Nghị quyết 169/NQ-CP về Mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP do Chính phủ ban hành Số hiệu: 169/NQ-CP Ngày ban hành: 27/06/2026 Ngày hiệu lực: 27/06/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== CHÍNH PHỦ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 1 69/NQ-CP Hà Nội, ngày 2 7 tháng 6 năm 2026 NGHỊ QUYẾT VỀ MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc l ầ n thứ XIV của Đảng Cộng s ả n Việt Nam; Căn cứ Kết luận s ố 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu ph ấ n đấu tăng trưởng “ 2 con s ố ”; Căn cứ Nghị quyết s ố 25/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 c ủ a Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030; Căn cứ Nghị quyết s ố 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội thứ X I V của Đảng và K ế t luận s ố 18-KL/TW của Trung ương; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ T à i chính; Trên cơ sở kết quả bi ể u quyết của các Thành viên Chính phủ. QUYẾT NGHỊ: Mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” gắn với giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô đã được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Hội nghị Trung ương 2, kh ó a XIV xác định là nhiệm vụ chính trị trọng tâm trong giai đoạn 2026 - 2030, kh ẳ ng định khát vọng vươn lên c ủ a cả dân tộc. Năm 2026 có ý nghĩa quan trọng, khởi đầu cho giai đoạn phát triển mới của đất nước, trong khi tình hình thế giới tiếp tục biến động rất nhanh, mạnh, khó lường, ảnh hưởng đến việc thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của nước ta. Nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững, thực chất, Chính phủ yêu cầu: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập trung chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Theo dõi sát, nắm chắc diễn biến tình hình tăng trưởng trên địa bàn, phối hợp chặt chẽ, thực hiện đồng bộ, toàn diện, hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đề ra trên các lĩnh vực; phát huy tinh thần đoàn kết, thống nhất trong chỉ đạo, điều hành; có tư duy đổi mới, đột phá, hành động quyết liệt, không ngừng nâng cao năng lực tổ chức thực hiện, hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 05 năm 2026 - 2030 tại Phụ lục Nghị quyết này. Trong đó, theo dõi sát diễn biến tình hình quốc tế, khu vực, nhất là những thay đổi trong chính sách của các nền kinh tế lớn tác động đến nước ta; nâng cao chất lượng phân tích, dự báo, chủ động tham mưu, đề xuất Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền các giải pháp ứng phó phù hợp, kịp thời, hiệu quả. b) Các địa phương có tốc độ tăng trưởng đạt và vượt kịch bản đề ra thì tiếp tục phấn đấu đạt mức cao hơn. Các địa phương có tốc độ tăng trưởng thấp hơn kịch bản đề ra hoặc thấp hơn mức bình quân chung của cả nước phải khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản; đánh giá các nguyên nhân khách quan và chủ quan, nhận diện đầy đủ các điểm nghẽn, tồn tại, hạn chế; bám sát mục tiêu, yêu cầu, kịch bản điều hành tăng trưởng kinh tế “2 con số” năm 2026 và giai đoạn 5 năm 2026 - 2030, xác định rõ động lực và dư địa tăng trưởng mới đ ể xây dựng các nhiệm vụ, giải pháp đột phá, khả thi để đảm bảo hoàn thành các mục tiêu đã đề ra. Các địa phương đầu tàu kinh tế phát huy hơn nữa vai trò dẫn dắt, lan tỏa, phấn đấu đạt và vượt chỉ tiêu được giao, đóng góp nhiều hơn vào thu ngân sách nhà nước, tăng trưởng kinh tế chung của cả nước. c) Khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản, nhiệm vụ tăng trưởng của các ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý trong các tháng cuối năm 2026, bảo đảm hoàn thành các mục tiêu tại Phụ lục Nghị quyết này. Chủ động thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp theo thẩm quyền và nghiên cứu, đề xuất các cơ chế, chính sách, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong trường hợp vượt thẩm quyền, gửi các bộ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để phối hợp xử lý theo thẩm quyền và báo cáo cấp có thẩm quyền đối với những vấn đề vượt thẩm quyền. d) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hằng quý, cập nhật kịch bản tăng trưởng (nếu có) theo từng chỉ tiêu và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Bộ Tài chính trước ngày 25 của tháng cu ố i cùng trong quý. đ) Tổ chức nghiên cứu, rà soát các nguồn lực, động lực, năng lực mới cho tăng trưởng và giải pháp thực hiện, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp trong tháng 06 năm 2026 để giao bổ sung mục tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 theo Nghị quyết này và điều chỉnh trong trường hợp Hội đồng nhân dân đã quyết nghị mục tiêu thấp hơn mục tiêu tại Nghị quyết này. 2. Các bộ, cơ quan chủ trì, theo dõi chỉ tiêu theo phân công tại Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu tại các địa phương, kịp thời kiến nghị (nếu có) địa phương triển khai các giải pháp để bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu đề ra. 3. Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ được giao tại Kết luận 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương và Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. Trong đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo tập trung triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay: a) Tiếp tục tập trung xử lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng kéo dài liên quan đến đất đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác, sử dụng để thúc đ ẩ y tăng trưởng; tiếp tục cắt giảm, đơn giản h óa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong vận hành chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư, không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô. b) Khẩn trương rà soát nội dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội. c) Khẩn trương chỉ đạo quyết liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tập th ể , cá nhân, trong đó có người đứng đầu. Tập trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu quả, phù hợp; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực, đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. d) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, cơ quan liên quan tập trung xử lý vấn đề nguồn cung đất, đá, cát... và quản lý giá vật liệu xây dựng theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 213/TB-VPCP ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ; thiết lập cơ chế điều phối liên vùng trong quản lý nguồn cung vật liệu xây dựng phục vụ đầu tư công, nhất là các dự án hạ tầng trọng điểm, kiên quyết xử lý các trường h ợ p gây cản trở, cục bộ, găm hàng để trục lợi; có giải pháp xử lý đối với tình trạng phế thải xây dựng gia tăng tại các đô thị lớn. đ) Tổ chức theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết, thiên tai, nguồn nước, kịp thời chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương chỉ đạo vận hành linh hoạt các hồ chứa thủy lợi, thủy điện ứng phó nguy cơ thiếu nước và bảo đảm an ninh năng lượng; tăng cường dự báo, chủ động giải pháp ứng phó với hạn hán, xâm nhập mặn, nhất là tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, các giải pháp phòng, chống thiên tai trong mùa mưa bão sắp tới. 4. Bộ Công Thương triển khai hiệu quả các giải pháp bảo đảm nguồn cung xăng dầu với giá cạnh tranh trong khu vực và cung ứng đủ điện, nhất là trong các tháng cao điểm, nắng nóng, tuyệt đối không để thiếu điện, xăng dầu trong mọi tình huống. Theo dõi sát diễn biến xuất nhập khẩu, tình hình nhập siêu, có giải pháp thúc đẩy xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu các mặt hàng không thiết yếu, tăng cường sản xuất, sử dụng nguyên vật liệu trong nước, bảo đảm cán cân thương mại bền vững; hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn của thị trường nhập khẩu, mở rộng thị phần tại các thị trường truyền thống và phát triển các thị trường mới, tiềm năng. Tiếp tục thúc đ ẩ y phát triển thị trường trong nước, kích cầu tiêu dùng để tiêu dùng trong nước đóng góp nhiều hơn vào tăng trưởng của các địa phương và chung cả nước. 5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi chặt chẽ diễn biến cán cân thanh toán quốc tế, thị trường tiền tệ, ngoại hối, tín dụng, lãi suất, tỷ giá, dòng vốn ra nước ngoài. Đồng thời, xây dựng kịch bản điều hành chính sách tiền tệ cho cả năm và t ừn g quý, chủ động công cụ điều hành với từng tình huống cụ thể; ổn định mặt bằng lãi suất phù hợp, hiệu quả, thực chất; kh ẩ n trương rà soát, nghiên c ứ u sửa đổi, bổ sung các quy định theo thẩm quyền, các biện pháp phù hợp để bảo đảm thanh khoản cho hệ thống ngân hàng; kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro; tăng cường khả năng tiếp cận vốn cho doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô và sửa đổi các quy định, triển khai các giải pháp phát triển thị trường vốn theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng cuối cùng trong quý; tổng hợp, tham mưu xây dựng, báo cáo cấp có thẩm quyền giao mục tiêu tăng trưởng hằng năm của các địa phương trong giai đoạn 2027 - 2030. 7. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, các cơ quan thông tấn, báo chí, bộ, ngành trung ương và địa phương tổ chức phổ bi ế n, tuyên truyền rộng rãi Nghị quyết này. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ , cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng T ổ ng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủ y ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện ki ể m sát nhân dân tối cao; - Ki ể m toán nhà nước; - Ủ y ban Trung ương Mặt trận T ổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ l ý TTg, các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, K T TH (2b) . TM. CHÍNH PHỦ KT.THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Văn Thắng PHỤ LỤC CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CHÍNH PHỦ GIAO ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ) TP. HÀ NỘI TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH T Ế 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11,0 7,87 11,0 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,0 3,73 3,6 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 12,5 7,55 11,16 - Công nghiệp % 10,5 7,52 9,7 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % > 9 7,08 9,61 - Xây dựng % 15,4 7,62 13,46 1.3 Khu vực dịch vụ % 11,5 8,21 11,54 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 13,0 9,42 13,12 - Vận tải, kho bãi % 13,0 14,3 13,54 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13,0 5,16 13,0 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 11,0 7,92 10,7 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,0 8,02 10,07 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 4,7 7,12 8,31 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 12.000 - 7.920 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 11-12 8,5 11-12 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 17-18 10,47 17-18 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD >1.000 - >1.000 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13,8 11,2 12,7 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 12,0 -8,6 12,0 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10 18,8 10 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 9,0 - 7,0 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 12-12,5 1,781 10 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 5 102,3 730 Tỉ lệ tổng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 43,74 30,3 41,29 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 9,5 - 9,87 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 40,0 - 35,0 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 36 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 13,5-14,5 - 16,6 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 305 230,35 237 17 Tỉ lệ đô thị h óa đến năm 2030 % 65-70 65 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 78,0 - 76,6 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 4,0 - 4 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 60 55,79 55,5 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80-90 - 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 - 40 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 60 - 60 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Không c ò n hộ nghèo - Duy trì không còn hộ nghèo 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19,0 - 16,1 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức kh ỏe h ằ ng năm % 100 - 96,25 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,88 - 0,835 III V Ề MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 T ỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước th ả i ra môi trường lưu vực các sông (%) % 100 97,5 100,0 31 T ỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98-100 - 98-100 32 T ỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 - 70-75 TP. HỒ CHÍ MINH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH T Ế 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,25 8,27 10,2 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,5 2,6 2,91 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 10,67 7,73 10 - Công nghiệp % 10,45 7,71 9,85 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 11,31 8,46 9,97 - Xây dựng % 12,89 8,05 11,61 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,48 8,91 10,89 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10,28 8,85 11,29 - Vận tải, kho bãi % 12,4 12,18 14,96 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13,24 5,66 14,26 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,09 8,26 9,23 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,93 8,26 9,73 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,3 7,86 8,65 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 14.400 - 9.800 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 12,00 11,0 12,2 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 25,72 24,3 24,6 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 3.700 - 2.430 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 15,0 13,3 15,0 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10-11 2,87 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 9-10 8,2 10 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 12 - 12 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 40,1 1,9 6,5 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ Trên 1.973,8 141,8 1.013,2 Tỉ lệ tổng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % Phấn đấu 40 18,6 30,0 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8 - 7,5 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30-40 - 30 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - >36 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 10,91 5,6 7,21 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 750 320 430 17 Tỉ lệ đô thị h óa đến năm 2030 % 79,5 - 77,42 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 76,9 - 76,7 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <3,5 - 3,36 20 T ỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % >40 35,1 37,7 21 T ỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 60 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 - 32 23 T ỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Không còn hộ nghèo theo chuẩn Thành phố - 0,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 21 - 18 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 1,47 100 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % ≥ 95% vào năm 2026; bao phủ toàn dân vào năm 2030 - >= 95 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) >0,8 - >0,8 III V Ề MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 5 0 0 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 93 94 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 70 70 TP. HẢI PHÒNG TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % >=13, phấn đấu đạt 14%/năm 11,21 13,00 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2 3,27 2,35 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,2 12,79 15,4 - Công nghiệp % 15,5 13,05 15,73 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 16,2 14,45 17,08 - Xây dựng % 12,0 9,68 11,45 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,9 10,46 11,1 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,18 10,98 11,74 - Vận tải, kho bãi % 13,52 12,38 13,86 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,09 11,23 11,82 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,9 8,24 9,76 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10 7,45 7,94 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8 9,69 11 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 11.247 - 7.944,5 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 15,5-16,5 14,7 15,5-16 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 47,0-48,0 44,5 45,8 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 5.941 - 3.610 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 14,0-15,0 14,77 13,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 8,39 11,24 4,63 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 7,07 16,89 0,05 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 10 10 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 3 0,27 1,8 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 2.400 69,44 363 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 43 37 42,3 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 11 - 10,6 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % >35 - 31 14 T ỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - >=32 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 8 9,31 9,06 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 87 60,20 52,93 17 Tỉ lệ đô thị h óa đến năm 2030 % 55 - 51 II VỀ V Ă N HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,9 - 75,7 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 10 - 11 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có b ằ ng cấp, chứng ch ỉ % 55 35,27 40 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 85,2 86 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % -Giáo dục phổ thông: 100 - Giáo dục đại học, nghề nghiệp: 100 - Giáo dục phổ thông: 100 - Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 78,5 - Giáo dục phổ thông: 100 - Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 80 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 46,2 47 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) b ì nh quân/năm Điểm %/năm Đến năm 2028, không còn hộ nghèo trên địa bàn - 0,13 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 14,46 14,46-15 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 100 100 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % >=97 - >=95 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,80 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 - 65 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 98 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 65 66 TP. ĐÀ N Ẵ NG TT Chỉ tiêu Đơn vị Gia i đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2 0 26 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11% trở lên 8,45 >=11,00 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 5,5-6,0 3,34 >3,0 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 14,0-15,0 9,05 >13,0 - Công nghiệp % 11,5-12,0 7,66 11,0-11,5 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 12,0-13,0 10,62 11,0-11,5 - Xây dựng % 24,0-25,0 15,04 18,5-19,0 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,5-11,0 8,3 12,0-12,5 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 11,0-11,5 12,39 10,5-11,0 - Vận tải, kho bãi % 10,5-11,0 5,9 14,0-14,5 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13,0-14,0 9,39 16,5-17 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,5-9,0 9,21 7,8 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,0-10,5 8,92 6,60 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 11-12 10,28 7,5-8,0 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 8.500 - 4.900-5.000 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 11-12 12,1 12,0 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 15,0-16,0 15,0 15,0-17,0 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 800-1.000 - 800-850 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 12-13 18,3 16-18 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10-12 9,72 11-12 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 7,0-8,0 17,68 7-8 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 9,5-10 - 10,0-11,0 10 S ố lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 12,2 3,39 9 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ >710 20,49 99,27 T ỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hộ i/G RDP bình quân/năm % 26-28 27,01 26-27 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10,2 - 10 13 T ỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 35-40 - 27 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 36 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11,0 14,18 11-13 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 60 39,87 40 17 Tỉ lệ đô thị h óa đến năm 2030 % 63,7 - 61,1 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,6 - 75,36 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <15 - 9 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 37-40 37 37,6 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 50 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 - 20 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 20 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,4-0,5 - 0,4-0,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 - 15 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức kh ỏe h ằ ng năm % người dân được miễn chi phí khám bệnh, chữa bệnh ở mức cơ bản trong phạm vi quyền lợi bảo hi ể m y tế theo lộ trình và các chủ trương đề ra - 93,67 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - Người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm 01 lần 28 Chỉ s ố phát triển con người (HDI) 0,79 - 0,78 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước th ả i tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 89 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)[1] % 50-55 - 40-45 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 90-95 80 85 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 90 70 90 TP. HU Ế TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10% trở lên 9,01 10% trở lên 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3-4 4,62 3,8-4,3 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 12,5-13,5 10,31 13-14 - Công nghiệp % 12,5-13,5 11.27 13,5-14,5 - Trong đó: Công nghiệp ch ế bi ế n, ch ế tạo % 13,5-14,5 15,13 14-15 - Xây dựng % 12-13 6,3 11,5-12,5 1.3 Khu vực dịch vụ % 9,5-10 9,01 8,5-9,5 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10-11 9,66 10-11 - Vận tải, kho bãi % 11-12 15,17 11-12 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13-14 12,78 13-14 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7-8 6,48 7-8 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 7-8 7,6 7-8 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8-9 7,59 8-9 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 5.800-6.000 - 3.500-3.600 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 11-12 13,8 16-17 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 20-22 18,34 21-23 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 1.100-1.200 - 700-800 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 12-13 18,5 13-14 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10-12 28 12 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10-12 30 14 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 7-7,5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 3,37 - 2,5 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 270 7,96 43,3 Tỉ lệ tổng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 38-40 37,8 42 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10 - 10 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 15 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 30 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11-12 8 10 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 10-11 0,3 1 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 75 - 73 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 8 - 9 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 50-55 32,2 30 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 70 10 50 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 10 15 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 25 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm cơ bản không còn hộ nghèo - 0,78-0,88 25 S ố bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 15,4 16-17 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe h ằ ng năm % 100 - 100% người dân trên địa bàn thành phố Huế 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 99,3 - 99,3 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,79 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 45 50 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98-100 95 96 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 42 40 41 TP. C Ầ N THƠ TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2 0 30 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % >10-10,5 7,02 10,07 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % >3,84 3,6 4,33 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % >12,38 7,35 11,98 - Công nghiệp % >11,55 7,42 11,38 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, ch ế tạo % >12,5 7,82 12,28 - Xây dựng % >15,27 7,04 14,69 1.3 Khu vực dịch vụ % 12,15 8,38 12,01 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % >12,64 8,96 11,53 - Vận tải, kho bãi % >15,31 8,71 16,5 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % >13,82 10,42 14,23 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % >11,91 6,21 11,23 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % >11,57 6,29 10,71 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 6,46 9,51 6,11 2 GRDP bình quân đ ầ u người đến năm 2030 USD 8.500 - 111,04 triệu đồng 3 Tốc độ tăng ch ỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 11,0-13,0 9,41 11-13 4 T ỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % >23,47 17,10 18,19 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 650-750 - 450-500 6 Tăng trưởng t ổ ng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 14,21 14,11 11-13 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10-12 9,8 11 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 8,33 7,4 7,5 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 8-9 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 2,69 0,148 0,49 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ Tối thiểu 286 19,52 117,04 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 35-40 11,44 32,63 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10 - 10 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế s ố trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 8,6 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 11,5 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 14,9 2,09 9,57 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 40 - 20 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % >50 - 48,2 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tu ổ i thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 77,12 - 76,12 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <38 - 38,73 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35-40 18,5 20,9 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 - 40 23 T ỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 5 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - 5,42 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 - 15,66 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95,4 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,78 - 0,73 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 70 - 32 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 - 98 32 T ỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 - 70 TP. ĐỒNG NAI TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2 0 30 Năm 2026 Kết quả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,09 9,76 10,00 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,81 4,77 4,46 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 11,74 11,78 12,12 - Công nghiệp % 10,73 11,78 11,93 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 10,24 10,4 10,45 - Xây dựng % 19,67 11,72 13,86 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,7 8,73 9,27 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,81 8,95 8,74 - Vận tải, kho bãi % 14,68 15,23 15,37 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 6,83 4,29 6,23 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,45 5,01 8,36 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,41 7,58 7,5 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,7 7,25 8,16 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 10.729 - 7.696 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 13,02 13,66 13 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 11,5 46,45 45,22 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 5.690 - 2.580 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 10,68 17,58 17,22 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 16 - 16 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 16 - 16 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 3 - 1,5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,29 0,045 0,16 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ Trên 384,22 44,88 179,2 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % Phấn đấu 35 21,26 29,22 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 7,53 - 7,4 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % >30 - 15-17 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 2,5-3 - 2,5-3 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 60 2,3 7 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 65 - 55 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 77,67 - 76,89 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 15,74 - 18,22 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 40 24,5 25,8 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 10 40,2 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 - 22 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 28 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - Giảm 0,04% (đến cuối năm 2026 tỷ lệ hộ nghèo còn 0,2% theo chuẩn giai đoạn 2022-2025) 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 13-15 10,2 10,6 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96 27 Tỉ lệ dân số tham gia b ả o hiểm y tế toàn dân % 100 100 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,78 - 0,76 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 98 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 - 57 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 97 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm toán năng lượng định kỳ - 100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm toán năng lượng định kỳ LẠNG SƠN TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,22 7,05 10,61 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,75 6,60 5,24 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,23 6,72 16,36 - Công nghiệp % 17,45 5,31 15,33 - Trong đó: Công nghiệp ch ế biến, chế tạo % 19,08 10,46 16,69 - Xây dựng % 13,62 8,47 17,04 1.3 Khu vực dịch vụ % 9,84 7,32 9,99 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10,82 7,21 9,37 - Vận tải, kho bãi % 11,39 12,33 15,52 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 14,50 7,65 12,05 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,75 10,35 9,96 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 6,41 6,30 9,36 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7,49 7,34 8,51 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 5.000 - 3.330 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 18,50 5,25 9,00 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 9,22 7,35 5,41 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 442 - 178,6 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13,45 17,3 11,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 7,27 17,5 10,0 8 Tăng trư ở ng giá trị kim ngạch nhập kh ẩ u % 9,97 110,8 63,0 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7,4 7,4 7,2 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,4 0,077 0,55 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 250-270 12 50 Tỉ lệ t ổ ng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình qu â n/năm % 50-51 - 76,5 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 9,2 - 9,56 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % >30 - ≥ 18 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - ≥ 10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 12 6,37 12,68 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN >18 >5,00 6,27 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 40 - 30 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 73,2 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 36-37 - 38,3 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có b ằ ng cấp, chứng chỉ % 35-40 29,3 31,6 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 - 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 30 - 25 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 40 - 28 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 2 - 2 25 S ố bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 13,5 - 12,7 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95,2 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,7 - 0,72 - 0,705 III V Ề M ÔI TRƯỜNG, THÍCH Ứ NG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước th ả i tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 70 - 100 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 - 100 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 75 60 70 CAO BẰNG TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 7,5 10 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,79 2,26 4,45 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 20,17 12,91 23,46 - Công nghiệp % 10,29 6,32 9,26 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, ch ế tạo % 8,29 1,32 5,26 - Xây dựng % 29,06 21,01 40,91 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,23 7,74 8,28 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,24 10,08 12,27 - Vận tải, kho bãi % 7,68 9,37 10,06 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 10,51 4,18 7,62 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,01 3,51 6,55 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,69 6,47 7,32 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7,78 9,66 7,00 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 3.000 - 2.149 3 Tốc độ tăng chỉ s ố sản xuất công nghiệp (IIP) % 6,79 7,79 6,08 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 4,4 2,87 3,94 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 166,88 - 69,43 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 10 15,81 10 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 9 -30 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 15,8 -63 10 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5,3 8,35 9 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,347 0,03 0,22 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 146,46 2,37 13,02 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 35,44 39,36 41,03 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 12,75 - 12,55 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 20 - 9 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đ ổ i mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 4,4 - 5 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 2,49 1,81 1,50 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 28 25,5 26 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75 - 72,5 19 Tỉ trọng lao động n ô ng nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 59,16 - 60,32 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 28,4 23,77 26,6 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 70 52,2 54,96 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 8 - 5 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 50 50 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm >3 - >3 25 S ố bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 17 - 15 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 98,9 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,71 - 0,67 III VỀ M ÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước th ả i tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 0 0 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 - 50 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 70 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 37,5 100 THÁI NGUYÊN TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026-2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % >=10,5 8,55 11 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % >=4 4,03 4 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % >=12,1 9,83 13,83 - Công nghiệp % 12,5 10,76 14,22 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 13,55 12,05 15,25 - Xây dựng % 10,52 2,67 11,02 1.3 Khu vực dịch vụ % >= 9,5 8,82 10,5 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 13,5 12,19 14,42 - Vận tải, kho bãi % 12 9,95 12,5 - Dịch vụ lưu trú và ăn u ố ng % 6 1,34 4,54 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9 6,85 9,13 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 11,2 7 ,1 1 11,2 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % >=6 6,82 7,11 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 220 triệu đồng/ người - 127,5 triệu đồng/ người 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 12,5 17,13 14,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 47 - 35,69 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 2.920 - 1.810 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 15 16,5 18,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10 14,8 12 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 9 18,8 11 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt >=1 0,08 0,36 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 793,3 17,8 >135 Tỉ lệ t ổ ng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 45 - 60 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % >=9 - 9,4 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 35 - 33,8 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 25 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 7,64 12,25 8,18 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 25 15 0,55 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 55 48,26 48,26 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi >= 75,5 - >= 74,6 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 15,73 - 20,3 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % >=38 36,58 >=38 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 70 70 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 40 40 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 20,5 22 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm >1,5 - >1,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người >=19 17,2 17,5 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - >95 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 20 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) >= 0,79 - >=0,76 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 80 >=83,3 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 45 39 40 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 93 94 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 - 100 TUYÊN QUANG TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2 0 26 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,5 7,55 10,17 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 5,56 4,84 5,58 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,6 11,46 14,87 - Công nghiệp % 17,84 13,13 15,68 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 20,28 16 17,53 - Xây dựng % 12,00 8,06 13,15 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,09 7,11 10,57 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 13,73 7,53 15,69 - Vận tải, kho bãi % 12,94 9,53 15,93 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 14,35 2,24 13,09 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,93 7,9 9,32 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 7,41 5,64 10,23 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 6,56 8,16 6,58 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 3.650 - 2.303 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % >10 9,08 10,05 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 15,22 10,05 8,28 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 556,15 - 190,77 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 10,1 72,67 6,74 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 11,1 20,67 10,1 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 6,8 -9,42 17,43 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 - 4,5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,9 0,167 0,6 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ Trên 75 6,11 47,8 T ỉ lệ t ổ ng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 44,12 29,45 44,95 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 9,1 7,79 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % >=20 7,39 7,71 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 13 >=16 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 3,5 10,8 0,1 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 10 6,8 6,59 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 29,0 21,91 23,11 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 72 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 43-45 46 45,5 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 30 22,59 24,6 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 72 63 65 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 30 19,05 20 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 24 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 3-4 - 3,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 11 - 10,5 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 97,1 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,72 - 0,68 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH Ứ NG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 - 60 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 90 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 - 100 PHÚ THỌ TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2 0 30 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11-12 9,15 11 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,5-4,0 3,4 3,5 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 14,5-15,5 12,7 15,6 - Công nghiệp % 15,0-15,5 13,5 16 - Trong đó: Công nghiệp ch ế biến, chế tạo % 15-16 13,5 17,1 - Xây dựng % 12-12,5 6,87 12,9 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,5-11 7,61 9,0 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 15-16 11,36 13,2 - Vận tải, kho bãi % 12,5-13 9,44 11,4 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 16-16,5 1,3 13,3 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7-7,5 7,61 7,1 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 6,5-7 5,64 6,4 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 5-5,5 5,1 3,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 220-230 triệu đồng - 125,6 triệu 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 21,5 25,6 26,2 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % Phấn đấu đến năm 2030 đạt 42% 36,22 36,8 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 92-97 triệu đồng - 44,5 triệu 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 17-18 11 14,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 9,5-10,5 43 7-8 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 8,5-9 11,9 6,5-7 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 11-12 6 7 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,2 200 705 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ Trên 910 29,7 171 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hộ i/ GRDP bình quân/năm % 32 31,5 36,4 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % >12 - 13,5 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 23 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 25 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11-12 12,9 13,22 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 45 27,3 33 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 35-40 29,2 30,4 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi Đến năm 2030 đạt ~ 76 tuổi - 75 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % Đến năm 2030 c ò n <19% - 19,8 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % Đến năm 2030 đạt 40-45% 32,8 33,4 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 - 31 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 45 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Phấn đấu đến năm 2030 đạt cơ bản không còn hộ nghèo (theo chu ẩ n nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025) - 2 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 14 14 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hàng năm % 100 - 95,4 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % Phấn đ ấ u đến năm 2030 đạt 100% (bao phủ bảo hi ể m y tế toàn dân) 13,2 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,78-0,8 - 0,76 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % Đến năm 2030 đạt 100% 82,4 85 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 65 65 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % Đến năm 2030 đạt 100% 100 100 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 80-90 - 70 LÀO CAI TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026-2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 8,03 10,1 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 5,25 4,93 5,3 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,78 10,47 15,2 - Công nghiệp % 14,68 10,33 14,8 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 15,25 6,08 11,4 - Xây dựng % 11,71 10,97 16,2 1.3 Khu vực dịch vụ % 9,16 8,07 9 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 9,5 8,01 9,1 - Vận tải, kho bãi % 15,5 12,43 12,4 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 14 1,33 4 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,0 7,27 8,5 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 7,5 5,99 7,4 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 5,74 5,46 7,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 4.961 - 3.665 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % >12 9,5 13 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 13,8 12,26 11,8 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 685 - 415 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 11,8 12 12,9 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 23 27,15 93,5 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 27 36,6 108,3 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 7 >10 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 3,5 0,52 1,9 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ Trên 500 18,06 90 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 51,4 52,8 58 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % >6,5 - 5,5 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 20 - 10,5 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % 50 10 20 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % >11 4,97 12,10 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN >18 12,95 13,4 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % >38 31,60 32,4 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 72 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <42 - 48,5 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 27 26,37 27 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % >80 30 35 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 20 25 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 30 35 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 2,5-3 - 1,5 25 Số bác s ĩ/ vạn dân đến năm 2030 Người 15,5 13 13 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 10 40 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,7 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 33,3 41,7 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 20 22 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 45 50 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 62 40 50 LAI CHÂU TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 9,65 10 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,48 3,17 4,55 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,57 19,44 14,21 - Công nghiệp % 12,87 33,22 21,36 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 10,0 5,20 12,0 - Xây dựng % 16,06 0,21 13,43 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,0 7,04 8,00 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,5 7,44 8,0 - Vận tải, kho bãi % 7,64 2,18 8,5 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 9,16 3,27 9,5 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,84 5,42 8,0 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 7,76 6,84 12,0 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 5,0 3,43 5,00 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 3.422 - 85 triệu đồng 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 24,07 36,54 25 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 5,2 4 4,5 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD 47,0 - 33,2 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13,5 12,4 11,69 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10,2 33,03 9,9 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10 -76,5 10 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 1 3 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,23 0,01 0,04 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 97,5 3,2 15,39 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 37 3,2 15,39 12 T ố c độ tăng năng su ấ t lao động bình quân/năm % 8-9 x 8,76 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 9-10 x 6,5 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 0,3 2 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 5,37 3,9 5,17 16 S ố doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 2,22 2,2 1,7 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 20 17,7 17,7 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 70 - 68,8 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 55,17 - 61,15 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có b ằ ng cấp, chứng chỉ % >35 24,1 28,89 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 70,5 - 64 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 0 - 0 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 32 - 28 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 3-4 - 3,88 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 13,5 13,13 13,13 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95,2 27 Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 96 100 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) >0,62 - 0,623 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 98 0 0 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 39,5 39,5 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 90,2 90,2 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70 22,5 30 ĐIỆN BIÊN TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11 9,04 11,02 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,91 4,00 4,03 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,5 12,67 17,46 - Công nghiệp % 17,34 14,95 10,63 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 16,88 16,97 12,5 - Xây dựng % 14,39 11,08 21,43 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,93 9,12 10,81 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 11,98 13,99 11,98 - Vận tải, kho bãi % 14,37 12,09 16,53 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 17,99 7,24 17,41 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,82 7,08 5,78 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 13,91 5,65 12,31 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 9,0 7,91 5,69 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 4.195 - 2.400 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 18,52 16,36 18,52 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 3,2 4,1 3,31 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người USD >=112 - >=75 6 Tăng trưởng t ổ ng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13,36 21,67 10,74 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % >10 2,9 8,7 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % >10 - 12,83 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5 1,2 3,5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,6 0,0043 0,015 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 231 3,5 17,92 Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hộ i /GRDP bình qu â n/năm % 56,42 - 56,42 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 14,3 - 10,97 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 20 - 17 14 Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % 60 30 35 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % >=4,89 7 >= 6,34 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 2 - 1,51 17 Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 % 32 - 27 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 73 - 70,5 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 65,96 - 70,1 20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có b ằ ng cấp, chứng chỉ % 55 17,05 18,9 21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 80 22 T ỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 15 22 23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 50 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 3 - 3 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 14 13,26 13,2 26 Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 98 27 Tỉ lệ dân s ố tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 98 - 65 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,694 - 0,66 III V Ề M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 0 30 Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 40 40 31 Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 98 98 32 Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % >=10 10 10 SƠN LA TT Chỉ tiêu Đơn v ị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 8-8,5% 9,76 8 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,0-4,5% 3,15 4,2 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 10,5 31,8 9,14 - Công nghiệp % 10,03 47,95 8,5 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 11,5 - 1 , 1 6,69 - Xây dựng % 11,57 4,69 10,5 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,6 6,09 9,4 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 9,1 7,57 9,1 - Vận tải, kho bãi % 11,35 13,52 11,35 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,27 4,9 11,27 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,91 3,41 6,19 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 8,51 4,77 4,51 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 6,5 -1,68 6,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 3.447 - 2.490 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 105,46 50,38 4,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 4,9 2,92 3,01 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 187 - 77,4 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 11,5 15,21 14,28 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 6,0-8,0 125,87 114,03 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10,0-12,0 356,59 105,7 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 10 10 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,284 0,014 0,045 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 150 4,34 25,1 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 28 22,4 28,6 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 7,5 - 14,55 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 20-30 - 12,6 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 16,5 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 8,48 5,27 8,89 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 5,5 4,27 4,97 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 25,8 26,13 26,13 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 74,5 - 73,8 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 50,7 - 57,3 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 40 11,4 19,5 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 36 - 28 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 30 - 28 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 40 - 32 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1,5-2 - 1,5-2 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 9,5 9,01 9,1 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 98,6 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 96,35 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,7 - 0,68 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 40 31 31 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 100 100 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 - 10 B Ắ C NINH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,5 9,82 12,5 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 1,0 1,35 1,3 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 12,1 11,59 15,1 - Công nghiệp % 12,0 12,12 13,7 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 1 2,5 1 2, 11 1 3,6 - Xây dựng % 13,7 1,23 45 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,5 7,69 7,8 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,5 8,99 7,9 - Vận tải, kho bãi % 9,2 9,9 8,5 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 9,0 12,14 9,5 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,0 7,5 8 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,0 8 8 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 9,0 3,53 5,8 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 8.700 6.530 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 14,0 19,24 17,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 60 63,9 65,5 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 5.300 - 4.100 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 14 7,2 8,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 15,5 25,15 18,1 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 16,5 28,21 16,1 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5 - 2 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,6 - 0,25 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 1.691 55 224,5 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hộ i /GRDP bình quân/năm % 47 44 37,5 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10,0 - 10 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 45 - 41 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 5 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 2,5-3 -0,1 5 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 85 39,35 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 65 - 43,6 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 75,1 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 12,7 - 15,5 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 42 36,96 37,5 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 - 82 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 31 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 55 - 50 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - 5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 - 15,1 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96,2 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % Đạt bao phủ BHYT toàn dân - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,77 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 - 30 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 98 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 10,0-15,0 - 10 QUẢNG NINH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 12 9,81 13 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2,16 3,8 5,58 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 12,33 8,21 14,29 - Công nghiệp % 12,21 8,01 14,46 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 21,34 24,85 24,69 - Xây dựng % 13,01 10,61 12,83 1.3 Khu vực dịch vụ % 13,49 13,65 13,82 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 17,25 17,25 17,38 - Vận tải, kho bãi % 15,26 15,19 15,25 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 9,93 8,45 8,75 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,38 7,79 8,33 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 8,49 7,78 8,43 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,2 7,21 8,11 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 20.000 - 11.800 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % >17 15,11 16 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % >18 15,74 >14% 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 3.000 1.800 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 15 22 24 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10-11 14,8 >15 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 11-12 18,6 >14 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 11 - 12 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 9 1,38 6 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ >200 29,1 >130 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 27-29 34,6 30-32 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 12 - >13 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - >12 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11 1,59 7 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 18,8 13,8 15,2 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % >75 >75 >75 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi >76 - 75,2 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <15% - <16 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 48 44,27 44 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 82 82 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 36 32 32 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 50 50 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Không còn hộ nghèo - Không còn hộ nghèo 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 19 17,4 18 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - >96,6 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) Top 5 cả nước - Ở nhóm 5 tỉnh, thành phố đứng đầu cả nước III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 100 100 100 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98-100 - 98 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 - 66 HƯNG YÊN TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10-11 10,43 11-12 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2,3-2,5 3,18 2,51 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,-14 13,11 14,58 - Công nghiệp % 12,5-13 12,94 13,63 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 13-13,5 15,34 14,38 - Xây dựng % 15,5-16,5 14,04 18,22 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,5-9,5 9,08 9,8 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12-12,5 10,57 14,46 - Vận tải, kho bãi % 13-14 13,23 9,11 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,5-12 8,84 9,27 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,5-8 7,13 8,74 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 7-8 7,6 6,82 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 9-10 9,7 9,99 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD Khoảng 7.350-7.400 USD và phấn đấu tiệm cận mức GDP bình quân đầu người cả nước - 4.440 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 13-14 14,54 15 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 40-42 37,72 37,9 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD ~ 3.000 - 1.680 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13,5-14 16,65 17,1 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % > 11 5,44 12,8 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 12 41,61 13,5 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 11-12 >10 11-12 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,25 0,035 0,1 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ >1.100 35,64 200 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 47-48 46,1 54,8 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % Trên 10 - 11 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 7,5-8 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 9-10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 10,38 10,23 9,68 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN > 37,46 22,35 >26,17 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % >55 35 35-37,2 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 76,8 - 76,1 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 15 - <18 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % >40,5 25,6 26,2 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 - 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 - 15 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,3-0,5 - 0,3-0,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người >15 10,22 13 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,79 - 0,77 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 83 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % >70 - 10 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 - 95 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 90 70 80 NINH BÌNH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11 11,63 11 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2,0 3,27 2,89 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 14,6 16,19 14,86 - Công nghiệp % 15,0 18,26 15,67 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 15,4 18,14 16,36 - Xây dựng % 13,1 5,49 10,7 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,5 10,35 10,1 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 9,2 11,04 10,85 - Vận tải, kho bãi % 11,8 15,09 15,1 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 12,1 12,45 11,26 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,4 7,85 8,13 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 5,2 8,37 5,86 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,1 3,55 5,7 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.370 - 3.815 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 17 28,74 26,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % >43 37,97 36,9 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 2.720 - 1.410 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 15 21 19,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % >=8,7 68 23 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % >=11 71,1 32,6 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 6 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 4,5 1 3 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 1.390-1.450 35,15 180 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 5 1 ,4-53,7 40, 1 2 50 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % >9 - 9,1 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 15 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % 60 0,2 10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % >= 7,86 13,58 >8,6 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 34 25,97 27,38 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 60,1 36,3 42 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 76 - 75,5 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 15,3 - 16,9 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % >37,5 31,13 30,68 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 79,5 80 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 29 30 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 29,5 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - Giảm >0,13 Điểm %/năm 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 14 11,5 11,5 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 45,8 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % >= 96,5% - 95,3 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) nằm trong top 10 tỉnh, thành phố cao nhất cả nước - 0,76 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 90 90 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 35 7 7 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 95 95 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 70 70 THANH HÓA TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11 9,14 11 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3 3,35 3,5 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 14,26 13,11 14 - Công nghiệp % 16,27 15,02 16,4 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 17,43 15,11 16,98 - Xây dựng % 8,11 5,94 8,22 1.3 Khu vực dịch vụ % 9,02 7,45 9 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10,00 9,69 9,81 - Vận tải, kho bãi % 12,79 12,36 14,65 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 14,55 10,15 13,28 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,06 5,6 7,5 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 6,94 7,87 6,8 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 6 1,43 10,70 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 7.900 - 3.920 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 15 12,8 14 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 36 31,52 29,8 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 2.580 - 1.040 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 11,5 16,6 8,1 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 16,4 4,2 16,4 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 15,9 -14,5 4,8 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 3 3-5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,6 0,043 0,94 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 840 30,78 168 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 3 1 ,6 37,6 43,8 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8,1 - 10 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 22 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 21 25 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11,2 10,3 8,8 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 40 22,63 24,5 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 50 40,55 42 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,74 - 75,1 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <20 - 27,5 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35 27,95 31 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 75,4 76 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 35,3 36 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 45,2 46 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1 - 1 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 17-19 13,3 13,5 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 x 95 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 95 70 >70 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,77 - 0,75 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 60 60 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 30 18,4 18,4 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 91,44 91,44 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 65-70 30 36 NGHỆ AN TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11-12 8,15 10,5-11,5 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,5-5 4,14 4,87-5,46 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15-16 10,26 15,41-16,73 - Công nghiệp % 17,5-18,5 12,47 16,5-17,93 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 20 11,05 1 6,47- 1 7,49 - Xây dựng % 14-15 10,72 13,87-15,03 1.3 Khu vực dịch vụ % 12-13 8,75 9,33-10,29 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,5-13 11,55 11,18-12,2 - Vận tải, kho bãi % 13-13,5 11,64 12,04-13,18 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13,5-14 8,34 13,63-14,39 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 12-12,5 9,88 9,88-10,74 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 12-12,5 5,92 7,88-8,9 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7-8 5,77 7,35-8 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 165-190 triệu đồng - 77-78 triệu đồng 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 19-20 16,23 19-20 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 17,5-18,5 12,75 14,5 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 796,4 - 424,4 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 17-18 16,23 18 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 14,05 76,63 20,37 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10,68 55,78 15,21 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5-10 - 2-5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,5 0,03 0,14 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 1.150 27,02 145 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 57,3 6 1 , 1 53 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10-11 - 10,4 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 25-30 - 13-14 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 25 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 9 8 8,1 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 30-32 - 21 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 40-45 25,9 26-27 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75-75,5 - 74,3 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 28 - 28 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 38 27,8 31 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 70 70 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 30 30 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 40 40 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,5-1,5 - 0,5-1,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 17 13,3 13,8 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 95,5 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 97,5 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,78 0,73 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 68 60 61 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 90 92 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70 30-40 45 HÀ TĨNH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 12,42 10,43 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2,5 2,81 3,02 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,2 20,67 14,47 - Công nghiệp % 14 22,59 16,76 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 16,1 1 26,39 17 ,99 - Xây dựng % 13 12,06 6,21 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,11 7,14 8,27 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,5 8,19 9,31 - Vận tải, kho bãi % 8 9,36 11,59 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 8,2 8,11 9,75 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,5 6,63 7,24 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 6 5,15 6,79 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7,49 7,8 7,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 168 triệu đồng - 101 triệu đồng 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 13-14 23,43 15,25 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 29 19,72 20,6 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 49 triệu đồng - 23 triệu đồng 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 12-14 13 12 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 13-16 25 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 10-12 8 17 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 2,5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,06 0,0057 0,022 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 73,8 13,75 61,56 Tỷ lệ t ổ ng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 35-40 46,3 45,82 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 7-7,5 - 6,4 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 15-20 10 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 15 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 8-10 10,47 9,9 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 18-20 11,3 12,6 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 38 30 30,8 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74,34 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <20 - 26,5 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35-40 32,5 32,8 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 - 70 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 28 30 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 40 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Giảm 0,5-1 - Giảm 0,5-1 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 14,6 13 13,4 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - >95 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % Đạt bao phủ toàn dân - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,76 - 0,74 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 75 40 40 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98-100 75 80 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 40 45 QUẢNG TRỊ TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 8,02 10,6 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,2 3,83 3,2 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 16,1 9,15 19,29 - Công nghiệp % 16,0 8,34 21,27 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 6,9 12,22 9,85 - Xây dựng % 16,2 10,51 17,56 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,3 8,45 8,35 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10 10,22 9,5 - Vận tải, kho bãi % 11,2 9,23 9,92 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,5 11,18 13,49 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,6 7,5 7,69 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 11,5 5,9 8,73 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7,0 8,66 7,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 5.290 - 3.545 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 15 8,1 18 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 7,1 8,8 7,75 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 375 - 275 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13 12,3 12,7 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 15 6,1 10,6 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 12 -14,5 10,6 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 4 0 2 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,3-1,5 0,13 0,5 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 520 14,39 95 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 55 52, 1 65,5 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 9,72 - 14,11 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 15-20 - 8-10 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 32 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 9-10 6,5 9-10 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 15 10,44 10,9 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 37 - 33,2 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 74 - 73,3 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 27,5 - 33,6 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 36 28,1 33 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 65 - 50 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 33 - 21 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 40 - 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - 1-1,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 13 11,8 11,8 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,75 - 0,74 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 92 - 50 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 50 - 15-20 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 95 65 70 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 30-40 30-40 QUẢNG NGÃI TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I V Ề KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % Phấn đấu tăng 10%/năm trở lên 8,24 9,0 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 5,0-6,0 2,98 3,80 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 12,0-13,0 9,64 12,56 - Công nghiệp % 12,0-13,0 12,76 14,00 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 1 2,0-13,0 13,47 15,63 - Xây dựng % 9,0-10,0 -8,76 4,00 1.3 Khu vực dịch vụ % 11,0-12,0 7,49 8,0 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,0-13,0 10,03 9,86 - Vận tải, kho bãi % 12,0-13,0 13,66 12,86 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,0-12,0 8,55 8,70 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 10,0-11,0 5,13 6,00 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,0-11,0 7,90 7,50 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 3,0-4,0 11,51 7,50 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.900-7.000 - 4.460 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 12,0-13,0 9,13 13,0 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 28,0-29,0 28,36 29-30 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 1.900-2.000 - 1.300-1.400 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 10,5 15,24 12,4 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 9,0 14,0 5,8 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 13,0 -11,1 12,2 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 15 0,75 3,0 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,43 0,03 0,11 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ Tối thiểu 560 10,5 98-100 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 37,6 23,66 44,5-45,5 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8,5-9,5 - 8,5-9,5 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 12 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 >=2 >=4 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 7,0 1 4 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 19,52 12 10,8 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 38,0 29,37 30,6 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 73,4 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <38,69 - 40,72 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 30,6 24,7 25,66 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 65,3 68 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 25,4 27 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 40,3 42 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Đến năm 2030, phấn đấu không còn hộ nghèo - 1,47 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 13,1 10,22 10,98 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95,56 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % BHYT toàn dân 0 >70 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,78 - 0,74 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 83 83 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 65 65 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 98 98 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 85 70 70 GIA LAI TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH T Ế 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10-10,5 8,51 8,8-9,4 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,8-4 3,75 3,7-3,8 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,5-14,5 10,75 11,6-12,8 - Công nghiệp % 13,5-14,5 10,99 11,5-12,5 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 11.5-12,5 9,37 10-11 - Xây dựng % 13,5-14,5 9.57 12,7-13,5 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,5-11 8,98 9,9-10,4 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,7 10,54 7,68 - Vận tải, kho bãi % 14,2 12,41 8,53 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 10,2 9,98 10,2 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,6 7,68 8,6 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 8,2 7,12 7,97 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 10-10,5 10,42 9,0-9,5 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.300- 6.500 - >3.820 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 11,5-12,5 8,6 9,5-10,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 13 14,43 12,8 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 820-845 460-480 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 12 13 10,89 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 6,6 -3,3 1,53 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 9,7 -7,1 11 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 - 5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,1 0,065 0,2 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030 Nghìn tỷ 108,82 14,49 92,26 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 32,2 30 36,3 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8,5 - 14,01 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 20-35 - 30 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - 20 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 9,5 9,05 9 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 60-65 19,5 21,5-22,0 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 45 - 35,7 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74,4 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 34 - 48,4 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 30 21 22,2 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 100 >90 100 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 30,22 32 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 40,3 42 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,78% (đến năm 2030) - 0,76 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 10,5 - 9,4 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96,1 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 98 - 55 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,75 - 0,71 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 70 - 65 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 - 90 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 90 - 85 ĐẮK LẮK TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11 7,47 10,02 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 5,56 5,44 5,86 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 18,58 9,51 18,48 - Công nghiệp % 14,37 10,5 15,11 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 11,84 11,6 14,27 - Xây dựng % 26,41 6,44 26,16 1.3 Khu vực dịch vụ % 11,1 7,76 9,6 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10,91 8,79 10,5 - Vận tải, kho bãi % 12,14 7,6 10,22 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 10,37 9,75 10,23 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 13,87 6,95 10,41 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,68 5,69 8,61 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 5,82 6,02 5,20 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.000- 6.100 - 3.500-3.700 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 13,53 11,02 9,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 5,22 7,94 5,49 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 347,41 - 193 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 17,48 14 17 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 5-6 5,04 4,3 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 4-5 13,64 1,05 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 2,5 10 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,2 0,04 0,13 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ Trên 625 11,59 80,39 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hộ i /GRDP bình quân/năm % 35 25,43 31,59 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % >9,7 - 9,06 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 14 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 10 15 Tăng trưởng điện thương ph ẩ m bình quân % 11 5,45 8,74 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 29 19,99 19 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 59,57 41,28 43,83 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 74,5 - 74,2 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 51 - 60 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35 22,5 28,5 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 70-80 - 40 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 - 31 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 15 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Từ 2 trở lên - >=2 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 10,2 - 9,06 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hàng năm % 100 - 95,2 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - >95 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,7 III V Ề M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 10 20 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98 98 98 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 75 65 70 KHÁNH HÒA TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11-12 8,37 10,2 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,17 -0,06 2,3 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,4 10,39 14,2 - Công nghiệp % 10,8 8,53 10,0 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 10,8 10,2 11,0 - Xây dựng % 22,7 17,08 24,39 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,3 9,84 9,36 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,2 8,86 7,66 - Vận tải, kho bãi % 12,4 13,87 11,2 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 11,9 9,62 8,81 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 10,8 8,22 9,29 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,3 7,72 8,2 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,6 1,67 7,31 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 8.500- 8.600 - 4.800-5.000 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 15-16 8 11,5 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 10-12 11,0 10,5 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 800-1.000 x 510-520 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 17-18 17,2 16,5 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 15-16 -5,5 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 13,2-14,8 -11,6 12 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 7-8 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 13,2-14,8 2,3 7,2 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 1.050 16,8 129,4 Tỷ lệ tổ ng v ố n đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình qu â n/năm % 60-65 48,9 54,3 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 11 - 9,8 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 35 - 14 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - >40 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 11-12 - 11-12 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 35 18,61 22 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 70 - 59,69 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74,8 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <20 - 22 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 40 25 33,5 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 80,5 82,0 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 40 29,25 30 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 38,5 40 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - 0,15 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 14 12,1 12,5 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 20 100 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % Đạt bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân 93,25 96,5 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,8 - 0,75 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 65 65 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 98 98 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 - 50-55 LÂM Đ Ồ NG TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10,55 7,47 10,00 1.1 Khu vực n ô ng, lâm nghiệp và thủy sản % 5,5 5,39 5,10 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,5 7,91 12,85 - Công nghiệp % 14,5 8,24 12,39 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 17-18 20,25 1 4 ,1 9 - Xây dựng % 16,17 6,59 13,95 1.3 Khu vực dịch vụ % 12,00 8,20 13,00 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 14,5 9,77 17,7 - Vận tải, kho bãi % 15,00 14,78 20,23 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 13,45 10,43 17,61 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,42 5,02 6,97 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 10,52 7,94 10,31 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 7,0 8,52 6,06 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.700-7.500 - 124 triệu đồng 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 14-15 8 >12 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 7,5 5,95 13,07 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 15-16 triệu đồng - 7,03 triệu đồng 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 19,76 12,73 23,87 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 11,0 0,59 10,97 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 5,03 5,19 20,48 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 6-8 2 6 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 3,38 - 1,58 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 959,29 20,07 134 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 35-40 - 31,9 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 6,5-7,5 - 9,57 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 8-10 - 8 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >=40 - >=10 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 15,69 4,47 11,25 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 33 28,19 28,6 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 50 35 36 II VỀ VĂN HÓA, X Ã HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74,5 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 0,50 - 0,525 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35-40 20,6 27,66 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 31,7 0,5 27,7 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 29 0,5 23 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 46 0,5 42 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Đến 2030 cơ bản không còn hộ nghèo - 1-1,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 11 7,55 7,7 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 95,1 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % >95 - >50 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,75 - 0,73 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 - 45 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98,0 - 96 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 22,5 37,5 TÂY NINH TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2 0 30 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10-10,5 9,51 10-10,5 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 3,04 4,34 3,54 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,15 12,31 13,21 - Công nghiệp % 13,31 12,78 13,52 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 13,51 13,52 14,06 - Xây dựng % 11,43 6,42 10,01 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,34 8,79 8,31 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 9,67 11,6 10,08 - Vận tải, kho bãi % 11,46 9,17 10,82 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 8,2 3,1 4,12 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 8,99 6,45 7,28 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 12 - 7,15 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,06 5,9 7,66 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 8.000-8.500 - 5.249 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 13-14 13,4 13,89 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 47-48 42,4 44,14 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 95-110 triệu đồng - 58 triệu đồng 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 13-14 15,41 14 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 15-16 16,98 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 12-13 13,51 8 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7-9 - 3 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,32 0,06 0,2 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 894,33 22,83 134,99 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 34-35 25,34 34, 1 9 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8-9 - 8,53 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 12 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 1,9 1,9 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 8,5 8,2 8,2 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 57 1,75 7 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 45-50 - 25 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 77,3 - 76,1 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <22 - 23,84 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35 19,03 31,68 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 70 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 30 - 20 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 40 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0 - Giảm 20% so với đầu năm 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 12 10,1 10,4 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - >95,7 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 15,05 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,75-0,77 - 0,74 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65 8 10-15 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 100 100 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70-75 70 70 VĨNH LONG TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 10 5,3 10,0 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 2,77 2,9 3,01 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 16,83 0,93 17,1 - Công nghiệp % 17,89 0,66 17,4 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 9,8 1 4,72 15,77 - Xây dựng % 11,07 2,72 15,65 1.3 Khu vực dịch vụ % 10,71 9,73 11,19 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 10,49 12,09 10,29 - Vận tải, kho bãi % 10,12 7,62 10,37 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 10,95 10,18 15,15 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 10,09 5,62 8,63 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,93 5,71 9,63 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 5,69 9,25 9,39 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.181 - 3.698 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 17,52 1,52 17,1 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 9,32 10,24 10,3 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 584,95 - 377 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 12-14 21,28 12,0 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10,28 4,61 11,5 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 9,3 0,9 17 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5,0 - 5 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 2,28 0,29 1,12 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 480 13,154 79 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 30 19,57 24 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 10,3 - 8,90 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 10,08 - 8,05 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030 % >= 40 - 20 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 4,29 5,09 8,57 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 20,8 13,12 13,25 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % >40 31,0 31,0 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 76,4 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong t ổ ng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 20,0 - 38,90 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 40 15,46 39,15 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 - 72 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 50 - 37 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 25 - 25 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,5 - 0,07 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 11,6 10,6 10,8 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96,0 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,76 - 0,73 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập tr u ng đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 - Khu công nghiệp: 100- Cụm công nghiệp: 40 100,0 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 - 65,0 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 98-100 - 98,0 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 - 100 AN GIANG TT Chỉ tiêu Đơn v ị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết qu ả Q 1 /2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % 11,02 7,8 10,71 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,81 2,68 3,76 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 15,53 14,95 21,55 - Công nghiệp % 13,43 9,8 11,73 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % 1 3,64 9,55 12 - Xây dựng % 18,91 25,55 42,15 1.3 Khu vực dịch vụ % 12,99 10,11 11,25 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,35 16,19 16,2 - Vận tải, kho bãi % 20,13 14,19 15,1 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 19,36 9,85 14,5 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 9,31 3,05 8,15 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 9,3 6,21 9,63 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 11,87 9,61 8,65 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD >6.300 3.600 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 15,77 13,4 13,19 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 9,76 7,37 7,5 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 593,00 - 270 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 19,33 24,92 24,98 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 11,63 8,1 10 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 8,45 37,87 8,3 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 5,00 2 2 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 3,22 0,83 2,5 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 654,5 19,04 113,5 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 28,59 21,76 33,88 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 9,77 - 8,42 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % 30 - 8,00 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 203 0 % >=40 6,5 36 15 Tăng trưởng điện thương ph ẩ m bình quân % 6,84 5,87 4,77 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 39,75 22,35 20,15 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 50,2 45,4 46,5 II V Ề VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 74,66 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % 32,09 - 34,23 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35 16,2 20,77 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 74 75 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 50 - 41 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 33,75 37 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 0,3-0,5 - 0,1-0,2 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 15 11,2 11,6 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % >95 - 95,2 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 60 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,75 - 0,69 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 40 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 68 - 58 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 - 100 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 6 2,6 3 ĐỒNG THÁP TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH TẾ 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % >=9,0 6,14 8,21 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % >3,5 3,47 5,03 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 14,8 7,89 12,27 - Công nghiệp % 14,5 8,14 12,22 - Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo % >=14,5 8,72 >=12,5 - Xây dựng % 16,3 6,18 12,58 1.3 Khu vực dịch vụ % 8,9 7,57 8,38 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 8,0 7 9,43 - Vận tải, kho bãi % 14 12,22 11,53 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 16,15 10,39 11,23 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 7,0 4,19 8,25 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 8,5 7,9 7,26 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 6,2 7,73 7,52 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 5.499-5.640 - 3.787 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % >= 12,0 10,5 12,0 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 25 19,51 >21,0 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 2.400 - 753 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % >=14,1 12,0 13,8 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 10,0 15 7,81 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 5,45 3,4 4,98 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 10 - 10 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 1,79 - 0,87 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 702,67 15,63 93,3-94,5 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % 33,0 20,53 30,6 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8,0 - 7,3 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % >=30 - 14,5 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 203 0 % >=40 - >= 18 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % >=7 -1,13 10,13 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 34,55 15,2 13,82 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 50 - 31,86 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 76,21 - 75,87 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % <20 - <33,0 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % >=43,5 16,77 38,2 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 90 - 70 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 35 - 27 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 - 40 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm Không còn hộ nghèo - 0,56 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người >=11 9,13 9,2 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 - 96 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 100 - 100 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) >0,7 - >0,7 III VỀ M Ô I TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 100 100 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 65-70 20-30 35-40 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 100 100 100 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 70 - 65 CÀ MAU TT Chỉ tiêu Đơn vị Giai đoạn 2026 - 2030 Năm 2026 Kết quả Q1/2026 Mục tiêu năm 2026 I VỀ KINH T Ế 1 Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm % ≥10 5,64 10 1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản % 4,85 4,19 5,5 1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng % 13,7 2,99 16 - Công nghiệp % 12,7 0,63 13,6 - Trong đó: C ô ng nghiệp chế biến, chế tạo % 12 3,88 13,95 - Xây dựng % 19 8,27 20,8 1.3 Khu vực dịch vụ % 12 8,39 11,8 Trong đó: - Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô... % 12,8 9,59 12,2 - Vận tải, kho bãi % 18,5 17,1 18,2 - Dịch vụ lưu trú và ăn uống % 19 9,15 18,1 - Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm % 10 4,85 9,0 - Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ % 14,25 8,35 12,79 1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm % 8,77 8,64 8,2 2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 USD 6.000 3.650 3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) % 10,06 8,66 11,61 4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030 % 8 5,39 6,0 5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người USD 327 - 212 6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng % 11,7 13,2 15 7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu % 8,87 16,7 7,7 8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu % 6 -41,7 28,1 9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa % 7 7 7 10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ Triệu lượt 0,72 0,044 0,135 11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn Nghìn tỷ 505 17,93 90 Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm % >=40 39,96 46,2 12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm % 8-8,5 - 6,5-8 13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030 % ≥20 - 8 14 Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 203 0 % >=40 - 15 15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân % 10 6,54 9,64 16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030 Nghìn DN 20 9,87 11,73 17 Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030 % 40 35 36 II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI 18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh Tuổi 75,5 - 75,3 19 Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh % ≤30 - 38 20 Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ % 35 15,8 29 21 Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030 % 80 60 68 22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM % 30 20,39 20,4 23 Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030 % 50 28 30 24 Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm Điểm %/năm 1-1,5 - 1-1,5 25 Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030 Người 14 13,05 13,2 26 Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm % 100 >=98 >=98 27 Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân % 97,5 95,09 95,5 28 Chỉ số phát triển con người (HDI) >0,7 0,7 III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH 29 T ỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường % 100 66,7 66,7 30 Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%) % 33,2 - 0 31 Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường % 90 - 82 32 Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 % 100 100 100 [1] Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026-2030 là 80%; Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng năm 2026 là 75%