Nghị quyết 462/NQ-HĐND điều chỉnh biên chế đã giao tại Nghị quyết 436/NQ-HĐND về giao biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Sơn La năm 2025 do sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 462/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 20 tháng 02 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ ĐÃ GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 436/NQ-HĐND NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TỈNH SƠN LA NĂM 2025 DO SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 28
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức Chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 3204-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức trung ương về biên chế tỉnh Sơn La năm 2025;
Xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1001/BC-PC ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh biên chế đã giao tại Nghị quyết số 436/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Sơn La năm 2025 do sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính, như sau:
(có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Các nội dung không điều chỉnh giữ nguyên theo Nghị quyết số 436/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Sơn La năm 2025.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 28 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ ĐÃ GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 436/NQ-HĐND NGÀY 05/12/2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH DO SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY, ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 462/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc | Giao biên chế tại Nghị quyết số 436/NQ-HĐND | STT | Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc | Điều chỉnh giao biên chế năm 2025 | Tăng (+) giảm (-) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| TỔNG CỘNG | 2.206 |
| TỔNG CỘNG | 2.206 |
|
|
| I | CẤP TỈNH | 1.229 | I | CẤP TỈNH | 1.229 | 0 |
|
| 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 58 | 1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 58 | 0 | Giữ nguyên |
| 2 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 14 | 2 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 14 | 0 | Giữ nguyên |
| 3 | Thanh tra tỉnh | 37 | 3 | Thanh tra tỉnh | 37 | 0 | Giữ nguyên |
| 4 | Sở Ngoại vụ | 18 | 4 | Sở Ngoại vụ | 18 | 0 | Giữ nguyên |
| 5 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 40 | 5 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 42 | 2 | Bổ sung |
| 6 | Sở Tư pháp | 32 | 6 | Sở Tư pháp | 32 | 0 | Giữ nguyên |
| 7 | Sở Công thương | 38 | 7 | Sở Công thương | 38 | 0 | Giữ nguyên |
| 8 | Ban Dân tộc | 20 | 8 | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 26 | 6 | Tiếp nhận chức năng nhiệm vụ, tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về Tôn giáo từ Sở Nội vụ |
| 9 | Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch | 45 | 9 | Sở Văn hóa, Thể thao và du lịch | 51 | 6 | Tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về báo chí, xuất bản từ Sở Thông tin và Truyền thông |
| 10 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 50 | 10 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 57 | 7 | Tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 11 | Sở Y tế | 61 | 11 | Sở Y tế | 70 | 9 | Tiếp nhận chức năng nhiệm vụ quản lý nhà nước về bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 12 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 394 | 12 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 452 | 6 | Tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về giảm nghèo từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 13 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 52 | |||||
| 14 | Sở Xây dựng | 42 | 13 | Sở Xây dựng | 98 | 0 |
|
| 15 | Sở Giao thông vận tải | 56 | |||||
| 16 | Sở Thông tin và Truyền thông | 28 | 14 | Sở Khoa học và Công nghệ | 53 | -6 | Chuyền chức năng, nhiệm vụ về báo chí, xuất bản sang Sở Văn hóa, thể thao và du lịch |
| 17 | Sở Khoa học và Công nghệ | 31 | |||||
| 18 | Sở Tài chính | 64 | 15 | Sở Tài chính | 115 | 0 |
|
| 19 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 51 | |||||
| 20 | Sở Nội vụ | 55 | 16 | Sở Nội vụ | 68 | -30 | Chuyển chức năng, nhiệm vụ về giảm nghèo, giáo dục nghề nghiệp, bảo trợ xã hội, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội sang Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 21 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 43 | |||||
| II | CẤP HUYỆN | 977 | II | CẤP HUYỆN | 977 | 0 |
|
| 1 | UBND Thành phố Sơn La | 87 | 1 | UBND Thành phố Sơn La | 87 |
|
|
| 2 | UBND huyện Mộc Châu | 87 | 2 | UBND Thị xã Mộc Châu | 87 |
| Đổi tên đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1280/NQ-UBTVQH |
| 3 | UBND huyện Thuận Châu | 84 | 3 | UBND huyện Thuận Châu | 84 |
|
|
| 4 | UBND huyện Mai Sơn | 86 | 4 | UBND huyện Mai Sơn | 86 |
|
|
| 5 | UBND huyện Sông Mã | 81 | 5 | UBND huyện Sông Mã | 81 |
|
|
| 6 | UBND huyện Phù Yên | 83 | 6 | UBND huyện Phù Yên | 83 |
|
|
| 7 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 77 | 7 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 77 |
|
|
| 8 | UBND huyện Mường La | 83 | 8 | UBND huyện Mường La | 83 |
|
|
| 9 | UBND huyện Sốp Cộp | 77 | 9 | UBND huyện Sốp Cộp | 77 |
|
|
| 10 | UBND huyện Yên Châu | 77 | 10 | UBND huyện Yên Châu | 77 |
|
|
| 11 | UBND huyện Bắc Yên | 77 | 11 | UBND huyện Bắc Yên | 77 |
|
|
| 12 | UBND huyện Vân Hồ | 78 | 12 | UBND huyện Vân Hồ | 78 |
|
|
| Số hiệu | 462/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
| Ngày ban hành | 20/02/2025 |
| Ngày hiệu lực | 01/03/2025 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/07/2025 |
| Nơi ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Thái Hưng |
| Tình trạng | Tham khảo chung |
Đây không phải văn bản quy phạm pháp luật, nên không đặt ra hiệu lực thi hành. Nhãn “Tham khảo chung” nghĩa là văn bản dùng để tham khảo cách cơ quan ban hành hiểu và áp dụng quy định, không phải căn cứ pháp lý để trích dẫn.
Tóm tắt
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
Văn bản liên quan
- Quyết định 62/QĐ-UBND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau sắp xếp tổ chức bộ máy
- Quyết định 100/QĐ-UBND điều chỉnh giao biên chế công chức cho các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025
- Quyết định 174/QĐ-UBND điều chỉnh biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025
- Kế hoạch 65/KH-UBND năm 2025 thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương cấp cơ sở của thành phố theo Kết luận 127-KL/TW do Thành phố Cần Thơ ban hành
- Nghị quyết 517/NQ-HĐND giao biên chế cán bộ, công chức trong cơ quan cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2025 do tỉnh Sơn La ban hành
- Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- Quyết định 72-QĐ/TW năm 2022 về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026 do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
- Nghị quyết 1280/NQ-UBTVQH15 năm 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Sơn La giai đoạn 2023-2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.