Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 89:2025/BNNMT về An toàn đối với máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp Số hiệu: QCVN89:2025/BNNMT Ngày ban hành: 31/12/2025 Ngày hiệu lực: 01/07/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== QCVN 89:2025/BNNMT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN ĐỐI VỚI MÁY CẮT CỎ CẦM TAY DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP National technical regulation on safety for agricultural and forestry portable hand-held grass trimmers (Ban hành kèm theo Thông tư số 98 /2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Lời nói đầu QCVN 89:2025/BNNMT do Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn phối hợp với Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch biên soạn; Vụ Khoa học và Công nghệ (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Thông tư số ...... /2025/TT-BNNMT ngày.....tháng .... năm 2025 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN ĐỐI VỚI MÁY CẮT CỎ CẦM TAY DÙNG TRONG NÔNG LÂM NGHIỆP National technical regulation on safety for agricultural and forestry portable hand-held grass trimmers 1 QUY ĐỊNH CHUNG 1.1 Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu quản lý đảm bảo an toàn đối với máy cắt cỏ cầm tay sử dụng động cơ đốt trong dùng trong nông lâm nghiệp (Mã HS 84331100). 1.2 Đối tượng áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, phân phối và kinh doanh các loại máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp; các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức đánh giá sự phù hợp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 1.3 Giải thích từ ngữ 1.3.1 Lô hàng Bao gồm các máy cắt cỏ cầm tay chưa qua sử dụng được xác định về số lượng, có cùng kiểu loại, cùng nội dung ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm được phân phối, tiêu thụ trên thị trường. 1.3.2 Máy cắt cỏ cầm tay Máy cắt cỏ do người cầm trên tay để điều khiển, máy có lắp bộ phận cắt quay (dao cắt hoặc đĩa cắt hoặc dây mềm) để cắt cỏ, bụi cây, cây nhỏ. 1.4 Tài liệu viện dẫn Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN n gày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN n gày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. TCVN 7020:2002 (ISO 11684:1995), Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ - Ký hiệu và hình vẽ mô tả nguy hiểm - Nguyên tắc chung. TCVN 8746:2011 (ISO 11806:1997), Máy nông lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay dẫn động bằng động cơ đốt trong - An toàn. TCVN 8747:2011 (ISO 8380:1993), Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay - Độ bền bộ phận che chắn công cụ cắt. TCVN 10877:2015 (ISO 7918:1995), Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay Kích thước của tấm chắn bảo vệ bộ phận cắt. TCVN 12825:2019 (ISO 22868:2011), Máy lâm nghiệp và làm vườn - Thử ồn đối với máy cầm tay sử dụng động cơ đốt trong - Phương pháp kỹ thuật . TCVN 12826:2019 (ISO 22867:2011), Má