‹ Danh sách văn bản
QCVN110:2023/BTTTT Quy chuẩn Môi trường – Công nghệ

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2023/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến

Chưa rõ hiệu lực

QCVN 110:2023/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN

National technical regulation on Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-UTRA) Base Stations (BS) - Radio Access

 

MỤC LỤC

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích từ ngữ

1.5. Ký hiệu

1.6. Chữ viết tắt

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Điều kiện môi trường

2.2. Các yêu cầu kỹ thuật

2.2.1. Các yêu cầu chung

2.2.2. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động

2.2.3. Tỷ số công suất rò kênh lân cận (ACLR)

2.2.4. Phát xạ giả máy phát

2.2.5. Công suất ra cực đại của trạm gốc

2.2.6. Xuyên điều chế máy phát

2.2.7. Phát xạ giả máy thu

2.2.8. Đặc tính chặn

2.2.9. Đặc tính xuyên điều chế máy thu

2.2.10. Độ chọn lọc kênh lân cận (ACS) và chặn băng hẹp

2.2.11. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh TRA lân cận

2.2.12. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh E-UTRA lân cận

2.2.13. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ E-UTRA đồng kênh

2.2.14. Mức chọn lọc chuẩn

2.2.15. Phát xạ bức xạ

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Điều kiện đo kiểm

3.2. Giải thích các kết quả đo

3.3. Các tham số thiết yếu cho phần vô tuyến

3.3.1. Phát xạ không mong muốn trong băng tần hoạt động

3.3.2. Tỷ số công suất rò kênh lân cận (ACLR)

3.3.3. Phát xạ giả máy phát

3.3.4. Công suất ra cực đại của trạm gốc

3.3.5. Xuyên điều chế máy phát

3.3.6. Phát xạ giả máy thu

3.3.7. Đặc tính chặn

3.3.8. Đặc tính xuyên điều chế máy thu

3.3.9. Độ chọn lọc kênh lân cận (ACS) và chặn băng hẹp

3.3.10. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh UTRA lân cận

3.3.11. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ kênh E-UTRA lân cận

3.3.12. Công suất ra của trạm gốc trong nhà để bảo vệ E-UTRA đồng kênh

3.3.13. Mức chọn lọc chuẩn

3.3.14. Phát xạ bức xạ

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Phụ lục A (Quy định) Cấu hình trạm gốc

Phụ lục B (Tham khảo) Điều kiện môi trường

Phụ lục C (Tham khảo) Sơ đồ đo

Phụ lục D (Quy định) Mã số HS của thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA

Thư mục tài liệu tham khảo

 

Lời nói đầu

QCVN 110:2023/BTTTT thay thế QCVN 110:2017/BTTTT.

QCVN 110:2023/BTTTT do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2023.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG E-UTRA - PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN

National technical

Số hiệuQCVN110:2023/BTTTT
Loại văn bảnQuy chuẩn
Lĩnh vựcMôi trường – Công nghệ
Ngày ban hành24/11/2023
Ngày hiệu lực01/07/2024
Nơi ban hànhBộ Thông tin và Truyền thông
Người ký***
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2023/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đo đối với thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA thuộc phần truy nhập vô tuyến. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng nhằm quản lý chất lượng thiết bị trạm gốc, đảm bảo an toàn bức xạ vô tuyến và hạn chế tối đa can nhiễu có hại giữa các hệ thống thông tin vô tuyến điện. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và khai thác, sử dụng thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA tại thị trường Việt Nam. Các cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức chứng nhận hợp quy cũng căn cứ vào quy chuẩn này để thực hiện việc đánh giá sự phù hợp của thiết bị. Nội dung kỹ thuật cốt lõi của quy chuẩn Quy chuẩn tập trung vào các quy định kỹ thuật và phương pháp đo kiểm chi tiết đối với thiết bị trạm gốc E-UTRA, bao gồm các nội dung trọng tâm sau: Băng tần hoạt động sử dụng cho đường xuống (BS phát): Quy định cụ thể về các dải tần số và giới hạn băng tần hoạt động dành cho đường truyền từ trạm gốc (Base Station - BS) phát xuống thiết bị đầu cuối của người sử dụng. Việc kiểm soát băng tần phát giúp tối ưu hóa hiệu năng truyền dẫn và tránh chồng lấn tần số. Băng tần hoạt động được chỉ định cho đường lên (BS thu): Xác định rõ ràng các dải tần số mà trạm gốc (BS) sử dụng để thu tín hiệu từ các thiết bị di động truyền lên. Sự phân định rõ ràng giữa đường lên và đường xuống giúp hệ thống vận hành ổn định, giảm thiểu hiện tượng tự can nhiễu. Phương pháp đo cho E-UTRA (FDD và TDD): Thiết lập các quy trình và phương pháp đo kiểm chuẩn hóa cho cả hai công nghệ song công phân chia theo tần số (FDD) và song công phân chia theo thời gian (TDD). Các phép đo này nhằm kiểm tra các thông số kỹ thuật cốt lõi của thiết bị trạm gốc trước khi đưa vào vận hành thực tế. Cấu hình đo kiểm phát xạ: Xác định chi tiết các cấu hình thiết lập hệ thống để thực hiện việc đo kiểm phát xạ vô tuyến. Nội dung này bao gồm việc đo kiểm phát xạ ngoài băng tần, phát xạ giả của trạm gốc nhằm đảm bảo thiết bị hoạt động trong giới hạn an toàn cho phép, không gây ảnh hưởng xấu đến các mạng dùng chung tần số hoặc lân cận. Điều kiện môi trường cho từng phép đo kiểm BS: Quy định nghiêm ngặt các điều kiện môi trường tiêu chuẩn (như nhiệt độ, độ ẩm, điện áp nguồn cấp) khi tiến hành các phép thử nghiệm đối với trạm gốc. Việc tuân thủ các điều kiện môi trường này đảm bảo tính chính xác, khách quan và khả năng tái lập của các kết quả đo kiểm. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2023/BTTTT có hiệu lực thi hành theo các quy định và lộ trình áp dụng do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành. Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm cập nhật và tuân thủ nghiêm ngặt các giới hạn kỹ thuật nêu trên trong quá trình sản xuất, nhập khẩu và khai thác thiết bị.

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 103:2016/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị trạm gốc, lặp và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM, W-CDMA FDD và LTE
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2016/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2018/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 128:2021/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động 5G - Phần truy nhập vô tuyến
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-1:2008 (IEC 60721-1: 2002) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 1: Tham số môi trường và độ khắc nghiệt
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-1:2007 (IEC 60068-2-1:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-1:2008 (IEC 60721-2-1 : 2002) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-1: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Nhiệt độ và độ ẩm
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-0:2008 (IEC 60721-3-0 : 2002) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-0: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Giới thiệu
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-1:2008 (IEC 60721-3-1 : 1997) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-1: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Bảo quản
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-2:2008 (IEC 60721-3-2 : 1997) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-2: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Vận chuyển
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-6:2009 (IEC 60068-2-6 : 2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-0:2013 (IEC/TR 60721-4-0:2002) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-0: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Giới thiệu
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-1:2013 (IEC/TR 60721-4-1:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-1: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Bảo quản
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-2:2013 (IEC/TR 60721-4-2:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-2: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Vận chuyển
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-3:2013 (IEC/TR 60721-4-3:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-3: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Sử dụng tĩnh tại ở vị trí được bảo vệ chống thời tiết
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-4:2013 (IEC/TR 60721-4-4:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-4: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) - Sử dụng tĩnh tại ở các vị trí không được bảo vệ chống thời tiết
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-5:2013 (IEC/TR 60721-4-5:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-5: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Lắp đặt phương tiện mặt đất
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-6:2013 (IEC/TR 60721-4-6:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-6: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Môi trường trên tàu thuyền
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-7:2013 (IEC/TR 60721-4-7:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-7: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Sử dụng di động và không tĩnh tại
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) về Thử nghiệm môi trường- Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-2:2009 (IEC 60721-2-2:1988) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-2: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Giáng thủy và gió
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-3:2009 (IEC 60721-2-3:1987) Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-3:điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Áp suất không khí
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN-7921-2-4:2009 (IEC 60721-2-4 : 1988) Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-4: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Bức xạ mặt trời và nhiệt độ
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN-7921-2-5:2009 (IEC 60721-2-5 : 1991) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-5: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Bụi, cát, sương muối
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-6:2014 (IEC 60721-2-6:1990) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Rung và xóc địa chấn
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-8:2014 (IEC 60721-2-8:1994) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-8: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Tiếp xúc với lửa
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-3:2014 (IEC 60721-3-3:2002) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-3: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Sử dụng tĩnh tại ở vị trí được bảo vệ khỏi thời tiết
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-4:2014 (IEC 60721-3-4:1995, With Amendment 1:1996) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-4: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Sử dụng tĩnh tại ở vị trí không được bảo vệ khỏi thời tiết
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-5:2014 (IEC 60721-3-5:1997) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-5: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Hệ thống lắp đặt phương tiện vận chuyển trên mặt đất
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-6:2014 (IEC 60721-3-6:1987, With Amendment 1:1991 And Amendment 2:1996) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-6: Phân loại theo nhóm tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Môi trường trên tàu thuyền
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-7:2014 (IEC 60721-3-7:2002) về Phân loại điều kiện môi trường -Phần 3-7: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Sử dụng di động và không tĩnh tại
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-3-9:2014 (IEC 60721-3-9:1993) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 3-9: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt - Vi khí hậu bên trong sản phẩm
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-2-9:2015 (IEC 60721-2-9:2014) về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 2-9: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên - Dữ liệu đo được của xóc và rung - Bảo quản, vận chuyển và sử dụng
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2017/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến