Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2026/BXD về Quy hoạch đô thị và nông thôn
QCVN 01:2026/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
National Technical Regulation on Urban and Rural Planning
MỤC LỤC
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
1.5 Yêu cầu chung
2 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
2.1 Yêu cầu đối với đất dân dụng đô thị
2.2 Yêu cầu đối với đất đơn vị ở đô thị
2.3 Yêu cầu đối với đất dịch vụ công cộng
2.4 Yêu cầu đối với đất cây xanh, đất có mặt nước
2.5 Yêu cầu đối với các khu vực phát triển mới
2.6 Yêu cầu đối với các khu vực hiện hữu
2.7 Yêu cầu đối với quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt
2.8 Yêu cầu đối với quy hoạch giao thông
2.9 Yêu cầu đối với quy hoạch cấp nước
2.10 Yêu cầu đối với quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải
2.11 Yêu cầu đối với quy hoạch thu gom và xử lý chất thải rắn
2.12 Yêu cầu đối với quy hoạch nghĩa trang, nhà tang lễ và cơ sở hỏa táng
2.13 Yêu cầu đối với quy hoạch cung cấp năng lượng và chiếu sáng công cộng
2.14 Yêu cầu đối với bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
3 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU CÔNG NGHỆ CAO
3.1 Yêu cầu chung
3.2 Khoảng cách an toàn về môi trường
3.3 Quy hoạch sử dụng đất
4 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI QUY HOẠCH NÔNG THÔN
4.1 Yêu cầu đối với lựa chọn đất xây dựng tại nông thôn
4.2 Yêu cầu đối với phân vùng phát triển trong quy hoạch chung xã
4.3 Yêu cầu đối với phân khu chức năng trong quy hoạch chung xã
4.4 Yêu cầu đối với đất dân dụng nông thôn
4.5 Yêu cầu đối với đất đơn vị ở nông thôn
4.6 Yêu cầu đối với đất dịch vụ công cộng tại nông thôn
4.7 Yêu cầu đối với đất cây xanh, đất có mặt nước tại nông thôn
4.8 Yêu cầu đối với tổ chức không gian sản xuất nông nghiệp
4.9 Yêu cầu đối với tổ chức không gian sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4.10 Yêu cầu đối với quy hoạch cao độ nền, thoát nước mặt và phòng chống thiên tai, thảm họa
4.11 Yêu cầu đối với quy hoạch giao thông vận tải
4.12 Yêu cầu đối với quy hoạch cung cấp năng lượng và chiếu sáng công cộng
4.13 Yêu cầu đối với quy hoạch cấp nước
4.14 Yêu cầu đối với quy hoạch thoát nước và xử lý nước thải
4.15 Yêu cầu đối với quy hoạch thu gom và xử lý chất thải rắn
4.16 Yêu cầu đối với quy hoạch nghĩa trang
5 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 01:2026/BXD do Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia biên soạn, Vụ Quy hoạch - Kiến trúc đề nghị, Bộ Xây dựng thẩm định và ban hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QCVN 01:2026/BXD thay thế cho QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
National Technical Regulation on Urban and Rural Planning
1 QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu quản lý bắt buộc phải tuân thủ trong các hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt, rà soát, điều chỉnh và tổ
| Số hiệu | QCVN01:2026/BXD |
|---|---|
| Loại văn bản | Quy chuẩn |
| Lĩnh vực | Đất đai – Xây dựng |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2027 |
| Nơi ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2022/BXD về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng
- Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- Thông tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- Luật Đường sắt 2025
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BTTTT về Lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2020/BCT về Yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 107:2021/BGTVT về Cảng biển
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2021/BXD về Nhà chung cư
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2022/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2023/BTNMT về Chất lượng nước mặt
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2023/BTNMT về Chất lượng nước dưới đất
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD/SĐ1:2023 về An toàn cháy cho nhà và công trình
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2023/BXD về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (Phần 1-10)
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2024/BXD về Xây dựng công trình đảm bảo tiếp cận sử dụng
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2024/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BTNMT về Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 62:2025/BTNMT về Nước thải chăn nuôi
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 40:2025/BTNMT về Nước thải công nghiệp
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BNNMT về Tiếng ồn
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 27:2025/BNNMT về Độ rung
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 30:2025/BNNMT về Lò đốt chất thải
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 98:2025/BNNMT về Công trình, thiết bị xử lý nước thải tại chỗ
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2025/BCT về Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2021/BXD/SĐ1:2026 về Nhà chung cư