Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BYT về Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
QCVN 01 : 2025/BYT
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 70 Chemicals at the Workplace
Lời nói đầu
QCVN 01 : 2025/BYT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh lao động biên soạn, Cục Phòng bệnh trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 09/2025/TT-BYT ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP CỦA 70 YẾU TỐ HÓA HỌC TẠI NƠI LÀM VIỆC
National Technical Regulation on Permissible Exposure Limit Value of 70 Chemicals at the Workplace
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc, bao gồm: Acrolein; acrylamid; acrylonitril; amyl acetat; anhydrid phthalic; antimon; ANTU; asphalt (dạng khói); aceton cyanohydrin; acetonitril; acid formic; acid methacrylic; hydro nitrat; trihydro phosphat; acid picric; acid trichloroacetic; azinphos methyl; bạc và các hợp chất hòa tan; benomyl (bụi toàn phần); benzidin; benzoyl peroxide; benzyl chloride; beryli và các hợp chất; brom; 1,3-butadien; n-butyl acetat; butyl acrylat; carbofuran; calci carbonat (bụi toàn phần); calci hydroxide (bụi toàn phần); calci oxide; calci silicat (bụi toàn phần); calci sulfat dihydrat (bụi toàn phần); calci cyanamid; caprolactam (dạng bụi); caprolactam (dạng hơi); captan; carbaryl; catechol; chì tetraethyl; chì và các hợp chất vô cơ; chloroacetaldehyd; chlor dioxide; chloroacetophenol; chlorobenzen; chloropren; cresol; crotonaldehyd; cumen; dầu khoáng (dạng sương); dầu mỏ (napthas); dầu thông: dầu thực vật (dạng sương-bụi toàn phần); dung môi Stoddard; đá talc (bụi hô hấp); đá talc (bụi toàn phần); demeton; diazinon; diboran; dibutyl phthalat; 1,1- dichloroethan; 1,1 -dichloroethylen; dichlorvos; dicrotophos; dimethylamin; dimethylformamid; 1,1 -dimethylhydrazin; dimethyl sulfat; dinitrobenzen; dinitrotoluen (DNT).
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường lao động: các cơ quan, tổ chức hoạt động quan trắc môi trường lao động: các tổ chức, cá nhân có các hoạt động phát sinh các yếu tố hóa học tại nơ
| Số hiệu | QCVN01:2025/BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quy chuẩn |
| Lĩnh vực | Lao động – BHXH |
| Ngày ban hành | 28/04/2025 |
| Ngày hiệu lực | 01/10/2025 |
| Nơi ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | *** |
| Tình trạng | Chưa xác định |
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BYT do Bộ Y tế ban hành quy định về giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học tại nơi làm việc. Đây là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng nhằm kiểm soát chất lượng không khí môi trường lao động, bảo vệ sức khỏe và phòng chống các bệnh nghề nghiệp cho người lao động tiếp xúc với hóa chất. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này quy định giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 70 yếu tố hóa học trong không khí tại nơi làm việc. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quan trắc môi trường lao động, người sử dụng lao động và người lao động tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh hoặc sử dụng các yếu tố hóa học này. Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4) Phạm vi điều chỉnh (Điều 1): Xác định giới hạn pháp lý về nồng độ tối đa cho phép của 70 hóa chất, bụi và hơi khí độc trong môi trường làm việc mà người lao động có thể tiếp xúc trong quá trình lao động mà không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. Đối tượng áp dụng (Điều 2): Quy định bắt buộc áp dụng đối với tất cả các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và cá nhân có sử dụng lao động tiếp xúc với các yếu tố hóa học thuộc danh mục quy chuẩn. Giải thích từ ngữ (Điều 3): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành quan trọng như Giá trị giới hạn tiếp xúc ca làm việc (TWA), Giá trị giới hạn tiếp xúc ngắn (STEL), nồng độ trần (Ceiling) và các đơn vị đo lường nồng độ hóa chất trong không khí. Quy định kỹ thuật chung (Điều 4): Thiết lập nguyên tắc đánh giá, phương pháp đo đạc và yêu cầu kỹ thuật đối với việc kiểm soát các yếu tố hóa học tại nơi làm việc, làm cơ sở cho việc thực hiện quan trắc môi trường lao động định kỳ. Hiệu lực thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2025/BYT có hiệu lực thi hành theo quy định của Bộ Y tế, là căn cứ pháp lý cao nhất để các cơ quan chức năng tiến hành thanh tra, kiểm tra và giám sát điều kiện vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp trên toàn quốc.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 11-2:2012/BYT về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 11-3:2012/BYT về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 11-4:2012/BYT về sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành