‹ Danh sách văn bản
17/NQ-HĐND Nghị quyết Đất đai – Xây dựng

Nghị quyết 17/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 28 tháng 4 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2025 THEO QUY HOẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu”; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025: Gồm 44 công trình, dự án, tổng diện tích thu hồi đất là 404,648 ha.

(Danh mục chi tiết tại phụ lục đính kèm)

2. Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu: Gồm 27 dự án, tổng diện tích thu hồi đất là 38,85 ha.

(Danh mục chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa X, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu (NH).

CHỦ TỊCH




Lữ Văn Hùng

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1. THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Nhà máy xử lý nước

Phường 1

3,168

3,030

 

 

0,138

Ngoài ngân sách

Phù hợp Quy hoạch chung xây dựng thành phố Bạc Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 và Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND thành phố Bạc Liêu v/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Hương Lộ 6, khóm 10, Phường 1, TPBL

 

Tổng

 

3,168

3,030

 

 

0,138

 

 

2. HUYỆN HÒA BÌNH

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Trạm biến áp 110Kv Hiệp Thành và đường dây đấu nối (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)

Xã Vĩnh Hậu A

0,17

 

 

 

0,17

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình (trong đó, 0,22ha đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết 42/NQ-HĐND ngày 8/12/2023, xin bổ sung 0,17ha)

2

Bến thủy (bến Cái Cùng)

Xã Vĩnh Thịnh

0,60

 

 

0,60

 

Ngân sách trung ương

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

3

Xuất tuyến 110Kv sau TBA 220kV Hòa Bình, số mạch từ 2-4 mạch đấu nối vào đường dây 110Kv Hòa Bình - Đông Hải

Xã Vĩnh Hậu

0,17

 

 

 

0,17

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

4

Khu dân cư mới xã Vĩnh Mỹ B

Xã Vĩnh Mỹ B

10,00

5,03

 

 

4,97

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

5

Đất xây dựng khu dân cư tập trung, kết hợp với khu thương mại dịch vụ

Xã Vĩnh Thịnh

7,15

 

 

 

7,15

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

6

Đất xây dựng khu dân cư tập trung, kết hợp với khu thương mại dịch vụ

Xã Vĩnh Hậu A

6,89

 

 

 

6,89

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

7

Khu đô thị mới Hòa Bình 2

TT. Hòa Bình

15,00

 

 

 

15,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

8

Khu đô thị mới Hòa Bình 3

TT. Hòa Bình

50,00

 

 

 

50,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

9

Nhà máy điện gió Hòa Bình 6

Xã Vĩnh Mỹ A, xã Vĩnh Hậu, xã Vĩnh Thịnh

14,00

 

 

 

14,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

10

Nhà máy điện gió Hòa Bình 8

Xã Vĩnh Hậu A

17,50

 

 

 

17,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

11

Nhà máy điện gió Hòa Bình 5.1

Xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Hậu

28,00

 

 

 

28,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

12

Bến tàu (bến tổng hợp)

Thị trấn Hòa Bình

0,50

 

 

 

0,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

13

Cụm công nghiệp Hòa Bình

Thị trấn Hòa Bình

70,00

 

 

 

70,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

14

Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới loại I

Thị trấn Hòa Bình

5,00

 

 

 

5,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

15

Chợ xã Minh Diệu

Xã Minh Diệu

0,20

0,20

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

16

Chợ xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Bình

0,19

 

 

 

0,19

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

17

Chợ xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Hậu A

1,00

 

 

 

1,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

18

Đền thờ Mẫu đệ Tam Thoại Phủ (Mẫu Thoại)

Xã Vĩnh Hậu A

1,21

 

 

 

1,21

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

 

TỔNG

227,58

5,23

 

0,60

221,75

 

 

3. HUYỆN VĨNH LỢI

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Đường dây 110Kv Bạc Liêu 2 - Vĩnh Châu

Xã Hưng Hội; thị trấn Châu Hưng

0,86

0,73

 

 

0,13

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

2

Cải tạo đường dây 110Kv Bạc Liêu - Giá Rai (từ trụ 25 đến trụ 175)

Xã Long Thạnh

0,47

0,45

 

 

0,02

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

3

Xuất tuyến 110Kv trạm 220kV Bạc Liêu 2 đến đường dây Hồng Dân - Long Mỹ

Xã Châu Thới; xã Vĩnh Hưng; xã Vĩnh Hưng A; thị trấn Châu Hưng

0,63

0,63

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

4

Đường dây 220kv mạch kép đấu nối Trạm biến áp 220kv Bạc Liêu chuyển tiếp trên đường dây 220kv Cà Mau - Sóc Trăng

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Thới

0,89

0,89

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

5

Trạm biến áp 110kV Châu Hưng và đường dây đấu nối trạm 110kV Châu Hưng

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Thới

0,67

0,50

 

 

0,17

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

6

Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Thạnh Trị - Sóc Trăng (Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Trạch Đông - Thạnh Trị - Sóc Trăng (AC185) thành dây phân pha AC-2x185

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Hưng A; xã Hưng Hội

0,80

0,74

 

 

0,06

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

7

Xây dựng tuyến đường tránh chợ Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Hưng

5,21

1,42

 

 

3,79

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

8

Nâng cấp mở rộng nền, mặt đường vào chùa Hưng Thiện

Xã Hưng Hội

0,50

 

 

 

0,50

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

9

Xây dựng tuyến đường đê bao Thạnh Long

Xã Châu Hưng A

6,40

0,90

 

 

5,50

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

 

Tổng

16,43

6,26

 

 

10,17

 

 

4. HUYỆN HỒNG DÂN

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

 

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất rừng phòng hộ

1

Trạm biến áp 110/22Kv Ngan Dừa và đường dây đấu nối trạm 110kV Ngan Dừa

Xã Lộc Ninh, xã Ninh Quới A, xã Ninh Hòa

0,67

 

0,67

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân (tại Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, HĐND tỉnh đã thông qua diện tích thu hồi đất là 1,42ha, xin bổ sung thêm 0,67ha)

2

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Thống Nhất II kết nối vào cầu Xẻo Vẹt, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân

Thị trấn Ngan Dừa

4,60

 

0,28

 

4,32

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân

 

Tổng

5,27

 

0,95

 

4,32

 

 

5. HUYỆN PHƯỚC LONG

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Trạm biến áp 110kV Ngan Dừa và đường dây đấu nối trạm 110kV Ngan Dừa

Xã Vĩnh Phú Đông

0,06

0,04

 

 

0,03

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

 

Tổng

 

0,06

0,04

 

 

0,03

 

 

6. HUYỆN ĐÔNG HẢI

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất dự kiến thu hồi (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

 

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất rừng phòng hộ

1

Nhà máy điện gió Đông Hải 1 - giai đoạn 3

Xã Long Điền Đông

17,50

 

 

 

17,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

2

Nhà máy điện gió Đông Hải 13

Xã Điền Hải, xã Long Điền, xã Long Điền Đông, xã Long Điền Đông A, An Trạch A

35,00

 

 

 

35,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

3

Nhà máy điện gió Đông Hải 3 - giai đoạn 1

Xã Long Điền Tây, thị trấn Gành Hào

17,50

 

 

 

17,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

4

Nhà máy điện gió Đông Hải 6 (Dự án điện gió gần bờ)

Xã Long Điền Đông

10,50

 

 

 

10,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

5

Xây dựng bến xe khách Gành Hào

Thị trấn Gành Hào

0,50

 

 

 

0,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

6

Bến xe khách Điền Hải

Xã Điền Hải

0,50

 

 

 

0,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

7

Cầu Xóm Lung và tuyến đường Xóm Lung - Cái cùng (Đường ĐT.979B)

Xã Long Điền Đông, xã Long Điền Đông A

41,60

 

 

 

41,60

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

8

Đầu tư xây dựng Cảng biển Bạc Liêu, thị trấn Gành Hào

Thị trấn Gành Hào

9,40

 

 

 

9,40

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

9

Bến tàu khách Gành Hào

Thị trấn Gành Hào

1,00

 

 

 

1,00

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

10

Bến Định Thành

Xã Định Thành

0,50

 

 

 

0,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

11

Khu xử lý rác thải cụm Giá Rai - Đông Hải

Xã Long Điền

12,90

 

 

 

12,90

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

12

Xây dựng Trường Trung học phổ thông Gành Hào

Thị trấn Gành Hào

0,17

 

 

 

0,17

Ngân sách tỉnh

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

13

Xây dựng tuyến đường từ cầu Tư Cồ đến Chùa Linh Ứng

Xã Điền Hải

5,07

 

 

 

5,07

Ngân sách tỉnh

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải

 

Tổng

152,14

 

 

 

152,14

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG THEO QUY HOẠCH NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1. THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Nhà máy xử lý nước

Phường 1

3,168

3,030

 

 

0,138

Ngoài ngân sách

Phù hợp Quy hoạch chung xây dựng thành phố Bạc Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 và Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND thành phố Bạc Liêu v/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phía Đông Bắc đường Hương Lộ 6, khóm 10, Phường 1, TPBL

 

Tổng

 

3,168

3,030

 

 

0,138

 

 

2. HUYỆN HÒA BÌNH

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Bến thủy (bến Cái Cùng)

Xã Vĩnh Thịnh

0,60

 

 

0,60

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

2

Cây xăng dầu (Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ) - Cửa hàng 24

Xã Minh Diệu

0,16

0,10

 

 

0,06

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

3

Đấu giá Khu đất cặp nhà bà Lưu Thị Ba

Xã Minh Diệu

0,16

0,16

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

4

Khu đô thị mới thị trấn Hòa Bình

Thị trấn Hòa Bình

9,80

9,71

 

 

0,09

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

5

Khu dân cư mới xã Vĩnh Mỹ B

Xã Vĩnh Mỹ B

10,00

5,03

 

 

4,97

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

6

Chợ xã Minh Diệu

Xã Minh Diệu

0,20

0,20

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình

 

Tổng

20,92

15,20

 

0,60

5,12

 

 

3. HUYỆN VĨNH LỢI

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Dự án Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Châu Hưng

Thị trấn Châu Hưng

0,40

0,36

 

 

0,04

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

2

Khu đô thị mới thị trấn Châu Hưng

Thị trấn Châu Hưng

9,50

8,00

 

 

1,50

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

3

Trụ điện của điện gió Bạc Liêu giai đoạn III

Thị trấn Châu Hưng, xã Hưng Hội

0,93

0,84

 

 

0,09

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

4

Đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Châu

Xã Hưng Hội; thị trấn Châu Hưng

0,86

0,73

 

 

0,13

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

5

Cải tạo đường dây 110kV Bạc Liêu - Giá Rai (từ trụ 25 đến trụ 175)

Xã Long Thạnh

0,47

0,45

 

 

0,02

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

6

Xuất tuyến 110kV trạm 220kV Bạc Liêu 2 đến đường dây Hồng Dân - Long Mỹ

Xã Châu Thới; xã Vĩnh Hưng; xã Vĩnh Hưng A; thị trấn Châu Hưng

0,63

0,63

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

7

Đường dây 220kv mạch kép đấu nối Trạm biến áp 220kv Bạc Liêu chuyển tiếp trên đường dây 220kv Cà Mau - Sóc Trăng

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Thới

0,89

0,89

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

8

Trạm biến áp 110kV Châu Hưng và đường dây đấu nối trạm 110kV Châu Hưng

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Thới

0,67

0,50

 

 

0,17

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

9

Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2- Thạnh Trị - Sóc Trăng (Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Trạch Đông - Thạnh Trị - Sóc Trăng (AC185) thành dây phân pha AC-2x185

Thị trấn Châu Hưng; xã Châu Hưng A; xã Hưng Hội

0,80

0,74

 

 

0,06

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

10

Xây dựng tuyến đường tránh chợ Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Hưng

5,21

1,42

 

 

3,79

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

11

Xây dựng tuyến đường đê bao Thạnh Long

Xã Châu Hưng A

6,40

0,90

 

 

5,50

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi

 

Tổng

26,76

15,46

 

 

11,30

 

 

4. HUYỆN HỒNG DÂN

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Trạm biến áp 110/22Kv Ngan Dừa và đường dây đấu nối trạm 110Kv Ngan Dừa

Xã Lộc Ninh, xã Ninh Quới A, xã Ninh Hòa

2,09

 

2,09

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân

2

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Thống Nhất II kết nối vào cầu Xẻo Vẹt, thị trấn Ngan Dừa

Thị trấn Ngan Dừa

4,60

 

0,28

 

4,32

Ngân sách huyện

Phù hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân

 

Tổng

6,69

 

2,37

 

4,32

 

 

5. HUYỆN PHƯỚC LONG

Stt

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích các loại đất (ha)

Nguồn vốn

Ghi chú

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Các loại đất khác

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

1

Trạm biến áp 110kV Ngan Dừa và đường dây đấu nối trạm 110kV Ngan Dừa

Xã Vĩnh Phú Đông

0,06

0,04

 

 

0,03

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

2

Cửa hàng trang trí nội thất Lộ Huy

Xã Vĩnh Phú Đông

0,10

0,10

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

3

Trạm dừng chân

Xã Vĩnh Phú Đông

0,10

0,10

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

4

Công ty TNHH MTV Nhựa Tý Liên

Xã Vĩnh Phú Đông

1,50

1,50

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

5

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu

Xã Vĩnh Phú Đông

0,08

0,08

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

6

Cửa hàng xăng dầu

Thị trấn Phước Long

0,10

0,10

 

 

 

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

7

Điểm du lịch ấp Bình Thạnh A

Xã Vĩnh Phú Tây

1,18

0,27

 

 

0,91

Ngoài ngân sách

Phù hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long

 

Tổng

3,12

2,19

 

 

0,94

 

 

 

Số hiệu17/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành28/04/2025
Ngày hiệu lực28/04/2025
Nơi ban hànhTỉnh Bạc Liêu
Người kýLữ Văn Hùng
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Nghị quyết 647/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 4, năm 2025
  • Nghị quyết 21/NQ-HĐND phê duyệt Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025
  • Nghị quyết 17/2025/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
  • Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Nghị quyết 01/NQ-HĐND và 18/NQ-HĐND thông qua quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
  • Nghị quyết 425/NQ-HĐND điều chỉnh và thông qua bổ sung Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
  • Nghị quyết 42/NQ-HĐND thông qua Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng có diện tích đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai
  • Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND hủy bỏ Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2)
  • Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2025 thông qua điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Nghị quyết 584/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • Nghị quyết 686/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • Luật Đất đai 2024
  • Nghị quyết 42/NQ-HĐND năm 2023 sửa đổi Nghị quyết 32/NQ-HĐND "về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu" và thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2024
  • Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
  • Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024