Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2025 quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Số hiệu: 67/NQ-HĐND Ngày ban hành: 10/11/2025 Ngày hiệu lực: 10/11/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 67/NQ-HĐND Cao Bằng, ngày 10 tháng 11 năm 2025 NGHỊ QUYẾT QUYẾT ĐỊNH SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT CÔNG LẬP DO NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN, NĂM HỌC 2025 - 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 37 (CHUYÊN ĐỀ) Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập; Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập; Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lĩnh vực giáo dục và đào tạo; Xét Tờ trình số 3450/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về trình dự thảo Nghị quyết quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 589/BC-HĐND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ban Văn hoá - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường và Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng năm học 2025 - 2026. b) Người ký kết hợp đồng lao động có thời hạn để làm công việc ở vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. c) Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 3. Số lượng hợp đồng lao động: 990 chỉ tiêu (theo Phụ lục đính kèm). 4. Thời gian thực hiện: Không quá 10 tháng. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVII, Kỳ họp thứ 37 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 11 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./. CHỦ TỊCH Bế Thanh Tịnh PHỤ LỤC SỐ LƯỢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ CÁC TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT CÔNG LẬP DO NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN, NĂM HỌC 2025 - 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Ban hanh kèm theo Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) STT Xã/Phường/Đơn vị Số lượng hợp đồng giao cho các đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên trực thuộc Tổng Cấp mầm non Cấp Tiểu học Cấp THCS Cấp THPT 1 Phường Thục Phán 24 17 2 5 - 2 Phường Nùng Trí Cao 13 6 4 3 - 3 Phường Tân Giang 16 8 4 4 - 4 Xã Sơn Lộ 12 8 - 4 - 5 Xã Hưng Đạo 13 13 - - - 6 Xã Bảo Lạc 35 29 1 5 - 7 Xã Cốc Pàng 26 17 6 3 - 8 Xã Cô Ba 12 9 - 3 - 9 Xã Khánh Xuân 11 10 - 1 - 10 Xã Xuân Trường 11 8 - 3 - 11 Xã Huy Giáp 11 10 - 1 - 12 Xã Quảng Lâm 38 16 17 5 - 13 Xã Nam Quang 27 16 6 5 - 14 Xã Lý Bôn 18 14 4 - - 15 Xã Bảo Lâm 28 18 - 10 - 16 Xã Yên Thổ 29 19 6 4 - 17 Xã Lý Quốc 11 7 4 - - 18 Xã Hạ Lang 14 7 3 4 - 19 Xã Vinh Quý 19 10 2 7 - 20 Xã Quang Long 15 10 - 5 - 21 Xã Thanh Long 15 11 - 4 - 22 Xã Cần Yên 14 14 - - - 23 Xã Thông Nông 9 5 - 4 - 24 Xã Trường Hà 11 10 - 1 - 25 Xã Hà Quảng 11 15 - 7 - 26 Xã Lũng Nặm 15 9 1 5 - 27 Xã Tổng Cọt 14 10 - 4 - 28 Xã Nam Tuấn 23 15 4 4 - 29 Xã Hòa An 26 19 - 7 - 30 Xã Bạch Đằng 12 8 - 4 - 31 Xã Nguyễn Huệ 35 18 10 7 - 32 Xã Ca Thành 10 10 - - - 33 Xã Phan Thanh 18 11 6 1 - 34 Xã Thành Công 7 7 - - - 35 Xã Tĩnh Túc 10 8 - 2 - 36 Xã Tam Kim 10 9 - 1 - 37 Xã Nguyên Bình 12 7 3 2 - 38 Xã Minh Tâm 20 14 3 3 - 39 Xã Phục Hòa 12 5 5 2 - 40 Xã Bế Văn Đàn 17 11 - 6 - 41 Xã Độc Lập 16 10 - 6 - 42 Xã Quảng Uyên 10 5 3 2 - 43 Xã Hạnh Phúc 25 12 6 7 - 44 Xã Minh Khai 10 8 - 2 - 45 Xã Canh Tân 7 7 - - - 46 Xã Kim Đồng 11 6 - 5 - 47 Xã Thạch An 15 11 - 4 - 48 Xã Đông Khê 11 9 - 2 - 49 Xã Đức Long 19 14 - 5 - 50 Xã Quang Hán 14 8 3 3 - 51 Xã Trà Lĩnh 7 5 - 2 - 52 Xã Quang Trung 11 6 - 5 - 53 Xã Đoài Dương 20 14 2 4 - 54 Xã Trùng Khánh 17 17 - - - 55 Xã Đàm Thủy 13 8 - 5 - 56 Xã Đình Phong 19 13 2 4 - 57 Sở Giáo dục và Đào tạo 67 - - 35 32 58 Tổng 990 625 105 228 32