‹ Danh sách văn bản
43/2024/NQ-HĐND Nghị quyết Lĩnh vực khác

Nghị quyết 43/2024/NQ-HĐND về Đặt tên đường tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (đợt XIII)

Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2024/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 12 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT XIII)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Xét Tờ trình số 13167/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết đặt tên đường tại thành phố Huế đợt XIII năm 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên đường tại thành phố Huế (đợt XIII) gồm: 18 tuyến đường (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VIII, Kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Các Bộ: VH,TT&DL;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP Huế;
- Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- VP: Lãnh đạo và các Cv;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH ĐẶT TÊN 18 TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ (ĐỢT XIII)
(Kèm theo Nghị quyết số: 43/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Dài (m)

Rộng (m)

Loại mặt đường

Tên đường mới

Nền

Mặt đường

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Khu vực phường Hương Sơ

1

Đường QH 13.5m

Chung cư Vạn đò

Nguyễn Bá Học

300

13.5

6,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 1

2

Đường QH 13,5m

Chung cư Vạn đò

Lễ Khê 8

250

13,5

6,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 3

3

Đường QH 13,5m

Lễ Khê 2

Lễ Khê 10

185

13.5

6,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 5

4

Đường QH 13,5m

Lễ Khê 2

Lễ Khê 10

160

13.5

6,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 7

5

Đường QH 11,5m

Lễ Khê 1

Lễ Khê 7

335

11,5

5,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 2

6

Đường QH 11,5 m

Lễ Khê 1

Lễ Khê 3

125

11,5

5,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 4

7

Đường QH 11,5m

Lễ Khê 5

Lễ Khê 7

140

11,5

5,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 6

8

Đường QH 11,5m

Lễ Khê 1

Lễ Khê 7

335

11.5

5,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 8

9

Đường QH 11,5m

Kiệt 67 đường Nguyễn Bá Học

Lễ Khê 7

250

13,5

6,5

BT nhựa

LỄ KHÊ 10

10

Đường QH kiệt 1 Hoa Lư

Hoa Lư

Hoa Lư 2

130

11,5

5,5

BT Nhựa

HOA LƯ 1

11

Đường QH 13m

Nguyễn Văn Linh

Lê Minh Trường

150

13,5

7,5

BT Nhựa

HOA LƯ 2

II

Khu vực phường Hương Vinh

12

Tuyến đường giao với đường Hoa Lư

Hoa Lư

Mương thuỷ lợi

200

11,5

5,5

BT nhựa

HOA LƯ 3

13

Tuyến đường giao với đường Lê Minh Trường

Mê Linh

Mương thuỷ lợi

600

11,5

5,5

BT nhựa

TRÀNG AN

14

Tuyến đường giao với đường Lê Minh Trường

Tràng An

Lê Minh Trường

100

11,5

5,5

BT nhựa

TRÀNG AN 1

15

Tuyến đường giao với đường Lê Minh Trường

Tràng An

Lê Minh Trường

100

11,5

5,5

BT nhựa

TRÀNG AN 3

16

Tuyến đường giao với đường Lê Minh Trường

Tràng An

Lê Minh Trường

100

11,5

5,5

BT nhựa

TRÀNG AN 5

III

Khu vực phường Phú Hậu

17

Đường quy hoạch

Hồ Quý Ly

Ngô Nhân Tịnh

400

5,5 -

1,5

5,5

BT xi măng

PHẠM NGỌC THẢO

IV

Khu vực phường Phú Thượng

18

Đường quy hoạch

Nguyễn Như Chương

Xóm 10 Ngọc Anh

280

11,5

5,5

BT xi măng

ĐINH THỊ CON

 

 

 

Số hiệu43/2024/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành10/12/2024
Ngày hiệu lực20/12/2024
Nơi ban hànhTỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýLê Trường Lưu
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Nghị quyết 105/NQ-HĐND năm 2024 đặt tên 06 đường, phố trên địa bàn thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
  • Nghị quyết 147/NQ-HĐND năm 2024 về đặt tên đường, phố trên địa bàn thị trấn Giao Thủy, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
  • Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
  • Nghị quyết 121/NQ-HĐND năm 2024 đặt tên đường, công trình công cộng và điều chỉnh lý trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
  • Nghị quyết 321/NQ-HĐND năm 2024 điều chỉnh, đặt tên đường, tên phố đô thị Chờ mở rộng (đô thị Yên Phong), tỉnh Bắc Ninh (đợt 2)
  • Nghị định 91/2005/NĐ-CP về Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019