‹ Danh sách văn bản
QCVN134:2024/BTTTT Quy chuẩn Lĩnh vực khác

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 134:2024/BTTTT về Mức hấp thụ riêng đối với thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người

Còn hiệu lực

QCVN 134:2024/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỨC HẤP THỤ RIÊNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CẦM TAY VÀ ĐEO TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI

National technical regulation on Specific Absorption Rates for hand-held and body-worn wireless communication devices

Mục lục

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Ký hiệu và chữ viết tắt

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Tổng quan

3.2. Chuẩn bị thử nghiệm

3.3. Các phép thử nghiệm cần tiến hành

3.4. Quy trình thử nghiệm

3.5. Xử lý dữ liệu

3.6. Giá trị SAR trung bình trong khoảng thời gian

3.7. Thử nghiệm sử dụng với cảm biến

3.8. Hiệu chỉnh giá trị SAR

3.9. Các phương pháp rút ngắn thời gian thử nghiệm

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Phụ lục A (Quy định) Các yêu cầu đối với thiết bị thử nghiệm

Phụ lục B (Tham khảo) Các yêu cầu đối với báo cáo kết quả thử nghiệm

Phụ lục C (Tham khảo) Độ không đảm bảo đo

Phụ lục D (Tham khảo) Lưu đồ đánh giá và thử nghiệm

Phụ lục E (Quy định) Mã HS của thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người

Thư mục tài liệu tham khảo

Lời nói đầu

QCVN 134:2024/BTTTT do Cục Tần số vô tuyến điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỨC HẤP THỤ RIÊNG THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CẦM TAY VÀ ĐEO TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI

National technical regulation on Specific Absorption Rates for hand-held and body-worn wireless communication devices

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định về giới hạn và phương pháp đo mức hấp thụ riêng đối với các thiết bị vô tuyến điện có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương lớn hơn 20 mW và được nhà sản xuất thiết kế có thể sử dụng ở khoảng cách dưới 200 mm với con người.

Quy chuẩn này không áp dụng cho thiết bị y tế cấy ghép.

Mã số HS theo quy định tại Phụ lục E.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn kỹ thuật này trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

IEC 62209-1528:2020 Measurement procedure for the assessment of specific absorption rate of human exposure to radio frequency fields from hand-held and body-worn wireless communication devices - Human models, instrumentation and procedures (Frequency range of 4 MHz to 10 GHz).

ICNIRP Guidelines for limiting exposure to time-varying electric, magnetic, and electromagnetic fields (up to 300 GHz), 2020.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Phụ kiện (accessory)

Thành phần tùy chọn hoặc phần đính kèm có thể được sử dụng cùng với thiết bị được thử nghiệm (DUT).

CHÚ THÍCH 1: Các phụ kiện dùng để giữ,

Số hiệuQCVN134:2024/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành31/12/2024
Ngày hiệu lực15/02/2025
Nơi ban hànhBộ Thông tin và Truyền thông
Người ký***
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 134:2024/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định về mức hấp thụ riêng (SAR) đối với các thiết bị vô tuyến cầm tay và thiết bị vô tuyến đeo trên cơ thể người. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm giới hạn mức độ phơi nhiễm trường điện từ của con người đối với các thiết bị vô tuyến hoạt động ở cự ly gần cơ thể, bảo vệ sức khỏe cộng đồng trước các tác động sinh học của bức xạ vô tuyến. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định giới hạn mức hấp thụ riêng (SAR) và các phương pháp đo kiểm đối với các thiết bị vô tuyến cầm tay, thiết bị vô tuyến đeo trên cơ thể người hoạt động trong dải tần số vô tuyến xác định. Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng các thiết bị vô tuyến thuộc phạm vi điều chỉnh tại Việt Nam; các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức chứng nhận hợp quy, thử nghiệm chất lượng sản phẩm viễn thông. Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4) 1. Quy định chung và Phạm vi áp dụng (Điều 1) Xác định rõ giới hạn kỹ thuật bắt buộc đối với mức hấp thụ riêng (SAR) của các thiết bị vô tuyến cầm tay (như điện thoại di động, máy bộ đàm cầm tay) và các thiết bị đeo trên cơ thể (như đồng hồ thông minh, tai nghe không dây, thiết bị giám sát sức khỏe). Quy định các trường hợp loại trừ hoặc các điều kiện đặc thù khi thiết bị hoạt động ở công suất thấp không gây nguy hại về bức xạ điện từ. 2. Đối tượng áp dụng quy chuẩn (Điều 2) Chỉ rõ trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn của các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu thiết bị viễn thông trong việc thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy trước khi lưu thông sản phẩm trên thị trường Việt Nam. Xác định thẩm quyền của các cơ quan quản lý chuyên ngành trong việc thanh tra, kiểm tra và giám sát chất lượng thiết bị vô tuyến theo các tiêu chuẩn an toàn bức xạ. 3. Tài liệu viện dẫn (Điều 3) Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (như tiêu chuẩn của IEC, IEEE, ITU, ETSI) được sử dụng làm căn cứ kỹ thuật để đo lường, đánh giá và xác định mức SAR. Quy định nguyên tắc áp dụng các phiên bản tài liệu viện dẫn mới nhất khi có sự thay đổi, bổ sung từ các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế. 4. Giải thích từ ngữ và Ký hiệu viết tắt (Điều 4) Mức hấp thụ riêng (SAR - Specific Absorption Rate): Được định nghĩa là đại lượng đo tỷ lệ năng lượng điện từ trường tần số vô tuyến được hấp thụ bởi một đơn vị khối lượng mô cơ thể người trong một khoảng thời gian xác định, tính bằng Watt trên kilôgam (W/kg). Thiết bị cầm tay (Handheld device): Các thiết bị vô tuyến được thiết kế để người sử dụng cầm trực tiếp trên tay khi vận hành. Thiết bị đeo trên cơ thể (Body-worn device): Các thiết bị được thiết kế để gắn, đeo hoặc áp sát vào cơ thể người (không bao gồm vùng đầu) trong quá trình sử dụng thông thường. Định nghĩa chi tiết về các vùng cơ thể người được phân chia trong quá trình đo kiểm SAR bao gồm vùng đầu, vùng thân mình và các chi để áp dụng các giới hạn SAR tương ứng. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 134:2024/BTTTT có hiệu lực thi hành theo lộ trình quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông. Các doanh nghiệp và tổ chức liên quan có trách nhiệm cập nhật quy trình đo kiểm, chứng nhận hợp quy sản phẩm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật mới này để đảm bảo tính pháp lý khi lưu hành sản phẩm tại thị trường Việt Nam.

Văn bản liên quan

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 117:2023/BTTTT về Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất GSM, W-CDMA, E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 100:2024/BTTTT về Tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến di động mặt đất và trung kế vô tuyến mặt đất
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 133:2024/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 135:2024/BTTTT về Thiết bị Camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an toàn thông tin cơ bản
  • ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.

Văn bản này chưa có tệp bản gốc trong kho.