‹ Danh sách văn bản
152/2025/NQ-HĐND Nghị quyết Đất đai – Xây dựng

Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2026

Chưa rõ hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 152/2025/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 29 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 854/TTr-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1275/BC-KTNS ngày 26/12/2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 38 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT; Tư pháp;
- Vụ pháp chế, Bộ NN&MT;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND; Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- Các Sở, ngành, Tổ chức Chính trị XH tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- TT ĐU, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung Tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Lò Minh Hùng

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh.

2. Người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh.

Chương II

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ

Điều 3. Nguyên tắc xác định vị trí giá đất

1. Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

2. Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Điều 4. Tiêu chí để xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.

Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.

Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.

Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

- Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

- Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

- Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

- Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

- Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

- Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

- Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

- Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

- Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.

Điều 5. Đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí theo địa giới hành chính cấp xã.

Chương III

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT

Điều 6. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất quy định từ Bảng số 01, Bảng 02, Bảng 03, Bảng 04 ban hành kèm theo Quy định này.

Đối với diện tích đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở hoặc các thửa đất nông nghiệp nằm xen kẹt với các thửa đất ở được xác định tăng 50% so với giá đất nông nghiệp có cùng mục đích quy định cùng khu vực, vị trí.

2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác định bằng mức giá đất rừng sản xuất quy định tại Bảng 04 ban hành kèm theo Quy định này.

3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận. Trường hợp đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác mà tiếp giáp với nhiều loại đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất của loại đất nông nghiệp cao nhất.

Điều 7. Giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở được quy định tại Bảng số 05 ban hành kèm theo Quy định này.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ quy định tại Bảng số 06 ban hành kèm theo Quy định này.

3. Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định tại Bảng số 07 ban hành kèm theo Quy định này.

4. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng số 08 ban hành kèm theo Quy định này.

5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận cùng vị trí.

6. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ lân cận cùng vị trí.

7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ vào mục đích sử dụng để xác định mức giá đất.

Điều 8. Đất chưa sử dụng

- Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, giá đất được xác định bằng (=) 20% giá đất nông nghiệp liền kề có mức giá cao nhất.

- Đất chưa sử dụng khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được tính theo mục đích đó.

Điều 9. Áp dụng bảng giá đất

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp trong năm áp dụng mà có sự thay đổi về địa giới hành chính dẫn đến thay đổi về tên đường, địa điểm, địa danh mà không làm thay đổi về giá đất thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết này cho tới khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

3. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, cập nhật đối với các khu vực để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

4. Đối với khu đất đã đầu tư xây dựng làm khu tái định cư hoặc đang đầu tư xây dựng khu tái định cư để thực hiện bố trí tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh quy định biện pháp, mức hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất đối với người có đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bị thu hồi./.

 

BẢNG 01: ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên xã, phường

Giá đất

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ)

Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương)

1

Xã Đoàn Kết

78

59

68

2

Xã Lóng Sập

43

30

30

3

Xã Chiềng Sơn

55

40

45

4

Xã Vân Hồ

55

40

45

5

Xã Song Khủa

43

30

30

6

Xã Tô Múa

55

40

45

7

Xã Xuân Nha

55

40

45

8

Xã Quỳnh Nhai

55

40

45

9

Xã Mường Chiên

55

40

45

10

Xã Mường Giôn

55

40

45

11

Xã Mường Sại

55

40

45

12

Xã Thuận Châu

70

53

62

13

Xã Chiềng La

55

40

45

14

Xã Nậm Lầu

43

30

39

15

Xã Muổi Nọi

55

40

45

16

Xã Mường Khiêng

55

40

45

17

Xã Co Mạ

43

30

39

18

Xã Bình Thuận

55

40

45

19

Xã Mường É

43

30

39

20

Xã Long Hẹ

43

30

39

21

Xã Mường La

65

50

54

22

Xã Chiềng Lao

43

30

39

23

Xã Mường Bú

65

50

54

24

Xã Chiềng Hoa

43

30

39

25

Xã Bắc Yên

55

40

45

26

Xã Tà Xùa

43

30

39

27

Xã Tạ Khoa

43

30

39

28

Xã Xím Vàng

43

30

39

29

Xã Pắc Ngà

43

30

39

30

Xã Chiềng Sại

43

30

39

31

Xã Phù Yên

65

50

54

32

Xã Gia Phù

65

50

54

33

Xã Tường Hạ

55

40

45

34

Xã Mường Cơi

65

50

54

35

Xã Mường Bang

55

40

45

36

Xã Tân Phong

55

40

45

37

Xã Kim Bon

43

30

39

38

Xã Yên Châu

65

50

54

39

Xã Chiềng Hặc

55

40

45

40

Xã Lóng Phiêng

65

50

54

41

Xã Yên Sơn

65

50

54

42

Xã Chiềng Mai

65

50

54

43

Xã Mai Sơn

77

62

66

44

Xã Phiêng Pằn

55

40

45

45

Xã Chiềng Mung

65

50

54

46

Xã Phiêng Cằm

43

30

39

47

Xã Mường Chanh

65

50

54

48

Xã Tà Hộc

55

40

45

49

Xã Chiềng Sung

65

50

54

50

Xã Bó Sinh

43

30

39

51

Xã Chiềng Khương

65

50

54

52

Xã Mường Hung

65

50

54

53

Xã Chiềng Khoong

55

40

45

54

Xã Mường Lầm

43

30

39

55

Xã Nậm Ty

43

30

39

56

Xã Sông Mã

65

50

54

57

Xã Huổi Một

43

30

39

58

Xã Chiềng Sơ

43

30

39

59

Xã Sốp Cộp

45

35

40

60

Xã Púng Bánh

43

30

39

61

Phường Tô Hiệu

81

62

72

62

Phường Chiềng An

81

62

72

63

Phường Chiềng Cơi

81

62

72

64

Phường Chiềng Sinh

81

62

72

65

Phường Mộc Châu

90

68

78

66

Phường Mộc Sơn

90

68

78

67

Phường Vân Sơn

90

68

78

68

Phường Thảo Nguyên

90

68

78

69

Xã Mường Lạn

43

30

39

70

Xã Phiêng Khoài

65

50

54

71

Xã Suối Tọ

43

30

39

72

Xã Ngọc Chiến

43

30

39

73

Xã Tân Yên

78

59

68

74

Xã Mường Bám

43

30

39

75

Xã Mường Lèo

43

30

39

 

BẢNG 02: ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên xã, phường

Giá đất

1

Xã Đoàn Kết

68

2

Xã Lóng Sập

30

3

Xã Chiềng Sơn

45

4

Xã Vân Hồ

45

5

Xã Song Khủa

30

6

Xã Tô Múa

45

7

Xã Xuân Nha

45

8

Xã Quỳnh Nhai

45

9

Xã Mường Chiên

45

10

Xã Mường Giôn

45

11

Xã Mường Sại

45

12

Xã Thuận Châu

62

13

Xã Chiềng La

45

14

Xã Nậm Lầu

39

15

Xã Muổi Nọi

45

16

Xã Mường Khiêng

45

17

Xã Co Mạ

39

18

Xã Bình Thuận

45

19

Xã Mường É

39

20

Xã Long Hẹ

39

21

Xã Mường La

54

22

Xã Chiềng Lao

39

23

Xã Mường Bú

54

24

Xã Chiềng Hoa

39

25

Xã Bắc Yên

45

26

Xã Tà Xùa

39

27

Xã Tạ Khoa

39

28

Xã Xím Vàng

39

29

Xã Pắc Ngà

39

30

Xã Chiềng Sại

39

31

Xã Phù Yên

54

32

Xã Gia Phù

54

33

Xã Tường Hạ

45

34

Xã Mường Cơi

54

35

Xã Mường Bang

45

36

Xã Tân Phong

45

37

Xã Kim Bon

39

38

Xã Yên Châu

54

39

Xã Chiềng Hặc

45

40

Xã Lóng Phiêng

54

41

Xã Yên Sơn

54

42

Xã Chiềng Mai

54

43

Xã Mai Sơn

66

44

Xã Phiêng Pằn

45

45

Xã Chiềng Mung

54

46

Xã Phiêng Cằm

39

47

Xã Mường Chanh

54

48

Xã Tà Hộc

45

49

Xã Chiềng Sung

54

50

Xã Bó Sinh

39

51

Xã Chiềng Khương

54

52

Xã Mường Hung

54

53

Xã Chiềng Khoong

45

54

Xã Mường Lầm

39

55

Xã Nậm Ty

39

56

Xã Sông Mã

54

57

Xã Huổi Một

39

58

Xã Chiềng Sơ

39

59

Xã Sốp Cộp

40

60

Xã Púng Bánh

39

61

Phường Tô Hiệu

72

62

Phường Chiềng An

72

63

Phường Chiềng Cơi

72

64

Phường Chiềng Sinh

72

65

Phường Mộc Châu

78

66

Phường Mộc Sơn

78

67

Phường Vân Sơn

78

68

Phường Thảo Nguyên

78

69

Xã Mường Lạn

39

70

Xã Phiêng Khoài

54

71

Xã Suối Tọ

39

72

Xã Ngọc Chiến

39

73

Xã Tân Yên

68

74

Xã Mường Bám

39

75

Xã Mường Lèo

39

 

BẢNG 03: ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên xã, phường

Giá đất

1

Xã Đoàn Kết

78

2

Xã Lóng Sập

43

3

Xã Chiềng Sơn

55

4

Xã Vân Hồ

55

5

Xã Song Khủa

43

6

Xã Tô Múa

55

7

Xã Xuân Nha

55

8

Xã Quỳnh Nhai

55

9

Xã Mường Chiên

55

10

Xã Mường Giôn

55

11

Xã Mường Sại

55

12

Xã Thuận Châu

70

13

Xã Chiềng La

55

14

Xã Nậm Lầu

43

15

Xã Muổi Nọi

55

16

Xã Mường Khiêng

55

17

Xã Co Mạ

43

18

Xã Bình Thuận

55

19

Xã Mường É

43

20

Xã Long Hẹ

43

21

Xã Mường La

65

22

Xã Chiềng Lao

43

23

Xã Mường Bú

65

24

Xã Chiềng Hoa

43

25

Xã Bắc Yên

55

26

Xã Tà Xùa

43

27

Xã Tạ Khoa

43

28

Xã Xím Vàng

43

29

Xã Pắc Ngà

43

30

Xã Chiềng Sại

43

31

Xã Phù Yên

65

32

Xã Gia Phù

65

33

Xã Tường Hạ

55

34

Xã Mường Cơi

65

35

Xã Mường Bang

55

36

Xã Tân Phong

55

37

Xã Kim Bon

43

38

Xã Yên Châu

65

39

Xã Chiềng Hặc

55

40

Xã Lóng Phiêng

65

41

Xã Yên Sơn

65

42

Xã Chiềng Mai

65

43

Xã Mai Sơn

65

44

Xã Phiêng Pằn

55

45

Xã Chiềng Mung

65

46

Xã Phiêng Cằm

43

47

Xã Mường Chanh

65

48

Xã Tà Hộc

55

49

Xã Chiềng Sung

65

50

Xã Bó Sinh

43

51

Xã Chiềng Khương

65

52

Xã Mường Hung

65

53

Xã Chiềng Khoong

55

54

Xã Mường Lầm

43

55

Xã Nậm Ty

43

56

Xã Sông Mã

65

57

Xã Huổi Một

43

58

Xã Chiềng Sơ

43

59

Xã Sốp Cộp

43

60

Xã Púng Bánh

43

61

Phường Tô Hiệu

81

62

Phường Chiềng An

81

63

Phường Chiềng Cơi

81

64

Phường Chiềng Sinh

81

65

Phường Mộc Châu

81

66

Phường Mộc Sơn

81

67

Phường Vân Sơn

81

68

Phường Thảo Nguyên

81

69

Xã Mường Lạn

43

70

Xã Phiêng Khoài

65

71

Xã Suối Tọ

43

72

Xã Ngọc Chiến

43

73

Xã Tân Yên

78

74

Xã Mường Bám

43

75

Xã Mường Lèo

43

 

BẢNG 04: ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên loại đất

Giá đất

1

Đất rừng sản xuất

12

 

BẢNG 05: ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

5.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng

720

420

320

210

150

1.2

Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m

800

330

260

180

110

1.3

Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)

700

290

210

150

90

1.4

Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết

640

390

290

190

140

1.5

Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)

1.000

660

510

330

220

1.6

Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)

1.000

660

510

330

220

1.7

Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)

640

390

290

190

140

1.8

Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên

580

350

260

170

120

1.9

Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m

1.000

660

510

330

220

1.10

Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m

480

290

210

150

90

2

Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo

480

290

210

150

90

2.2

Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ)

390

310

220

200

160

2.3

Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)

310

250

190

160

110

2.4

Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)

310

250

190

160

110

2.5

Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m

310

250

190

160

130

2.6

Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)

310

250

190

160

110

2.7

Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa

310

250

190

120

90

2.8

Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ

310

250

190

120

90

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)

265

200

150

100

90

5.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập

1.000

700

500

300

250

2

Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng

500

400

300

250

200

2.2

Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang

700

500

400

300

250

2.3

Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập

400

350

300

250

200

5.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha

 

 

 

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

3.500

1.000

800

500

400

1.2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn

3.500

1.500

1.000

800

600

1.3

Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m

3.500

2.000

1.500

1.000

800

1.4

Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m

1.070

650

490

330

220

1.5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha

830

500

380

250

170

1.6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9

740

450

340

220

150

1.7

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve

1.500

920

690

460

300

1.8

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng

910

560

420

280

190

1.9

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)

910

560

420

280

190

2

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

2.1

Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu

800

450

300

150

100

2.2

Từ hết đất Phường Mộc Châu đến ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m

830

450

250

130

90

2.3

Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m

830

450

250

130

90

2.4

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ

500

340

240

220

170

2.5

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập

700

450

350

200

150

3

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)

300

240

180

150

125

3.2

Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh

420

260

190

130

80

3.3

Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh

240

190

150

120

80

4

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

4.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc

910

560

420

280

190

4.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

250

200

150

100

5.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)

630

310

240

150

110

1.2

Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)

2.500

1.500

1.000

500

300

1.3

Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)

1.500

1.000

500

300

100

1.4

Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)

1.030

500

370

260

170

1.5

Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)

630

310

240

150

110

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)

1.110

540

410

270

180

1.7

Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)

950

460

350

240

160

1.8

Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)

960

540

410

270

180

1.9

Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)

950

460

350

240

160

1.10

Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)

4.000

2.500

1.900

1.200

800

1.11

Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)

3.950

2.400

1.800

1.170

780

1.12

Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ

4.000

2.500

1.900

1.200

800

2

Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

2.500

1.500

1.000

500

300

3

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)

3.900

2.340

1.800

1.170

780

3.2

Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m

1.500

510

380

260

170

3.3

Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ

800

250

180

130

80

4

Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)

1.260

460

350

240

160

4.2

Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)

1.890

570

440

290

190

4.3

Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình

1.890

380

290

190

130

4.4

Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m

1.420

570

440

290

190

4.5

Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)

570

240

170

120

80

5

Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m

190

150

120

100

80

5.2

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m

380

240

170

120

80

5.3

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu

240

200

160

140

120

6

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)

950

380

290

190

130

6.2

Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ

300

240

180

160

120

7

Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)

 

 

 

 

 

-

Đường đôi 31,5 m

10.000

7.000

4.900

2.940

1.770

-

Đường 23,5m

7.000

4.900

3.400

2.040

1.230

-

Đường 16,5 m

5.600

3.920

2.700

1.620

980

-

Đường 13,5 m

5.500

3.850

2.700

1.620

980

-

Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m

4.500

2.400

1.780

1.200

900

8

Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

8.1

Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai

400

160

130

100

80

8.2

Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ

360

200

160

140

120

8.3

Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m

720

220

160

110

70

8.4

Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ

540

140

110

90

70

8.5

Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)

540

140

110

90

70

8.6

Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)

540

140

110

90

70

9

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ

250

 

 

 

 

9.2

Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ

250

 

 

 

 

9.3

Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)

2.190

 

 

 

 

5.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m

240

180

140

120

90

1.2

Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m

270

210

160

140

110

1.3

Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng

210

170

130

110

90

2

Tỉnh lộ 101

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m

210

170

130

110

90

2.2

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m

650

400

250

200

150

2.3

Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m

210

170

130

110

90

2.4

Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m

720

310

230

260

100

2.5

Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên

190

150

120

100

80

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

200

160

150

120

5.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m

840

510

310

190

110

1.2

Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m

2.100

1.260

760

460

130

1.3

Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)

570

350

150

120

90

1.4

Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa

1.380

830

510

340

230

2

Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)

 

 

 

 

 

2.1

Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà

950

570

350

100

80

2.2

Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa

630

380

250

160

110

3

Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa

1.100

700

500

300

200

3.2

Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng

790

480

300

160

110

3.3

Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m

210

150

130

110

90

3.4

Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m

380

230

170

120

80

3.5

Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)

190

150

120

100

80

4

Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m

250

200

150

130

100

4.2

Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm

250

200

160

140

100

4.3

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)

250

200

150

130

100

5

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

5.1

Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa

250

 

 

 

 

5.2

Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa

250

 

 

 

 

6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

330

250

200

180

140

5.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)

 

 

 

 

 

1.1

Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)

480

290

210

150

100

1.2

Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)

450

270

200

140

90

1.3

Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu

450

270

170

110

70

1.4

Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt

300

180

110

90

80

1.5

Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà

450

270

170

110

75

1.6

Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc

300

180

110

80

75

1.7

Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt

350

210

130

80

75

1.8

Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai

300

180

110

90

80

1.9

Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu

300

180

110

90

80

1.10

Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào

300

180

110

90

80

1.11

Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

 

 

 

 

1.12

Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất)

130

 

 

 

 

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)

330

270

200

180

140

5.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn

5.720

2.640

1.980

1.320

880

1.2

Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai

726

396

297

198

132

1.3

Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)

2.750

1.650

1.238

825

550

1.4

Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)

726

396

297

198

132

1.5

Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)

2.420

1.320

990

660

440

2

Trục đường 279

 

 

 

 

 

2.1

Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

352

209

154

110

66

2.2

Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)

4.983

2.992

2.244

1.496

1001

2.3

Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

352

209

154

110

66

2.4

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn

352

209

154

110

66

2.5

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)

3.839

2.299

1.727

1.155

770

2.6

Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng

2.640

1.584

1.188

792

528

2.7

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)

242

198

143

121

99

3

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

-

Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét

330

198

154

99

 

4

Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

 

 

 

 

 

4.1

Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang

4.800

 

 

 

 

4.2

Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

2.200

1.320

990

660

440

4.3

Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non

2.750

 

 

 

 

5

Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

5.1

Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19

2.420

1.330

1.000

670

440

5.2

Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05

2.640

1.584

1.188

781

528

5.3

Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)

8.300

1.529

1.144

759

506

5.4

Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)

8.300

4.752

3.564

2.376

1.584

5.5

Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)

2.200

1.320

990

660

-

5.6

Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn

2.090

1.254

941

627

418

5.7

Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ

1.403

847

627

418

286

5.8

Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ

8.300

 

 

 

 

5.9

Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)

8.000

 

 

 

 

5.10

Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai

1.851

 

 

 

 

5.11

Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai

1.870

 

 

 

 

5.12

Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)

1.793

 

 

 

 

6

Trục đường chính xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

6.1

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)

1.056

638

473

319

209

6.2

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản

220

176

132

110

-

6.3

Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

154

121

110

88

-

6.4

Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)

550

330

253

165

-

6.5

Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên

330

198

154

99

66

6.6

Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

2.200

1.320

990

660

440

5.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

130

100

90

80

70

1.2

Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)

170

140

100

90

70

1.3

Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu)

150

110

100

90

80

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Cà Nàng cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

280

220

170

150

100

2.2

Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay

900

540

400

270

180

2.3

Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm

900

540

400

270

180

2.4

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay

540

320

250

170

110

2.5

Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền

440

270

200

140

85

2.6

Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)

170

140

100

90

70

2.7

Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn

130

110

90

80

70

2.8

Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu

110

90

80

70

65

2.9

Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)

110

90

80

70

65

2.10

Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu

110

90

80

70

65

5.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 279

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)

360

210

160

110

70

1.2

Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu

280

220

170

150

110

2

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn

170

140

100

90

70

2.2

Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279

1.320

750

450

300

150

3

Trục đường chính, trung tâm xã

 

 

 

 

 

3.1

ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ

280

220

170

150

90

3.2

Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)

170

140

100

90

70

3.3

Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)

1.640

990

740

500

330

3.4

Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II

300

180

140

90

70

4

Trục đường chính liên bản

 

 

 

 

 

4.1

Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca

110

90

80

70

65

4.2

Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bảnPhiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn

250

200

150

130

110

4.3

Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có

150

130

100

80

70

4.4

Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương

150

130

100

80

70

5

Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

130

110

90

80

70

 

 

 

 

 

 

 

5.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)

320

190

150

100

80

1.2

Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)

160

130

100

90

70

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)

300

180

140

90

80

2.2

Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng)

270

210

160

140

110

2.3

ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m

320

190

150

100

70

2.4

Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07

320

190

150

100

80

2.5

Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)

200

120

100

80

70

2.6

Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che

200

120

100

80

70

2.7

Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)

200

120

100

80

70

2.8

Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)

200

120

100

80

70

2.9

Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon

240

170

130

110

80

5.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

19.200

11.520

8.640

5.200

3.000

-

Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)

16.800

10.080

7.560

4.500

2.700

-

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)

14.400

8.640

6.480

4.500

2.500

-

Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m

6.000

3.600

2.700

1.800

1.000

-

Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân

3.600

2.160

1.620

1.080

700

1.2

Phố Pha Luông

 

 

 

 

 

-

Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm

14.380

8.500

5.000

-

-

-

Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

11.500

7.000

4.000

-

-

-

Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

11.500

7.000

4.000

-

-

-

Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)

12.650

7.500

4.500

-

-

-

Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)

17.450

10.500

6.200

-

-

1.3

Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

-

Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)

18.000

10.800

8.100

5.400

3.000

2

Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)

17.250

10.350

7.770

5.180

3.100

2.2

Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)

14.490

8.700

6.530

4.350

2.600

2.3

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)

11.040

6.630

4.970

3.320

2.000

2.4

Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)

4.380

2.630

1.980

1.320

800

2.5

Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)

2.160

1.300

800

500

300

3

Đường Trung Dũng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

8.630

5.180

3.890

2.590

1.550

3.2

Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu

6.900

4.140

3.110

2.070

1.250

3.3

Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)

5.180

3.110

2.340

1.560

900

3.4

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)

1.110

520

400

270

150

3.5

Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05)

2.020

1.210

910

610

350

3.6

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch))

6.590

3.950

2.400

1.500

850

3.7

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07

5.190

3.100

1.800

1.100

700

4

Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

3.450

2.070

1.560

1.040

650

5

Đường Tỉnh lộ 108

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)

9.900

5.940

4.455

2.970

1.800

6

Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

9.361

4.620

3.465

2.310

1.400

7

Phố Khau Tú (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng

825

495

374

253

150

8

Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

3.450

2.070

1.250

750

450

8.2

Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.650

1.000

600

350

200

8.3

Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.650

1.000

600

350

200

8.4

Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.650

1.000

600

350

200

8.5

Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.650

1.000

600

350

200

8.6

Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.650

1.000

600

350

200

9

Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.250

1.350

1.020

600

360

10

Phố 23-8

 

 

 

 

 

-

Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)

2.250

1.350

1.020

600

360

11

Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

8.000

4.830

3.630

2.420

1.400

11.2

Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

7.800

4.700

3.520

2.350

1.400

11.3

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9

490

290

220

135

100

12

Phố Chu Văn An

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)

1.000

500

330

200

120

12.2

Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11)

1.000

500

330

200

120

12.3

Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05)

1.440

870

650

400

250

12.4

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)

5.140

 

 

 

 

12.5

Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản

900

450

350

200

120

13

Phố 7-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)

1.380

830

630

420

250

14

Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11

 

 

 

 

 

14.1

Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.300

1.380

1.040

690

400

14.2

Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.300

1.380

1.040

690

400

14.3

Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)

1.380

830

630

420

250

14.4

Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)

1.380

830

630

420

250

14.5

Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú

1.380

830

630

420

250

15

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)

9.600

5.760

4.320

2.880

1.700

15.2

Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)

6.720

4.040

3.030

2.020

1.200

15.3

Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)

6.720

4.040

3.030

2.020

1.200

15.4

Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)

4.200

2.520

1.900

1.260

750

16

Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)

 

 

 

 

 

16.1

Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6

8.840

4.490

3.370

2.250

1.350

16.2

Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)

5.750

3.450

2.590

1.730

1.100

16.3

Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La

1.200

720

540

360

250

16.4

Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La

3.000

1.800

1.360

900

550

17

Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)

7.440

4.470

3.350

2.240

1.490

17.2

Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)

4.800

2.880

2.160

1.440

960

17.3

Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng

3.000

1.800

1.360

900

600

17.4

Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng

3.000

1.800

1.360

900

600

17.5

Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)

1.800

1.080

820

540

360

18

Khu dân cư

 

 

 

 

 

18.1

Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh

1.440

870

650

440

290

18.2

Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

3.120

1.520

1.140

760

510

18.3

Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)

2.880

1.730

1.300

870

580

18.4

Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

800

500

350

250

150

19

Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)

 

 

 

 

 

19.1

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m

1.150

690

520

350

230

19.2

Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)

920

560

420

280

190

19.3

Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm

1.730

1.040

790

520

350

19.4

Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m

550

330

253

165

110

19.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)

350

220

165

140

110

5.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6B (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu

1.300

800

550

300

120

1.2

Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận

1.050

630

350

250

100

1.3

Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m

840

500

300

200

100

1.4

Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex

650

400

300

200

100

1.5

Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa

840

600

400

300

150

1.6

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)

2.100

1.260

945

630

420

1.7

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền

1.500

900

650

450

300

1.8

Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai

420

250

150

100

60

1.9

Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)

640

380

290

190

130

2

Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp

640

380

290

190

130

2.2

Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận

640

380

290

190

130

3

Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến

1.500

900

650

450

300

3.2

Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng

640

380

290

190

130

3.3

Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn

640

380

290

190

130

4

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B

 

 

 

 

 

4.1

Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km

640

380

290

190

130

4.2

Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km

640

380

290

190

130

4.3

Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km

640

380

290

190

130

4.4

Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km

640

380

290

190

130

4.5

Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km

640

380

290

190

130

4.6

Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km

640

380

290

190

130

4.7

Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km

640

380

290

190

130

4.8

Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km

640

380

290

190

130

5

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)

 

 

 

 

 

5.1

Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km

640

380

290

190

130

5.2

Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km

640

380

290

190

130

5.3

Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km

640

380

290

190

130

6

Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km

640

380

290

190

130

6.2

Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km

640

380

290

190

130

5.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m

500

250

150

120

100

1.2

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m

500

250

150

100

80

1.3

Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hưởng 500m

500

250

150

120

80

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

270

180

150

120

70

5.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m

1.580

950

720

480

320

1.2

Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m

1.320

790

590

400

270

1.3

Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi

630

380

290

190

130

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m

500

300

250

150

100

2.2

Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

300

250

150

100

80

2.3

Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

300

250

150

100

80

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi

250

200

150

100

80

5.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen

270

200

150

120

100

1.2

Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét

270

200

150

120

100

1.3

Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe

270

200

150

120

100

2

Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)

500

400

300

200

150

3

Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han

500

400

300

200

150

4

Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480

500

400

300

200

150

5

Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116

500

400

300

200

150

6

Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há

500

400

300

200

150

7

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

200

150

100

80

8

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)

200

150

120

90

70

5.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108

1.500

900

680

450

300

1.2

Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông

400

240

180

120

80

1.3

Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã

400

240

180

120

80

1.4

Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu

400

240

180

120

80

1.5

Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

200

100

80

 

 

1.6

Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng

150

100

80

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

500

300

230

150

100

2.2

Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

500

300

230

150

100

2.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

250

200

150

100

80

5.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

840

510

380

260

170

1.2

Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ

630

380

290

190

130

1.3

Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường)

1.490

900

550

350

200

1.4

Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

630

380

290

190

130

1.5

Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m

420

260

190

130

90

1.6

Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường

4.200

2.550

1.500

900

550

-

Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên

3.850

2.310

1.300

800

500

-

Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)

1.760

1.060

750

500

350

-

Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh

4.200

2.780

1.900

1.300

900

-

Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)

1.200

720

440

270

170

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương

4.620

2.550

1.500

900

550

-

Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở

2.500

1.500

1.000

600

400

-

Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)

400

350

300

250

150

-

Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt

400

350

300

250

150

1.7

Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận

450

300

180

150

100

1.8

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

300

200

250

150

100

5.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É

800

 

 

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)

500

300

230

150

100

2.2

Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)

700

450

350

250

150

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất

250

200

150

100

80

5.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ

400

240

180

120

80

1.2

Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)

400

240

180

120

80

2

Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)

500

300

230

150

100

2.2

Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)

500

300

230

150

100

2.3

Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)

250

160

120

100

80

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m

500

300

230

150

100

3.2

Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m

500

400

350

250

150

3.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

200

150

100

80

5.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La

17.305

9.440

7.080

4.720

2.360

1.2

Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4

12.780

7.670

5.750

3.840

1.920

1.3

Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè

10.050

5.445

4.115

2.785

1.400

1.4

Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè

11.980

5.445

4.115

2.785

1.400

1.5

Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới

8.715

5.265

3.995

2.665

1.340

2

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

-

Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m

3.995

2.155

1.625

1.080

540

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La

9.680

5.810

4.360

2.905

1.460

3.2

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị

3.025

1.815

1.370

910

460

3.3

Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay

2.180

1.335

968

666

340

4

Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)

4.356

2.602

1.936

1.331

670

5

Phố Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)

4.840

2.904

2.178

1.452

730

6

Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê

4.235

2.541

1.912

1.271

640

7

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp

9.680

5.808

4.356

2.904

1.460

8

Phố Ít Ong

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng

12.463

6.752

5.070

3.376

1.690

8.2

Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên

5.445

2.965

2.239

1.513

760

8.3

Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt

3.630

2.178

1.694

1.089

550

8.4

Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển

1.331

726

545

363

190

9

Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)

3.388

1.452

1.089

726

370

10

Đường Trần Huy Liệu

-

-

-

-

-

10.1

Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv

7.018

4.235

3.146

2.118

1.060

10.2

Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)

8.349

5.082

3.872

2.541

1.280

11

Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng

6.050

3.630

2.723

1.815

910

12

Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng

3.630

2.178

1.634

1.089

550

12.1

Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến

1.936

1.089

726

545

280

12.2

Đường quy hoạch trong khu bản Giạng

424

242

182

121

70

13

Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La

 

 

 

 

 

13.1

Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La

10.164

5.082

3.812

2.541

1.530

13.2

Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may

3.630

1.815

1.634

1.089

660

13.3

Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ

3.630

2.178

1.634

1.089

660

13.4

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m

2.420

1.452

1.089

726

440

13.5

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo

3.025

1.815

1.634

1.089

660

13.6

Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m

2.420

1.452

1.089

726

440

13.7

Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.815

1.089

823

545

330

13.8

Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.815

1.089

823

545

330

13.9

Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La

4.840

2.904

2.178

1.452

880

13.10

Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong

4.840

2.904

2.178

1.452

880

13.11

Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè

4.840

2.904

2.178

1.452

880

13.12

Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát

1.800

1.080

820

540

330

14

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1

3.388

2.420

1.496

924

560

14.2

Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc

3.146

1.694

1.287

858

520

15

Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m

365

220

170

120

80

15.2

Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m

303

242

182

130

100

15.3

Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến

254

206

157

130

100

15.4

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm

605

198

182

150

110

15.5

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc

605

198

182

150

110

15.6

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu

605

198

182

150

110

15.7

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít

605

198

182

150

110

15.8

Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm cũ còn lại

182

145

110

90

80

15.9

Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai

365

220

170

120

80

15.10

Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông

365

220

170

120

80

15.11

Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm

245

195

150

100

80

5.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch

1.500

900

700

450

200

1.2

Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai

900

400

300

200

120

1.3

Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng

700

400

300

200

120

1.4

Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả

500

300

200

120

80

1.5

Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm

300

250

150

120

80

1.6

Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời

1.200

600

300

200

120

1.7

Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La

600

400

200

120

80

1.8

Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè

300

200

150

120

80

1.9

Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính

400

300

200

120

80

1.10

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa

300

200

150

120

80

1.11

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ

300

200

150

120

80

1.12

Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả

300

200

150

120

80

1.13

Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất)

300

200

150

120

80

5.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ

1.620

970

730

440

270

1.2

Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

360

220

140

120

80

1.3

Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)

960

720

480

360

220

1.4

Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú

480

360

240

150

90

1.5

Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung

480

360

240

150

90

1.6

Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung

300

180

150

100

90

1.7

Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm

300

180

150

100

90

2

Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m

3.600

2.160

1.620

1.080

650

2.2

Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp

600

360

220

140

90

2.3

Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn

7.350

5.150

2.160

1.440

870

2.4

Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai

1.200

720

540

360

220

2.5

Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú

600

360

280

180

110

2.6

Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng

360

220

170

110

80

2.7

Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú

480

360

240

150

90

2.8

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết

1.260

750

570

350

210

2.9

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường

1.260

750

570

350

210

2.10

Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m

250

170

130

100

80

2.12

Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng

250

170

130

100

80

2.13

Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá)

170

150

120

100

80

5.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m

330

200

160

100

60

1.2

Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m

330

200

160

100

60

1.2

Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m

280

220

170

110

70

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa

330

200

120

80

70

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m

280

220

140

90

70

5.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 99

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện

11.550

6.950

4.200

2.500

1.500

1.2

Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung

8.800

2.780

2.080

1.390

840

1.3

Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông

4.650

2.380

1.490

990

600

1.4

Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm

3.960

1.980

1.490

990

600

1.5

Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông

3.400

1.850

1.390

930

560

1.6

Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ

1.760

1.060

800

530

320

1.7

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê

11.550

6.950

4.200

2.500

1.500

1.8

Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung

13.860

8.320

6.240

4.160

2.500

1.9

Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài

9.350

2.640

1.980

1.320

800

1.10

Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén

1.940

1.060

800

530

320

1.11

Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ

1.320

800

600

400

240

2

Phố A Phủ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ

2.640

1.320

990

660

400

3

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)

1.980

990

750

500

300

3.2

Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng

1.720

800

600

400

240

4

Đường Tà Xùa

 

 

 

 

 

4.1

Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)

1.820

990

750

500

300

4.2

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m

2.290

860

650

430

260

4.3

Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)

840

330

260

170

110

5

Phố 1-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ

1.650

660

500

330

200

6

Đường 20-10

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên

1.650

660

500

300

180

6.2

Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới

3.160

990

750

500

300

6.3

Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung

2.870

800

480

290

180

6.4

Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm

2.200

1.320

1.000

700

450

6.5

Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37

2.810

1.130

850

570

350

6.6

Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội

2.480

990

750

500

300

7

Đường 3 - 2

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.460

800

600

400

240

8

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

8.1

Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

720

430

330

230

150

8.2

Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã

540

240

180

130

80

8.3

Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

550

320

240

140

90

8.4

Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng

950

390

300

160

110

8.5

Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m

410

240

190

100

70

8.6

Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn

470

280

210

150

90

8.7

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m

2.120

1.270

960

530

360

8.8

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ

550

330

260

170

110

8.9

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban

290

240

150

90

60

8.10

Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập

400

250

180

130

80

8.11

Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa

440

270

200

140

90

8.12

Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37

290

240

180

150

110

9

Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên

 

 

 

 

 

9.1

Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên

500

150

100

80

70

9.2

Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)

500

150

100

80

70

10

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3

1.980

660

500

300

180

10.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ

930

470

360

240

150

10.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m

620

330

260

170

110

10.4

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37

1.210

660

500

330

200

10.5

Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1

1.320

660

500

330

200

10.6

Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung

2.840

1.540

1.160

700

420

10.7

Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp

2.200

1.320

990

660

400

10.8

Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10

430

260

200

120

80

10.9

Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m

1.650

990

750

500

300

10.10

Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông

2.640

1.320

990

660

400

10.11

Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37

1.650

990

750

450

270

10.12

Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2

1.210

660

500

300

180

11

Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)

500

300

230

160

100

11.2

Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

260

160

120

80

70

11.3

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi

320

180

120

80

70

11.4

Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa

420

200

150

90

75

11.5

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4

340

170

120

80

70

11.6

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2

330

160

90

85

70

11.7

Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi

370

190

110

80

70

11.8

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng

420

230

170

110

70

11.9

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m

630

380

290

180

110

11.10

Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m

210

170

130

80

70

11.11

Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m

240

170

130

80

70

11.12

Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới

140

110

100

80

70

5.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m

2.130

1.280

900

400

200

1.2

Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m

1.900

1.140

800

400

200

1.3

Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m

760

280

210

130

80

1.4

Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m

860

340

250

150

90

1.5

Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m

670

270

200

120

80

1.6

Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa

1.380

1.140

800

350

180

1.7

Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng

590

250

200

120

80

1.8

Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m

760

280

210

130

80

1.9

Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m

690

250

200

120

80

1.10

Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m

760

280

210

130

80

1.11

Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng

590

280

210

130

80

2

Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m

170

140

100

70

60

2.2

Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B

140

120

90

70

60

2.3

Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m

150

120

100

70

60

2.4

Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m

150

120

90

70

60

2.5

Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112

180

150

120

80

70

2.6

Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112

150

120

100

70

60

2.7

Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu

150

120

100

80

70

2.8

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng

150

120

100

80

70

2.9

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa

150

120

100

80

70

2.10

Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)

150

120

100

80

70

2.11

Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa

150

120

100

80

70

5.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn

350

280

220

150

110

1.2

Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La

660

400

310

170

110

1.3

Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ

350

280

220

150

110

1.4

Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ

470

280

210

150

90

2

Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa, xã Hua Nhàn cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót

210

160

110

70

50

2.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

220

150

100

70

50

2.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng

220

150

100

70

50

2.4

Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc

270

210

160

100

60

2.5

Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa

270

110

90

70

50

2.6

Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê

150

120

100

70

50

3

Khu quy hoạch dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

3.1

Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc Quốc lộ 37

3.850

 

 

 

 

-

Các lô đất trong đường quy hoạch 5m

3.300

 

 

 

 

3.2

Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc đường nhựa (hướng QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))

1.840

 

 

 

 

-

Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m

1.150

 

 

 

 

3.3

Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)

1.370

820

620

380

230

5.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)

 

 

 

 

 

1.1

Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư

330

200

160

100

60

1.2

Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112

330

200

160

100

60

1.3

Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu

300

180

140

90

60

1.4

Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông)

300

180

140

90

60

1.5

Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112

130

100

90

80

60

5.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng

140

110

100

70

-

-

Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc

100

80

60

-

-

-

Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng

150

120

100

-

-

-

Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng

90

70

60

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài

100

80

60

-

-

-

Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà

90

70

60

-

-

1.2

Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

150

120

-

-

-

-

Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

150

120

90

70

-

-

Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

140

110

-

-

-

-

Đoạn từ cầu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)

120

90

-

-

-

-

Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)

150

120

-

-

-

-

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)

130

110

-

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

150

130

110

80

-

-

Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

130

110

90

70

-

-

Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

140

120

90

70

-

-

Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

150

130

110

90

-

-

Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

130

110

80

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)

120

100

80

-

-

1.3

Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)

80

70

60

-

-

1.4

Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đền đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)

130

100

80

-

-

1.5

Đoạn từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)

90

70

60

-

-

-

Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)

140

120

100

-

-

1.6

Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn

90

70

60

-

-

1.7

Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m

70

60

55

-

-

1.8

Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111

120

100

80

-

-

-

Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù

100

80

60

-

-

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa

100

80

60

-

-

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên

120

100

80

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

110

90

70

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

100

80

60

-

-

-

Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên

110

90

70

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên

100

80

-

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên

140

110

90

-

-

-

Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên

120

100

80

-

-

1.9

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ

80

60

55

-

-

1.10

Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm)

70

60

55

-

-

1.11

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B

80

60

55

-

-

1.12

Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B

90

70

55

-

-

1.13

Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111

80

60

55

-

-

1.14

Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B

70

60

55

-

-

1.15

Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà

120

100

80

-

-

1.16

Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn

250

200

150

-

-

5.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực

180

140

100

70

65

1.2

Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

170

140

100

70

65

1.3

Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

140

110

90

70

65

1.4

Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò

130

100

90

70

65

1.5

Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại

550

330

250

150

90

1.6

Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng

500

300

220

140

90

1.7

Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

220

180

140

90

70

1.8

Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m

330

200

160

100

80

1.9

Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

190

150

110

70

65

1.10

Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

170

140

100

70

65

1.11

Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu

220

180

140

90

70

5.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Công Viên mùng 3/2

 

 

 

 

 

1.1

Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng

8.580

5.150

3.870

2.330

1.400

1.2

Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện

6.640

3.990

3.000

1.800

1.080

1.3

Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

8.580

5.150

3.870

2.330

1.400

2

Đường 18/10

 

 

 

 

 

2.1

Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã

10.010

6.010

4.510

2.710

1.630

2.2

Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình

8.580

5.150

3.870

1.320

880

3

Đường Noong Bua

 

 

 

 

 

3.1

Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

10.010

6.010

4.510

2.710

1.630

3.2

Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)

5.280

2.640

1.980

1.190

720

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

11.980

6.600

3.300

1.980

1.190

4.2

Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

10.630

6.380

4.250

2.550

1.530

5

Đường Phù Hoa

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)

7.260

3.960

2.970

1.790

1.080

5.2

Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)

4.950

2.970

2.240

880

660

5.3

Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)

3.300

1.980

1.490

770

550

5.4

Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi

2.450

1.320

990

600

360

5.5

Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)

1.820

1.090

820

500

300

6

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

6.1

Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt

6.160

3.700

2.780

1.670

1.010

6.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai

5.460

2.970

2.240

1.350

810

7

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt

4.660

2.310

1.740

1.050

630

7.2

Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai

11.200

2.830

2.130

1.280

770

7.3

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

2.080

990

750

450

270

7.4

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua

1.340

660

500

300

180

8

Đường Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

8.1

Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm

4.250

2.310

1.740

1.050

630

8.2

Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)

2.860

1.720

1.290

780

470

9

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

9.1

Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã

5.170

3.110

1.870

1.130

680

9.2

Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang

1.730

950

710

430

260

9.3

Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37

1.270

660

500

300

180

9.4

Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị

1.820

1.100

880

530

320

10

Đường nhánh khu chợ mới

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình đường vào cổng chợ

5.040

2.750

2.060

1.240

750

10.2

Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung

2.830

1.540

1.160

700

420

10.3

Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền

2.050

1.120

840

510

310

11

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

11.1

Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt

2.290

1.380

1.040

630

380

11.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ

5.340

3.210

2.410

1.450

870

12

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

-

-

12.1

Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi

3.960

1.980

1.490

900

540

12.2

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún

1.340

660

500

300

180

12.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)

950

470

360

220

140

13

Đường Vàng Lý Tả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn (cũ)

3.300

1.980

1.490

900

540

13.2

Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)

2.010

1.200

910

550

330

13.3

Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước

1.320

800

600

360

220

14

Đường nhánh Tiểu khu 2

 

 

 

 

 

-

Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ

2.400

860

650

390

240

15

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1

3.180

1.540

1.160

700

420

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

16.1

Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)

1.420

770

590

360

220

16.2

Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn

1.420

770

590

360

220

17

Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị

1.420

860

520

 

 

17.2

Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung

720

430

320

 

 

17.3

Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)

720

430

320

 

 

17.4

Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)

720

430

320

 

 

17.5

Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)

1.270

660

500

 

 

18

Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ

1.420

770

590

360

220

19

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

19.1

Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1

1.480

800

600

360

220

19.2

Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới

1.450

660

500

300

180

19.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2

1.210

600

460

280

170

19.4

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu

1.540

930

700

420

260

20

Đường Xuân Diệu

 

 

 

 

 

-

Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi

2.520

770

590

360

220

21

Đường Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu

1.980

1.190

720

440

270

22

Đường Tạ Xuân Thu

 

 

 

 

 

22.1

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)

3.740

840

510

310

190

22.2

Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ

2.660

470

360

220

140

23

Các tuyến đường trục chính, khu dân

 

 

 

 

 

23.1

Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)

12.120

6.600

3.300

1.980

1.190

23.2

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

1.680

580

530

320

200

23.3

Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc

2.640

1.540

1.300

780

470

23.4

Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)

880

720

500

300

180

23.5

Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.

6.490

3.900

2.930

1.760

1.060

23.6

Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân

660

400

300

180

110

23.7

Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc

1.980

1.190

900

540

330

23.8

Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên

880

330

260

160

100

23.9

Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

5.000

2.310

1.740

1.050

630

23.10

Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá

880

720

260

160

100

23.11

Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)

3.100

1.860

600

360

220

24

Khu đô thị Nong Bua

 

 

 

 

 

24.1

Đường khu đô thị hồ Noong Bua

4.050

 

 

 

 

24.2

Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua

2.780

 

 

 

 

25

Khu đô thị Đống Đa

 

 

 

 

 

25.1

Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)

28.200

 

 

-

-

25.2

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK

9.200

 

 

 

 

25.3

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT

10.550

 

 

 

 

25.4

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)

4.000

 

 

 

 

26

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

26.1

Đường trục chính Chợ thực phẩm

6.880

-

-

-

-

26.2

Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm

3.960

-

-

-

-

27

Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

27.1

Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)

1.100

400

300

180

110

27.2

Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng

940

220

170

110

90

27.3

Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1

880

220

170

110

90

27.4

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn

400

300

100

90

80

27.5

Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

320

270

200

120

90

27.6

Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

320

270

200

120

90

27.7

Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

-

Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)

550

240

180

130

90

-

Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)

550

330

260

170

110

-

Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m

330

200

160

100

90

-

Hướng đi bản Ban 150m

390

240

180

130

80

-

Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II

330

200

160

100

70

27.8

Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)

1.590

950

600

400

270

-

Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)

770

660

330

280

180

-

Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)

1.590

950

600

400

270

-

Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)

390

240

180

130

90

27.9

Ngã ba Đèo Ban

 

 

 

 

 

-

Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)

820

490

370

170

110

-

Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)

440

270

200

140

90

-

Hướng đi bản Puôi 200m

380

220

160

100

90

28

Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên

 

 

 

 

 

28.1

Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)

200

 

 

 

 

28.2

Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

150

 

 

 

 

5.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho)

3.440

2.070

1.240

830

550

-

Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù)

660

400

250

170

110

-

Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan)

2.200

1.320

990

590

400

-

Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa)

2.460

1.470

890

590

400

-

Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ)

1.960

1.180

690

460

310

-

Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt)

1.010

610

460

310

200

1.2

Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292)

2.260

1.350

1.010

500

330

1.3

Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên

3.660

2.200

1.650

990

600

1.4

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

810

 

 

 

 

1.5

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m

570

340

170

140

110

1.6

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù

570

220

170

140

110

1.7

Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)

330

200

150

100

80

1.8

Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy

 

 

 

 

 

-

Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)

200

160

120

100

90

-

Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)

500

300

230

150

110

1.9

Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất

200

160

120

100

80

5.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)

 

 

 

 

 

1.1

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m

600

250

180

150

120

1.2

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1

600

250

180

150

120

1.3

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù

550

250

180

150

120

1.4

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)

550

250

180

150

120

1.5

Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

250

150

110

90

70

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

200

120

90

70

60

5.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng

 

 

 

 

 

1.1.1

Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)

5.000

3.000

2.100

1.500

900

-

Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn

500

350

250

200

100

1.1.2

Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)

1.470

700

520

360

240

-

Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi

350

250

200

150

100

1.1.3

Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)

1.470

700

520

360

240

-

Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi

400

300

250

200

100

1.2

Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi

790

360

270

180

130

1.3

Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)

500

270

180

130

100

1.4

Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi

770

470

360

240

145

1.5

Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)

330

220

170

150

110

-

Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi

260

180

140

110

90

-

Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi

330

220

170

150

110

-

Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ

260

180

140

110

90

1.6

Ngã ba Mường Thải

 

 

 

 

 

1.6.1

Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi

810

300

220

160

100

1.6.2

Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)

810

300

220

160

100

1.6.3

Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m

580

260

190

130

90

1.6.4

Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)

330

200

160

100

80

1.7

Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt

280

220

170

150

110

1.8

Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi

250

200

150

130

100

1.9

Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)

330

200

160

100

80

1.10

Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên

550

330

260

170

110

1.11

Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ

330

200

160

100

80

1.12

Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ

330

200

160

100

85

5.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bang

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét

540

200

160

100

70

1.2

Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét

580

260

190

130

90

1.3

Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)

580

260

190

130

90

1.4

Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng

380

300

250

150

100

1.5

Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non

380

300

250

150

100

1.6

Từ nhà ông Quán đến trường THCS

380

300

250

150

100

1.7

Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng

380

300

250

150

100

1.8

Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu

380

300

250

150

100

1.9

Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng

380

300

250

150

100

1.10

Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh

380

300

250

150

100

1.11

Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)

240

180

150

100

80

1.12

Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh

380

300

250

150

100

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)

200

150

110

90

80

5.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu Trung tâm xã Tân Phong

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)

660

390

220

150

90

1.2

Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong

400

300

200

150

100

1.3

Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài

300

200

150

100

80

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

240

150

110

90

80

5.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m

330

280

200

150

80

1.2

Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)

280

200

120

90

70

1.3

Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)

230

150

120

90

70

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)

240

150

120

90

70

5.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)

9.620

6.240

4.370

2.240

1.490

1.2

Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)

7.920

5.550

3.890

1.980

1.320

1.3

Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)

6.050

4.240

2.970

1.390

930

1.4

Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)

5.720

4.010

2.810

1.490

990

1.5

Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)

4.730

3.320

2.330

1.190

800

1.6

Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)

4.400

3.080

2.160

990

660

1.7

Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)

3.520

2.470

1.730

1.210

850

1.8

Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)

3.010

2.110

1.480

700

470

2

Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)

9.620

6.740

4.710

2.240

1.490

2.2

Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ

7.650

5.360

3.760

1.890

1.260

2.3

Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly

3.680

2.580

1.810

860

580

3

Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)

2.840

1.980

1.390

970

680

3.2

Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)

2.090

1.470

1.030

520

350

3.3

Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)

1.650

1.160

820

460

300

3.4

Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)

1.820

1.280

900

420

280

3.5

Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m

1.210

850

600

320

220

4

Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)

 

 

 

 

 

4.1

Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)

3.570

2.140

1.610

1.070

720

4.2

Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)

3.410

2.390

1.680

1.170

820

4.3

Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)

3.190

2.240

1.570

1.090

770

4.4

Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún

3.000

2.200

1.540

420

280

4.5

Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m

1.650

1.160

810

570

400

4.6

Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)

1.160

700

520

360

240

5

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

5.1

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài

330

200

160

100

80

5.2

Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)

200

160

120

100

80

5.3

Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)

200

160

130

100

80

6

Đoạn đường vào bãi rác mới

 

 

 

 

 

6.1

Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký

1.000

500

320

200

100

7

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)

 

 

 

 

 

7.1

Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)

2.310

1.390

1.050

700

470

7.2

Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)

2.080

1.250

940

630

420

7.3

Đoạn đường cầu sắt cũ

1.000

500

320

200

100

8

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

8.1

Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)

2.860

1.720

1.290

860

580

8.2

Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)

1.980

1.190

900

600

400

9

Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu

 

 

 

 

 

-

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

1.490

900

680

460

300

10

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

10.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

770

540

390

170

110

10.2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)

460

320

220

160

110

10.3

Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)

440

310

220

160

110

10.4

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

330

200

160

100

80

11

Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

 

 

 

 

 

11.1

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)

1.060

640

480

320

210

11.2

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)

1.850

1.300

910

150

90

11.3

Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)

1.850

1.300

910

150

90

11.4

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m

1.010

610

460

300

200

11.5

Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)

950

660

470

330

220

11.6

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim

950

660

470

330

220

11.7

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh

2.090

1.540

1.080

320

210

11.8

Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát

1.980

1.390

970

200

140

11.9

Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)

880

620

430

260

160

11.10

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm

850

550

350

210

130

11.11

Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)

330

200

160

100

80

11.12

Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m

270

210

160

140

110

11.13

Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi

390

240

180

110

80

12

Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)

220

180

140

110

90

13

Khu tái định cư, khu quy hoạch dân

 

 

 

 

 

13.1

Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu

6.200

 

 

 

 

13.2

Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu

330

 

 

 

 

5.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)

1.000

780

540

180

135

1.2

Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc

840

590

420

180

120

2

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)

200

160

130

100

80

3

Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy

1.350

800

600

400

250

3.2

Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)

1.500

1.000

800

600

400

3.3

Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1

1.150

690

520

350

240

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc

1.150

690

520

350

240

3.5

Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.

1.150

690

520

350

240

3.6

Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6)

2.000

1.500

1.000

700

500

3.7

Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)

1.980

1.390

970

690

480

3.8

Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng

1.500

1.000

800

500

300

3.9

Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m

1.100

700

500

300

200

4

Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc

 

 

 

 

 

-

Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

5.060

 

 

 

 

5

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc

 

 

 

 

 

-

Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm

330

200

160

100

80

5.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6)

3.990

2.800

1.960

1.370

960

1.2

Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)

350

190

130

100

80

1.3

Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m

260

200

150

130

110

1.4

Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m

200

160

120

100

80

1.5

Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)

350

200

150

90

80

2

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

150

110

90

80

70

5.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng

740

570

400

140

100

-

Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài

440

310

220

160

100

1.2

Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

440

310

220

160

110

1.3

Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)

470

260

200

140

90

1.4

Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực

2.200

1.650

1.160

810

570

1.5

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)

300

180

140

90

60

2

Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m

800

420

310

210

150

2.2

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m

820

430

320

220

150

2.3

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài

850

400

300

200

140

2.4

Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m)

2.750

1.930

1.350

180

130

3

Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

3.1

- Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C

6.000

 

 

 

 

3.2

- Tiếp giáp mặt đường bê tông

3.800

 

 

 

 

4

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

160

120

100

90

80

5.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)

1.600

960

580

350

210

1.2

Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)

1.800

1.080

650

390

240

1.3

Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)

1.400

840

510

310

190

1.4

Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)

2.200

1.320

800

480

290

1.5

Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)

700

420

260

160

100

1.6

Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)

800

480

290

180

110

1.7

Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai

650

390

240

150

90

2

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

2.1

Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m

1.200

720

440

260

160

2.2

Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai

500

300

180

110

90

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)

4.950

2.970

2.200

1.490

990

3.2

Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

1.100

700

490

340

240

3.3

Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai

1.200

770

490

340

240

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn

700

420

250

150

90

3.5

Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai

450

270

165

120

90

3.6

Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)

500

300

180

110

90

3.7

Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ

500

300

180

110

90

3.8

Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

650

390

240

140

100

5.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)

9.900

6.930

4.800

3.500

2.500

1.2

Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)

12.590

8.400

5.900

4.200

3.000

1.3

Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)

18.000

12.600

8.800

6.200

4.500

2

Đường 20 - 8

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi

12.700

8.800

5.300

3.200

2.250

2.2

Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)

7.200

4.500

3.000

2.200

1.500

2.3

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))

4.500

3.500

2.700

1.500

1.000

3

Đường nhánh

 

 

 

 

 

3.1

Phố Lò Văn Muôn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m

12.000

8.400

5.900

4.200

3.000

-

Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

3.500

3.000

2.500

1.500

1.000

3.2

Phố Hà Văn Ắng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)

15.600

9.900

7.000

4.900

3.400

-

Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m

14.840

9.400

6.580

4.600

3.200

-

Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước

7.400

5.200

3.600

2.500

1.800

3.3

Phố Trần Quốc Hoàn

 

 

 

 

 

-

Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường

8.100

4.500

3.400

2.300

1.500

-

Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)

5.500

2.700

2.000

1.400

900

3.4

Đường Cà Văn Khum

 

 

 

 

 

-

Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)

3.500

1.700

1.500

1.000

800

3.5

Đường bản Dôm

 

 

 

 

 

-

Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II

3.700

1.800

1.300

900

600

-

Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)

3.600

1.700

1.300

900

600

-

Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m

3.200

2.300

1.600

1.100

800

3.6

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m

4.200

2.700

1.600

1.000

600

-

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh

2.200

1.000

800

500

400

3.7

Đường Nà Viền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn

1.600

1.100

800

600

400

3.8

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)

3.770

2.250

1.400

1.000

700

-

Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện

2.700

1.600

1.000

600

400

3.9

Phố Kim Đồng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m

4.200

3.000

2.100

1.500

1.100

3.10

Phố Lò Văn Hắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng

7.400

5.200

3.600

2.500

1.800

3.11

Phố Cầu Treo

 

 

 

 

 

-

Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm

1.600

1.100

800

600

350

3.12

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn

3.200

2.600

1.800

1.300

900

-

Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)

2.860

1.720

1.210

850

600

-

Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)

2.900

1.600

1.200

800

500

-

Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

7.920

4.750

2.850

1.700

1.000

-

Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)

6.500

3.900

2.350

1.400

850

-

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)

6.500

3.900

2.350

1.400

850

3.13

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh

2.600

1.500

950

600

350

3.14

Đường Quốc lộ 6 C

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi

2.100

1.200

800

500

300

-

Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)

1.600

800

600

400

300

-

Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn

1.100

700

500

400

300

3.15

Đường nhánh khác

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn

1.600

1.100

800

600

400

-

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)

1.100

900

600

500

300

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)

1.300

900

600

500

300

-

Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban

900

600

500

300

200

-

Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

2.600

1.740

1.230

860

500

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu

3.500

3.000

2.500

1.500

1.000

-

Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)

3.900

3.300

 

 

 

-

Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La

1.100

800

300

200

150

-

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga)

1.300

900

400

300

150

-

Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)

700

500

300

200

100

4

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m

11.000

 

 

 

 

4.2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m

11.000

 

 

 

 

4.3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m

 

 

 

 

 

-

+ Lô 1B

6.000

 

 

 

 

-

+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C

6.000

 

 

 

 

 

+ Lô 7A

6.000

 

 

 

 

4.4

Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m

6.100

3.000

2.100

1.400

1.000

4.5

Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)

6.100

3.000

2.100

1.400

1.000

4.6

Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)

5.500

2.800

2.000

1.300

900

5

Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn

 

 

 

 

 

5.1

Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m

6.300

 

 

 

 

-

Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)

9.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 16,5m

9.000

 

 

 

 

5.2

Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)

7.300

 

 

 

 

5.3

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)

3.700

 

 

 

 

5.4

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)

5.500

 

 

 

 

5.5

Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

1.700

1.400

 

 

 

5.6

Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ

2.550

 

 

 

 

5.7

Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)

4.700

 

 

 

 

5.8

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi

2.000

 

 

 

 

6

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

6.1

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m

900

700

500

300

200

-

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn

1.000

700

500

400

300

-

Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung

1.100

800

600

400

300

-

Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305

700

400

300

200

150

6.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)

800

600

400

300

100

6.3

Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót

 

 

 

 

 

-

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn

1.100

800

600

400

300

-

Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

900

600

300

200

100

-

Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m

900

600

300

200

100

-

Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)

1.100

800

400

200

150

-

Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

800

600

400

300

200

5.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ

550

390

160

130

100

2

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 473+800 đến Km 475+800m

1.200

850

600

450

300

2.2

Từ Km 475+800 đến Km 486+000

800

550

400

300

180

2.3

Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)

1.200

850

600

450

300

3

Trục đường giao thông chính, khu dân

 

 

 

 

 

3.1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)

 

 

 

 

 

-

Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm

550

390

220

160

100

-

Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500

830

500

380

260

170

3.2

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)

500

450

350

300

200

3.3

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga)

1.210

850

380

260

170

3.4

Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459

750

550

450

250

150

3.5

Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

300

250

150

100

80

3.6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

420

230

150

100

5.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn

3.300

2.750

1.930

1.320

930

1.2

Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung

5.500

3.000

2.100

1.450

1.000

1.3

Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm)

4.400

2.750

1.650

880

660

1.4

Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung

6.050

3.300

2.480

1.650

1.100

2

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

1.500

1.100

860

690

570

2.2

Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm

4.100

3.600

2.600

2.400

2.100

2.3

Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung

3.600

2.600

2.400

2.100

1.500

3

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung

1.500

1.050

700

500

400

4

Đường tỉnh lộ 118

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)

1.100

770

540

380

270

5

Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu

880

620

430

300

210

5.2

Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ

660

470

320

220

160

5.3

Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai

660

470

320

220

160

5.4

Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp)

880

620

140

110

90

5.5

Đường từ ngã ba Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng

660

470

320

220

135

5.6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

420

230

150

100

5.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm

 

 

 

 

 

1.1

Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến

1.100

770

390

280

170

1.2

Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm

660

470

180

130

80

1.3

Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi

660

470

320

220

170

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm)

1.210

850

380

260

170

2.2

KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ

660

470

180

130

80

2.3

Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

300

210

125

100

80

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

660

470

180

130

80

5.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen)

2.200

1.000

500

300

200

1.2

Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh

780

600

300

200

150

2

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh

2.400

 

 

 

 

2.2

Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông)

1.000

 

 

 

 

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi

1.100

770

580

340

270

3.2

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m

700

500

300

200

100

3.3

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung

600

420

220

160

100

3.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

500

350

200

150

100

5.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)

1.010

430

320

220

150

1.2

Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m

1.130

570

420

290

190

1.3

Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc

880

620

430

300

210

1.4

Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc

500

350

200

150

110

2

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m

770

540

280

190

140

2.2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m

770

540

280

190

140

3

Đường Tà Hộc - Mường Bú

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc

880

620

150

130

90

3.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)

770

540

150

130

80

4

Đi khu công nghiệp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô

900

600

400

300

200

5

Trục đường giao thông chính, khu dân

 

 

 

 

 

5.1

Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

300

250

150

100

80

5.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

420

230

150

100

5.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m

880

620

280

190

130

1.2

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110

550

390

160

140

110

2

Đường Nà Bó - Mường Chùm

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn

880

620

280

190

130

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

420

230

150

100

4

Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

250

 

 

 

 

5.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12

300

180

140

90

60

1.2

Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2

300

180

140

90

60

1.3

Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)

170

140

100

90

70

1.4

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ)

300

180

140

90

60

1.5

Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu

200

160

120

100

80

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km

330

200

160

100

70

1.7

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh

170

140

100

90

70

1.8

Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

150

120

90

80

60

1.9

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

100

90

80

70

5.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương

1.300

770

510

350

210

1.2

Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương

1.780

1.070

590

390

260

1.3

Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương

1.850

1.150

620

400

300

1.4

Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất

1.260

750

570

380

260

1.5

Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn

550

330

260

170

110

2

Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

480

280

210

150

90

2.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

480

280

210

150

90

2.3

Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)

390

240

180

130

80

2.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

350

210

160

110

70

2.5

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

200

150

120

80

50

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2

550

330

220

160

100

3.2

Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa

390

240

180

130

80

3.3

Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương

550

330

260

170

110

3.4

Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch

280

220

170

150

110

3.5

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa

310

250

190

160

130

3.6

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ

280

220

170

150

110

3.7

Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)

440

280

170

100

80

3.8

Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư)

200

160

100

90

80

3.9

Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương

420

280

110

90

80

3.10

Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp

280

170

90

90

80

3.11

Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)

280

180

90

90

80

3.12

Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó

200

160

120

100

80

3.13

Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương

1.140

680

510

340

230

4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)

110

90

85

75

70

5.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m

660

400

300

200

140

1.2

Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)

1090

650

460

300

200

1.3

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

610

370

280

190

130

1.4

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G

150

110

100

90

80

1.5

Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G

880

530

400

270

180

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)

170

140

100

90

70

2.2

Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương

680

410

300

200

140

2.3

Đường tỉnh lộ 115 (T115)

280

220

170

150

110

2.4

Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115

550

330

260

170

110

2.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

150

120

110

85

75

5.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong

2.080

1.260

940

630

420

1.2

Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)

1.130

680

400

270

180

1.3

Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã

1.520

920

500

330

220

1.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

390

240

180

130

80

2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

280

220

170

150

110

3

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)

610

370

280

190

130

3.2

Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

550

330

260

170

110

3.3

Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng

280

170

110

90

70

3.4

Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na

280

170

110

90

70

3.5

Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định

280

220

170

150

110

3.6

Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi

300

260

180

140

90

3.7

Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan

290

250

180

140

90

3.8

Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ)

280

220

170

110

90

3.9

Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi

260

200

150

90

70

3.10

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

140

100

90

80

70

3.11

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam

600

360

270

180

120

5.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con

660

400

300

200

140

1.2

Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ

550

330

260

170

110

1.3

Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm

770

470

360

240

160

1.4

Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt

880

530

400

270

180

1.5

Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En

440

270

200

140

90

2

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã

1.100

660

500

330

220

2.2

Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12

660

400

300

200

140

2.3

Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày

260

210

160

130

110

2.4

Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn

240

190

130

110

80

2.5

Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa

600

360

270

180

120

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

150

120

100

90

80

5.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

660

400

300

200

140

1.2

Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

220

180

140

110

90

1.3

Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn)

600

360

270

180

120

1.4

Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng

300

260

220

200

180

1.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)

130

100

80

70

60

5.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5

15.230

 

 

 

 

1.2

Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

14.250

 

 

 

 

1.3

Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu

10.920

6.560

3.500

2.500

1.250

1.4

Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng

11.900

7.140

3.500

2.500

1.250

1.5

Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp

13.860

8.320

3.500

2.500

1.250

2

Đường Hồ Xuân Hương

14.780

 

 

 

 

3

Đường 19 tháng 5

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)

15.230

 

 

 

 

3.2

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

9.750

5.850

4.390

2.920

1.460

4

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

4.1

Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8

11.760

7.060

3.500

2.500

1.250

4.2

Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất

8.730

5.240

3.310

2.210

1.110

5

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng

14.780

 

 

 

 

5.2

Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5

8.960

5.380

3.500

2.500

1.250

6

Đường Lê Văn Tám

13.860

8.320

3.500

2.500

1.250

7

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

 

7.1

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên

9.950

5.970

4.480

2.990

1.500

7.2

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)

8.670

5.200

3.900

2.600

1.370

7.3

Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)

7.070

4.250

3.190

2.130

1.070

7.4

Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám

6.090

3.660

2.750

1.830

920

8

Phố Hai Bà Trưng

10.470

6.280

4.710

3.140

1.650

9

Đường Mồng 2 tháng 9

 

 

 

 

 

9.1

Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa

8.960

5.380

4.040

2.690

1.350

9.2

Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)

5.500

3.300

2.480

1.650

830

9.3

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi

4.220

2.530

1.900

1.270

640

10

Đường Biên Hòa

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước

8.060

4.830

2.500

1.500

850

10.2

Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin

6.650

3.990

2.500

1.500

850

11

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

11.000

 

 

 

 

11.2

Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng

9.530

5.720

4.290

2.500

850

12

Đường Nguyễn Thái Học

7.230

4.340

3.260

2.170

1.090

13

Đường Võ Thị Sáu

6.290

3.770

3.500

2.500

1.250

14

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

14.1

Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã

8.060

4.830

3.630

2.420

1.210

14.2

Từ hết đất Công an xã đến hết đường

5.040

3.030

2.270

1.520

760

14.3

Từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá

8.530

 

 

 

 

15

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

15.1

Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc

9.950

5.970

3.500

2.500

1.250

15.2

Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ

6.000

3.600

2.500

1.500

650

15.3

Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã

7.000

4.200

2.500

1.500

650

15.4

Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang

6.300

3.780

2.840

1.890

1.380

16

Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)

 

 

 

 

 

16.1

Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4

9.810

 

 

 

 

16.2

Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên

5.380

 

 

 

 

17

Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá

9.470

 

 

 

 

18

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã

4.000

2.400

1.800

1.200

920

19

Đường 8/3

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế

7.800

3.600

2.700

1.800

1.200

19.2

Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan

5.850

2.700

2.030

1.350

900

19.3

Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)

3.600

1.800

1.350

900

600

20

Đường Hoàng Công Chất

 

 

 

 

 

20.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ

6.930

4.160

2.840

1.890

1.260

20.2

Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai

6.360

3.820

2.610

1.740

1.160

20.3

Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)

2.100

1.260

950

630

420

22

Đường Tỉnh lộ 113

 

 

 

 

 

22.1

Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên

840

510

380

260

170

22.2

Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài

270

210

160

140

110

22.3

Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)

920

560

420

280

190

22.4

Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113

140

110

100

90

85

23

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã

250

200

150

130

100

24

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

24.1

Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

3.990

2.400

1.800

1.200

600

24.2

Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)

3.410

2.040

1.540

1.020

510

24.3

Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)

3.410

2.040

1.540

1.020

510

24.4

Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)

3.990

2.400

1.800

1.200

600

24.5

Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)

3.920

2.360

1.770

1.180

590

24.6

Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.

5.000

3.000

1.800

1.080

648

24.7

Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)

3.060

1.840

1.380

920

460

24.8

Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)

3.530

2.130

1.590

1.070

540

24.9

Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên

2.940

1.770

1.330

890

450

24.10

Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên

2.940

1.770

1.330

890

450

24.11

Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên

2.940

1.770

1.330

890

450

24.12

Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng

2.940

1.770

1.330

890

450

24.13

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng

2.360

1.410

1.070

710

360

23.14

Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải

530

320

250

160

110

23.15

Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)

420

260

190

130

90

23.16

Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái

2.500

1.500

900

540

320

23.17

Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân

1.500

900

540

320

190

25

Khu đô thị phía Tây Sông Mã

 

 

 

 

 

25.1

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

10.400

 

 

 

 

-

Đường Lê Thái Tông

7.270

 

 

 

 

-

Phố Phạm Văn Đồng

5.690

 

 

 

 

-

Phố Lý Nam Đế

3.850

 

 

 

 

-

Đường Nguyễn Huệ

7.080

 

 

 

 

-

Phố An Dương Vương

3.510

 

 

 

 

25.2

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

10.400

 

 

 

 

-

Võ Nguyên Giáp

10.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

7.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5 m

6.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

4.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m

3.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.000

 

 

 

 

5.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

1.1

Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ

660

400

300

200

140

1.2

Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn

500

300

220

160

100

1.3

Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

270

210

160

140

110

2

Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một)

280

220

170

150

110

3

Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một)

200

160

130

100

80

4

Các bản còn lại trên địa bàn xã

180

140

110

90

70

5.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm

840

530

400

270

180

1.2

Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân

600

530

400

270

180

1.3

Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công)

840

530

400

270

180

1.4

Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)

660

400

300

200

140

1.5

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)

440

300

200

150

100

1.6

Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ

440

270

200

140

90

1.7

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12

200

160

120

100

60

1.8

Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)

140

110

90

80

60

1.9

Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12

220

180

140

110

80

1.10

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12)

110

90

80

70

60

2

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

-

Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II

250

200

150

130

100

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

100

80

70

60

5.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)

2.090

1.260

950

630

420

1.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường

3.220

660

500

330

220

1.3

Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường

850

510

390

260

180

1.4

Từ N21 đến N14 hai bên đường

4.580

2.750

2.060

1.540

950

1.5

Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)

990

400

300

200

140

1.6

Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)

1.600

1.260

950

630

420

1.7

Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326

730

460

350

240

160

1.8

Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)

1.100

660

500

330

220

1.9

Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ

6.070

 

 

 

 

1.10

Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)

1.250

750

650

380

260

1.11

Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường

1.320

400

300

200

140

1.12

Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường

610

370

280

190

130

1.13

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường

330

200

160

100

70

1.14

Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường

510

310

240

160

100

1.15

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường

540

320

250

170

110

1.16

Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường

800

480

360

250

160

1.17

Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường

470

280

210

180

160

1.18

Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường

510

310

 

 

 

1.19

Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường

440

 

 

 

 

1.20

Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện

570

350

260

170

110

1.21

Từ N14 - N12 hai bên đường

7.550

 

 

 

 

1.22

Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường

660

400

300

200

140

1.23

Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18

660

400

300

200

140

1.24

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường

510

310

240

160

100

1.25

Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường

660

500

330

220

130

1.26

Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường

510

310

190

110

70

1.27

Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12- 14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)

400

300

200

140

110

1.28

Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường

2.560

 

 

 

 

2

Đường khu tái định cư D77-D78-D79- D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường

1.060

 

 

 

 

2.2

Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)

920

 

 

 

 

2.3

Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường

800

 

 

 

 

2.4

Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

730

 

 

 

 

2.5

Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

540

 

 

 

 

2.6

Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường

480

 

 

 

 

3

Đường khu tái định cư D18-D19-D78- D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)

730

 

 

 

 

3.2

Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)

920

 

 

 

 

3.3

Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường

1.460

 

 

 

 

4

Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

4.1

Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường

1.390

 

 

 

 

4.2

Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

1.200

 

 

 

 

4.3

Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

1.320

 

 

 

 

4.4

Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

660

 

 

 

 

4.5

Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh

730

 

 

 

 

4.6

Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m

830

 

 

 

 

4.7

Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường

750

460

350

220

160

4.8

Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường

610

370

220

130

80

4.9

Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)

550

330

200

120

70

4.10

Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường

1.200

720

440

270

170

4.11

Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87

660

400

300

200

140

5

Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

5.1

Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường

3.520

 

 

 

 

5.2

Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường

2.200

 

 

 

 

5.3

Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường

2.200

 

 

 

 

5.4

Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)

3.430

2.060

1.240

740

440

5.5

Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường

1.980

1.190

710

430

260

5.6

Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường

9.500

1.190

900

600

400

5.7

Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

3.850

 

 

 

 

5.8

Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

3.850

 

 

 

 

5.9

Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)

3.520

 

 

 

 

5.10

Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22

3.000

 

 

 

 

6

Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

6.1

Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường

330

200

160

100

70

6.2

Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường

250

200

150

130

100

6.3

Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường

220

180

130

110

90

6.4

Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường

330

200

160

100

70

6.5

Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường

250

200

150

130

100

6.6

Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường

250

200

150

130

100

6.7

Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường

250

200

100

80

70

6.8

Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường

250

200

100

80

70

6.9

Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường

250

220

100

80

70

7

Đường khu vực mốc N14-N13-D20- D20’- D19 (khu vực chợ cũ)

 

 

 

 

 

7.1

Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường

3.930

 

 

 

 

7.2

Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường

3.030

 

 

 

 

8

Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

8.1

Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)

350

210

160

100

70

8.2

Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói

290

240

180

150

110

8.3

Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường

220

180

140

110

90

8.4

Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường

250

200

150

130

100

8.5

Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường

250

200

150

130

100

8.6

Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường

360

220

170

110

70

8.7

Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường

290

230

170

140

120

8.8

Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường

180

140

110

100

70

8.9

Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ

200

120

100

80

70

5.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng

220

180

130

110

90

1.2

Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy

240

190

140

120

100

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

190

150

110

100

80

3

Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên)

150

110

100

80

70

5.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)

28.000

17.250

13.000

8.630

5.750

1.2

Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

21.500

14.840

11.160

7.480

4.950

1.3

Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá

17.000

11.730

8.860

5.870

3.910

2

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu

28.750

17.250

13.000

8.630

5.750

3

Đường Lê Thái Tông

 

 

 

 

 

3.1

Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông

17.250

13.800

12.420

10.500

6.300

3.2

Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)

13.800

12.420

10.500

6.300

3.780

4

Đường Chu Văn Thịnh

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La

28.750

17.250

13.000

8.630

5.750

4.2

Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo

28.750

17.250

13.000

8.630

5.750

4.3

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La

28.750

17.250

13.000

8.630

5.750

4.4

Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng

30.360

18.170

13.690

9.090

6.100

5

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)

14.910

10.350

6.210

3.730

2.240

6

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo

20.700

12.420

9.320

6.210

4.140

6.2

Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu

7.020

4.260

3.110

2.070

1.380

7

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)

28.000

17.250

13.000

8.630

5.750

7.2

Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu

28.000

16.220

12.190

8.170

5.410

7.3

Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La

28.000

17.250

13.000

8.630

5.750

7.4

Đoạn từ hết Toà án nhân dân khu vực 1 - Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp

28.000

16.220

12.190

8.170

5.410

7.5

Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu

30.360

17.250

13.000

8.630

5.750

8

Đường Cách mạng tháng tám

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57

28.750

17.250

13.000

8.630

5.750

8.2

Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh

24.730

14.840

11.160

7.480

4.950

9

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)

20.700

12.420

9.320

6.210

4.140

10

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu

47.100

28.226

21.850

15.300

7.360

10.2

Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)

47.100

21.800

15.990

10.700

7.130

10.3

Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

24.150

12.770

9.550

6.440

4.260

10.4

Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu

24.150

12.880

9.660

6.440

4.260

10.5

Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)

23.000

12.650

9.550

6.330

4.260

10.6

Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)

6.840

4.140

3.110

2.070

1.380

10.7

Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)

4.560

2.760

2.070

1.380

920

11

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy

17.250

10.350

7.820

5.180

3.450

11.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi

13.800

8.280

6.210

4.140

2.760

12

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu

5.870

3.570

2.650

1.730

1.150

12.2

Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)

5.180

3.110

2.300

1.610

1.040

13

Đường Khau Cả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)

3.570

2.190

1.610

1.040

690

13.2

Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào

5.750

3.450

2.650

1.730

1.150

14

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt

30.360

18.170

13.690

9.090

6.100

14.2

Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

15

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến hết địa phận phường Tô Hiệu

21.850

14.950

12.100

5.180

4.600

16

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc

28.980

17.370

13.000

8.740

5.750

16.2

Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

16.3

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La

25.300

15.180

11.390

7.590

5.060

16.4

Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

17

Phố Giảng Lắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng

26.450

15.870

11.960

7.940

5.290

18

Đường 3/2

 

 

 

 

 

18.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

18.2

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

18.3

Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La

21.850

13.110

9.890

6.560

4.370

19

Phố Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2

25.300

15.180

11.390

7.590

5.060

20

Đường Lê Đức Thọ

 

 

 

 

 

20.1

Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ

12.650

7.590

5.750

3.800

2.530

20.2

Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)

10.930

6.560

4.950

3.280

2.190

21

Phố Xuân Thủy

 

 

 

 

 

21.1

Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ

12.650

7.590

5.750

3.800

2.530

22.2

Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23

6.900

4.140

3.110

2.070

1.380

21.2

Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29

4.600

2.760

2.070

1.380

920

22.3

Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến

4.030

2.420

1.840

1.270

810

21.3

Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy

5.750

3.450

2.590

1.730

1.150

22

Phố Lê Lợi

 

 

 

 

 

-

Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15

11.500

6.900

5.180

3.450

2.300

23

Phố Trần Hưng Đạo

8.460

5.060

3.800

2.530

1.730

24

Phố Lý Tự Trọng

3.450

2.070

1.730

1.040

690

25

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

25.1

Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)

11.500

6.900

5.180

3.450

2.300

25.2

Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng

5.750

3.450

2.650

1.730

1.150

26

Phố Mai Đắc Bân

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2

10.930

6.560

4.950

3.340

2.190

27

Đường Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

27.1

Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)

27.600

16.560

12.420

8.280

5.520

27.2

Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ

24.840

14.910

11.160

7.360

4.950

27.3

Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai

16.100

9.660

7.250

4.830

3.220

27.4

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)

20.700

12.420

9.320

6.210

4.140

28

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6

20.700

12.420

9.320

6.210

4.140

29

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

29.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn

12.080

7.250

5.410

3.680

2.420

29.2

Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)

7.680

4.560

3.480

2.280

1.560

29.3

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

1.350

850

600

350

250

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm

4.600

2.760

2.070

1.380

920

31

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

31.1

Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

5.750

3.450

2.650

1.730

1.150

31.2

Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

3.450

2.070

1.610

1.040

690

32

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

32.1

Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)

9.780

5.870

4.370

2.990

1.960

32.2

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

5.500

3.300

2.530

1.650

1.100

33

Đường Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

33.1

Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m

7.400

 

 

 

 

33.2

Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)

11.500

6.900

5.180

3.450

2.300

34

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La

8.050

5.500

2.700

2.420

1.900

35

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ

16.100

11.270

9.850

5.910

3.546

36

Đường Khuất Duy Tiến

 

 

 

 

 

36.1

Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường

11.550

8.090

4.860

2.920

1.760

36.2

Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ

9.980

6.930

4.160

2.500

1.500

37

Đường Nguyễn Văn Trân

 

 

 

 

 

 

Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La

20.700

14.490

10.120

6.900

4.140

38

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

38.1

Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ

30.000

 

 

 

 

38.2

Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

30.000

 

 

 

 

39

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

30.100

12.000

8.000

4.800

2.880

40

Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 11,5 m

15.400

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5 m

11.660

 

 

 

 

41

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

41.1

Lô số 3a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

15.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

13.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,0m

9.900

 

 

 

 

41.2

Lô số 4b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5m

16.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m

13.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m

11.620

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m đến 5,5m

8.350

 

 

 

 

41.3

Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

13.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

8.800

 

 

 

 

41.4

Lô số 4c, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

14.680

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5m

12.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m

7.590

 

 

 

 

41.5

Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m

12.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

10.450

 

 

 

 

41.6

Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

9.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m

7.150

 

 

 

 

41.7

Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20m

16.340

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m

14.260

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m

12.020

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

10.010

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

7.700

 

 

 

 

41.8

Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)

7.700

 

 

 

 

-

Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.

5.450

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)

7.150

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,0 m

5.280

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m

4.620

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 2,5 m

2.200

 

 

 

 

41.9

Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m

11.000

 

 

 

 

41.10

Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

11.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên

9.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 09 m

8.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 07 m

7.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

6.600

 

 

 

 

41.11

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m

8.360

 

 

 

 

41.12

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m.

7.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 4,5 m.

6.600

 

 

 

 

41.13

Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 07 m trở lên

8.910

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m

4.360

 

 

 

 

41.14

Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 17,5 m

12.430

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

10.450

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

8.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

7.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

5.500

 

 

 

 

41.15

Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

11.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

9.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

8.800

 

 

 

 

41.16

Khu quy hoạch chợ 7/11

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

9.900

 

 

 

 

41.17

Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

15.840

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,0 m

14.410

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

13.090

 

 

 

 

41.18

Khu quy hoạch dân cư Sang Luông

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

9.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

7.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

5.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6 m

4.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 6m

3.850

 

 

 

 

41.19

Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5m

8.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m.

5.440

 

 

 

 

41.20

Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

9.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m

7.920

 

 

 

 

41.21

Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,0 m

19.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,0 m

13.200

 

 

 

 

41.23

Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5m

4.400

 

 

 

 

41.24

Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5 m

11.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

8.910

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

5.830

 

 

 

 

41.25

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 13,0m

11.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5m

9.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m

3.300

 

 

 

 

41.26

Khu quy hoạch công viên 26-10

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 17 m trở lên

14.520

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9 m

10.890

 

 

 

 

41.27

Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m

5.180

 

 

 

 

41.28

Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên

16.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

14.410

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m

13.090

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m

10.890

 

 

 

 

41.29

Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 38 m

40.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9 m

15.400

 

 

 

 

42

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

42.1

Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ

5.710

3.450

2.530

1.730

1.150

42.3

Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc

4.030

2.420

1.840

1.270

810

42.3

Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).

8.630

3.450

2.650

1.730

1.150

42.4

Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)

5.180

3.110

1.840

1.150

810

42.5

Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai

3.450

2.070

1.242

745

447

42.6

Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh

21.700

14.330

8.600

5.160

3.100

5.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Ngô Gia Khảm

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá

10.500

6.300

4.730

3.150

2.100

1.2

Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)

4.620

2.730

2.100

1.370

950

1.3

Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh

3.150

1.890

1.470

950

630

2

Đường Bản Bó

 

 

 

 

 

-

Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)

3.420

2.100

1.500

1.000

700

3

Đường Bản Cọ

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ

8.510

5.150

3.780

2.520

1.520

3.2

Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ

6.720

3.990

3.050

2.000

1.200

4

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ

12.600

 

 

 

 

5

Đường Nguyễn Quang Bích

 

 

 

 

 

5.1

Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24

9.980

5.990

3.600

2.160

1.300

5.1

Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An

3.090

1.890

1.370

950

630

6

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

6.1

Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ

10.110

7.040

 

 

 

6.2

Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La

10.110

7.040

 

 

 

6.3

Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ

10.110

7.040

 

 

 

7

Quốc lộ 279D

 

 

 

 

 

7.1

Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha

2.520

1.470

1.160

740

550

7.2

Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh

2.000

1.200

750

450

300

8

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố

4.160

2.520

1.890

1.260

840

9

Đường Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)

7.460

 

 

 

 

9.2

Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích

11.550

 

 

 

 

10

Khu quy hoạch đô thị; khu dân

 

 

 

 

 

10.1

Lô số 6b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25m trở lên

15.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

13.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

11.550

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

10.582

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

9.460

 

 

 

 

10.2

Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m

9.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

8.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

7.500

 

 

 

 

10.3

Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m

4.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m

3.000

 

 

 

 

10.4

Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20,5 m

12.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13 m

11.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

10.000

 

 

 

 

10.5

Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

7.700

 

 

 

 

11

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

11.1

Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ

7.350

4.410

3.360

2.210

1.300

11.2

Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La

3.450

2.100

1.600

1.000

700

11.3

Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ

3.500

2.100

1.600

1.100

700

11.4

Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón

4.500

2.700

1.600

1.000

700

11.5

Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh

3.090

1.890

1.370

950

630

11.6

Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)

570

320

210

170

110

11.7

Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ

540

300

200

160

100

11.8

Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng

700

390

260

130

100

11.9

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần

540

300

200

160

100

11.10

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m

700

390

260

130

100

11.11

Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An

2.400

1.400

1.100

700

500

11.12

Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)

700

 

 

 

 

11.13

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)

540

 

 

 

 

11.16

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

260

 

 

 

 

11.17

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

300

 

 

 

 

5.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

1.200

700

550

300

250

2

Đường Văn Tiến Dũng

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi

12.600

7.560

4.700

3.150

1.680

2.2

Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

9.000

5.880

3.700

2.100

1.680

2.3

Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))

5.500

4.440

2.250

750

600

2.4

Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông

2.500

1.800

1.200

700

550

3

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng

22.000

14.700

10.000

7.000

4.900

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban

20.000

13.500

9.450

5.000

4.500

5

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

30.000

 

 

 

 

5.2

Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)

20.000

18.000

15.000

10.000

8.000

6

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

6.1

Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

30.100

12.000

8.000

4.800

2.880

6.2

Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)

24.000

16.800

9.200

6.400

4.400

6.3

Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng

20.700

14.500

9.200

4.500

3.500

6.4

Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)

6.600

3.600

3.000

1.920

1.320

7

Đường Võ Chí Công

 

 

 

 

 

-

Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)

13.000

8.000

6.000

3.500

1.800

8

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

17.250

10.350

7.820

4.500

3.450

8.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

13.800

8.280

6.210

4.000

2.760

9

Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh

15.000

10.500

6.300

4.000

2.700

10

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi

3.960

2.400

1.800

1.200

800

11

Tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

-

Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng

1.800

1.200

750

500

300

-

Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi

1.000

800

550

300

250

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)

12.100

8.500

5.700

3.400

2.100

12.2

Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

11.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13 m

10.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

9.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

8.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5m

7.500

 

 

 

 

12.3

Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0 m

10.780

 

 

 

 

12.4

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5m

10.010

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10,5m

8.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m

2.750

 

 

 

 

12.5

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 23 m

10.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15m

8.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

8.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

7.000

 

 

 

 

12.6

Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m

12.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường 15m

11.500

 

 

 

 

-

Tuyến đường 13m

11.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường 10,5m

10.500

 

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m

9.000

 

 

 

 

-

Tuyến dường 5,5m

7.920

 

 

 

 

12.7

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 15 m

20.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 9 m

17.700

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7 m

7.000

 

 

 

 

12.8

Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5m

12.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,5m

11.000

 

 

 

 

12.9

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5 m

12.680

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,0 m

9.900

 

 

 

 

-

Tuyến đường 10,5 m

9.460

 

 

 

 

-

Tuyến đường 9,5 m

9.020

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 18,5m

15.950

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 13m đến 15m

14.300

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m

13.860

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m

11.000

 

 

 

 

12.11

Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.850

 

 

 

 

12.12

Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 2,5 m

3.150

 

 

 

 

12.13

Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.800

 

 

 

 

12.14

Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè)

3.080

 

 

 

 

12.15

Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5 m

300

 

 

 

 

12.16

Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP

 

 

 

 

 

-

Đường 16,5m

12.870

 

 

 

 

-

Đường 11,5m

10.120

 

 

 

 

12.17

Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

180

 

 

 

 

12.18

Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi

180

 

 

 

 

12.19

Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

180

 

 

 

 

12.20

Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi

180

 

 

 

 

12.21

Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi

180

 

 

 

 

13

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)

5.700

3.500

2.500

1.700

1.200

13.2

Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)

4.000

2.400

1.800

1.300

800

13.3

Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)

4.000

2.100

1.600

1.000

700

13.4

Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi

3.500

2.100

1.600

1.000

700

13.5

Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh

18.000

10.000

8.500

5.000

3.000

13.6

Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi

4.400

3.108

1.860

1.110

740

13.7

Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)

3.450

2.070

1.610

1.010

690

13.8

Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi

8.100

6.000

3.800

2.100

1.300

13.8

Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ

 

 

 

 

 

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m

6.330

3.450

2.880

1.840

1.270

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)

5.180

2.880

2.300

1.610

1.150

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)

5.180

2.880

2.300

1.610

1.150

13.10

Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

2.400

1.500

1.100

800

500

-

Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)

2.400

1.500

1.100

800

500

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn

2.000

1.200

800

600

400

13.11

Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

5.000

2.800

2.000

1.400

1.000

-

Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ

4.500

2.500

2.000

1.400

1.000

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ

4.500

2.500

2.000

1.400

1.000

-

Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

4.500

2.500

2.000

1.400

1.000

-

Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh

5.180

2.880

2.300

1.610

1.150

5.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

1.1

Từ viện Quân Y 6 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)

19.800

11.800

8.500

5.400

2.700

1.2

Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14

13.750

8.250

6.100

3.800

2.500

1.3

Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh

10.450

6.200

4.700

3.800

1.900

1.4

Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn

13.200

7.900

5.900

3.600

2.400

1.5

Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)

12.650

7.500

5.700

3.300

2.200

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp

9.300

5.600

4.100

2.400

1.600

3

Đường Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc

15.100

9.000

6.700

4.600

2.600

4

Đường Lê Quý Đôn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

9.300

5.600

4.100

2.700

1.800

5

Đường Bùi Thị Xuân

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58

9.800

5.900

4.500

3.000

1.950

5.2

Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)

9.200

5.500

4.100

2.700

1.850

5.3

Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.

10.900

6.500

5.000

3.300

2.200

5.4

Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

9.200

5.500

4.100

2.700

1.850

6

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)

10.900

6.500

5.000

3.300

1.850

7

Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)

8.800

5.500

3.000

2.000

1.200

8

Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)

 

 

 

 

 

8.1

Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh

5.400

3.200

2.300

1.600

1.150

8.2

Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh

5.200

2.800

2.300

1.600

1.150

8.3

Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi

5.750

3.200

2.300

1.600

1.150

8.4

Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi

5.200

2.800

2.300

1.600

1.150

9

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp

2.400

1.200

900

700

600

10

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ

2.500

1.700

900

500

300

10.2

Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)

4.500

2.500

2.000

1.400

1.000

11

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

-

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

5.500

3.300

2.500

1.650

1.100

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m trở lên

9.680

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m

8.470

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

7.260

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên

6.050

 

 

 

 

12.2

Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15 m

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch trên 15 m

7.150

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

4.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 7,5 m

2.200

 

 

 

 

12.3

Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

7.400

 

 

 

 

12.4

Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 30m trở lên

11.170

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m

8.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

6.600

 

 

 

 

-

hoạch từ 7,5 m trở xuống

4.400

 

 

 

 

12.5

Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25 m

7.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m

6.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

5.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m

5.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5 m

4.500

 

 

 

 

12.6

Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m.

9.680

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5 m.

4.840

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.

3.630

 

 

 

 

12.7

Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5 m

5.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

4.400

 

 

 

 

12.8

Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

5.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

4.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

4.180

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

3.960

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

3.740

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.520

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

3.300

 

 

 

 

12.9

Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m

7.480

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

6.380

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

5.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

4.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7m

4.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

3.850

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La

1.400

 

 

 

 

13

Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái

1.650

1.160

770

550

400

13.2

Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

1.680

1.050

740

530

320

5.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến

19.450

11.500

7.900

5.300

3.500

2

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng

18.000

9.100

6.200

4.100

2.800

2.2

Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh

16.500

7.800

5.400

3.600

2.400

2.3

Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ

8.600

4.800

3.300

2.200

1.450

3

Đường 20 - 11

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng

17.400

9.200

7.000

4.600

3.000

3.2

Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu

14.640

8.640

6.480

4.320

3.000

4

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

4.1

Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó

9.000

6.000

4.000

2.000

800

4.2

Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà

7.500

5.000

3.500

1.800

600

4.3

Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long

8.000

6.500

6.000

4.500

3.500

4.4

Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng

5.000

4.000

2.500

1.500

800

4.5

Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)

3.500

2.500

1.500

1.000

600

5

Phố Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện

15.400

7.700

5.800

3.800

2.500

5.2

Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng

13.200

6.600

4.900

3.200

2.150

6

Phố Bình Minh

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn

9.000

5.400

3.200

2.000

1.000

7

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

7.1

Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)

1.100

900

800

700

600

7.2

Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam

2.040

1.200

1.000

800

700

7.3

Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)

1.350

1.000

850

750

650

7.4

Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết

1.450

1.000

850

750

650

7.5

Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu

1.100

900

800

700

600

8

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))

16.000

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)

6.100

 

 

 

 

9.2

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)

5.100

 

 

 

 

9.3

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)

6.100

 

 

 

 

9.4

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)

7.000

 

 

 

 

9.5

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)

4.950

 

 

 

 

9.6

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)

4.850

 

 

 

 

9.7

Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)

6.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

8.300

 

 

 

 

5.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu

22.560

14.640

10.920

7.320

4.920

2

Phố Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu

15.500

9.250

7.000

4.630

3.130

2.2

Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m

9.250

7.000

4.630

3.130

1.630

3

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

3.1

Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75

16.000

8.630

6.500

4.250

2.880

3.2

Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn

14.000

7.500

5.630

3.750

2.500

3.3

Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện

25.000

14.640

7.630

4.630

3.130

4

Phố Vừ A Dính

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú, THCS và THPT Mộc Châu

11.380

9.000

4.880

3.630

2.500

4.2

Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn

8.630

6.500

4.250

2.880

1.630

5

Phố Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

-

Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân

14.640

10.920

7.320

4.920

1.750

6

Phố Nguyễn Hoài Xuân

 

 

 

 

 

6.1

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ

14.640

10.920

7.320

4.920

1.750

6.2

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1

10.000

6.000

3.600

2.160

1.500

7

Đường 6-3

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)

14.500

7.000

4.070

2.750

1.790

8

Các tuyến đường nội thị

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị dến Công ty Takki

9.250

7.000

4.630

1.400

1.000

8.2

Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7

6.890

4.100

3.100

2.000

1.300

8.3

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)

20.000

 

 

 

 

8.4

Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng

12.500

7.000

5.880

4.000

2.750

8.5

Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá)

12.500

5.880

4.070

2.750

1.790

8.6

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng

10.000

5.880

4.070

2.750

1.130

9

Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết đường rẽ vào Đồi Gió

7.000

5.880

4.000

2.750

1.500

9.2

Từ hết đưỡng rẽ vào Đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới

3.000

 

 

 

 

9.3

Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

500

 

 

 

 

9.4

Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

 

 

 

 

10

Khu đất đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

10.1

Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Đường đôi

15.000

 

 

 

 

-

Đường đơn

10.000

 

 

 

 

10.2

Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)

9.000

 

 

 

 

10.3

Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)

2.750

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

6.500

 

 

 

 

10.4

Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2

11.000

 

 

 

 

5.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

1.1

Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64

7.250

6.130

4.130

2.750

1.130

1.2

Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống

4.200

2.250

1.750

1.400

800

2

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

2.1

Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.

2.630

2.000

1.300

900

700

2.2

Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.

900

450

350

250

150

3

Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn

9.630

7.250

4.880

3.250

2.500

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

18.500

16.880

7.000

5.250

3.500

4.2

Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang

16.880

7.480

5.640

3.680

2.530

4.3

Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần

14.500

7.200

5.300

3.600

2.400

4.4

Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào

11.000

7.200

3.750

3.000

2.380

4.5

Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ

10.100

7.200

3.750

3.000

2.000

5

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6

7.200

6.130

4.130

2.750

2.500

5.2

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

6.130

4.130

2.750

2.500

2.000

6

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

9.000

5.400

3.300

2.630

2.000

7

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

8

Đường 14-6

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn

3.630

2.000

1.500

1.000

630

8.2

Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m

2.880

1.630

1.130

750

500

8.3

Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B

2.000

1.630

1.130

750

500

9

Đường 15-10

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi

3.630

2.500

2.000

1.500

1.000

10

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu

5.000

3.500

2.400

2.000

1.500

10.2

Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6

13.570

7.100

5.300

3.600

2.400

10.3

Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)

4.000

3.500

2.400

2.000

1.500

10.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

7.200

3.600

2.400

1.800

1.200

10.5

Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

7.200

3.600

2.400

1.800

1.200

11

Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn

 

 

 

 

 

11.1

Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)

2.300

 

 

 

 

11.2

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

6.500

 

 

 

 

11.3

Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)

4.500

 

 

 

 

5.68. Phường Thảo Nguyên

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn

21.000

9.130

6.880

4.630

3.000

1.2

Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên

17.000

7.630

5.380

3.130

2.000

1.3

Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70

26.520

15.750

11.880

7.880

5.250

1.4

Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)

27.000

16.000

13.000

8.630

5.750

2

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)

20.250

13.130

9.880

6.630

4.380

2.2

Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh

14.380

8.250

6.130

4.130

2.750

2.3

Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)

12.650

6.130

4.130

2.750

1.130

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc

18.000

9.630

7.250

4.880

3.250

3.2

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

9.630

6.130

4.130

2.750

1.130

4

Phố Kim Liên

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)

16.000

7.500

4.130

3.130

2.000

4.2

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

6.000

4.320

2.380

2.000

1.630

5

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

5.500

2.750

2.000

1.380

880

6

Đặng Thùy Trâm

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ

8.250

4.500

3.380

2.250

1.500

6.2

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)

6.600

3.600

2.700

1.800

1.200

7

Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên

5.000

2.700

2.100

1.400

900

7.2

Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên

4.700

2.500

2.000

1.500

1.000

8

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

18.500

16.880

7.000

5.250

3.500

9

Đường nối với đườngHoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

9.1

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43

32.230

12.880

5.750

3.880

2.500

9.2

Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)

9.750

7.380

3.500

1.880

1.630

10

Tuyến phố 3-2

 

 

 

 

 

-

Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)

10.000

7.500

5.630

2.880

2.130

11

Đường 19-8

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay

6.440

3.450

2.650

1.730

1.150

12

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

6.130

4.130

2.750

2.500

2.000

13

Đường Tỉnh lộ 104

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)

16.000

10.810

6.440

4.830

3.220

13.2

Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV

6.000

4.320

2.380

2.000

1.630

14

Đường E280

 

 

 

 

 

-

Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương

4.320

3.220

2.380

2.000

1.630

15

Đường Cờ Đỏ

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m

3.200

2.800

2.400

2.000

1.630

15.2

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m

4.320

3.500

3.000

2.500

2.000

16

Đường Nà Ca

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka

2.800

2.500

2.300

1.600

1.150

17

Đường Pa Khen

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm

2.500

2.300

2.000

1.600

1.150

18

Tổ dân phố Thái Hòa

 

 

 

 

 

18.1

Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)

2.000

1.800

1.600

1.500

1.200

18.2

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen

1.800

1.600

1.500

1.400

1.100

18.3

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)

1.800

1.600

1.500

1.400

1.100

18.4

Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ

1.800

1.600

1.500

1.400

1.100

19

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)

9.000

5.400

3.300

2.630

2.000

19.2

Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)

9.000

5.400

3.300

2.630

2.000

20

Đường 26-7

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)

4.320

3.500

2.500

2.000

1.630

21

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên

6.000

4.320

2.380

2.000

1.630

22

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

22.1

Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)

17.250

 

 

 

 

22.2

Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8

8.250

 

 

 

 

22.3

Khu đất đấu giá tổ dân phố 77

15.750

 

 

 

 

5.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường

380

150

120

100

80

1.2

Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường

240

190

140

120

100

1.3

Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường

210

170

130

110

90

1.4

Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc

160

100

90

80

70

1.5

Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc

160

100

90

80

70

1.6

Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn

160

100

90

80

70

1.7

Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao

160

100

90

80

70

1.8

Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn

140

110

100

80

70

1.9

Từ bản Khá đến bản Nong Phụ

140

110

100

80

70

1.10

Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá

140

110

100

80

70

1.11

Từ bản Cống đến bản Huổi Men

140

110

100

80

70

1.12

Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên

140

110

100

80

70

5.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

-

Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2

300

180

140

110

90

2

Trung tâm xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung

8.500

6.000

4.200

3.000

2.000

2.2

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)

8.500

6.000

4.200

3.000

2.000

2.3

Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh

2.400

1.700

1.200

800

600

2.4

Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá)

6.400

4.500

3.200

150

100

2.5

Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m

2.400

1.700

1.200

800

600

2.6

Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè

4.800

3.400

2.400

1.000

500

2.7

Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông

4.000

2.800

2.000

 

 

2.8

Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)

2.000

1.400

980

 

 

2.9

Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung

250

150

120

 

 

2.10

Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài

300

180

140

110

90

2.11

Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)

300

180

140

110

90

2.12

Tuyến đường vào C7

300

180

140

110

90

3

Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

3.1

Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C

8.500

5.950

 

 

 

3.2

Khu đất nằm trong đường bê tông

3.800

2.660

 

 

 

3.3

Đấu giá sân vận động

2.100

1.470

 

 

 

5.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Suối Tọ

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ

280

200

170

160

100

1.2

Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m

230

150

120

100

90

1.3

Đất ở tại các bản xã Suối Tọ

120

110

100

90

80

5.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Ngọc Chiến

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã

2.750

1.500

900

540

330

1.2

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh

2.750

1.500

900

540

330

1.3

Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai

2.310

1.200

710

430

260

1.4

Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30

1.060

520

390

240

150

1.5

Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến

660

 

 

 

 

2

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai

300

250

200

120

80

2.2

Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá

280

200

150

90

70

2.3

Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh

250

180

150

90

70

2.4

Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp

350

250

200

120

80

2.5

Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp

350

250

200

120

80

2.6

Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu

250

200

150

90

70

2.7

Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)

300

250

200

120

80

5.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình

410

330

230

210

170

1.2

Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý

453

360

265

233

183

1.3

Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp

453

360

265

233

183

1.4

Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)

330

260

200

170

120

1.5

Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy

362

288

212

186

146

1.6

Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)

432

348

264

228

168

1.7

Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập

1.050

700

500

350

250

1.8

Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên

615

495

345

315

255

1.9

Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao

540

435

330

285

210

1.10

Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)

495

390

300

255

195

1.11

Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm

515

390

300

255

195

1.12

Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m

432

348

264

228

168

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

345

260

195

130

117

5.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bám

 

 

 

 

 

1.1

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng

800

480

360

240

160

1.2

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ

600

360

270

180

120

1.3

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng

1.200

720

540

360

240

1.4

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)

600

360

270

180

120

1.5

Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B

420

260

190

130

90

1.6

Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham

600

360

270

180

120

1.7

Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng

400

240

180

120

80

1.8

Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng

420

260

190

130

90

1.9

Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La

420

260

190

130

90

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

200

150

100

70

5.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 105

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường

170

110

100

90

80

1.2

Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)

170

110

100

90

80

1.3

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường

190

130

100

90

80

1.4

Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường

170

110

100

90

80

1.5

Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh

170

110

100

90

80

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)

150

120

110

90

80

 

BẢNG 06: ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

6.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng

460

275

205

140

95

1.2

Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m

360

215

165

120

85

1.3

Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)

310

190

140

95

85

1.4

Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết

410

250

190

120

85

1.5

Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)

715

425

325

215

145

1.6

Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)

715

425

325

215

145

1.7

Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)

410

250

190

120

85

1.8

Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên

410

250

190

120

85

1.9

Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m

715

425

325

215

145

1.10

Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m

310

190

140

95

85

2

Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo

310

190

140

95

85

2.2

Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ)

250

196

145

130

105

2.3

Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)

200

155

120

105

85

2.4

Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)

200

155

120

105

85

2.5

Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m

200

155

120

105

85

2.6

Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)

200

155

120

105

85

2.7

Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa

200

155

120

100

85

2.8

Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ

200

155

120

100

85

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)

225

170

130

95

85

6.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập

510

200

140

80

55

2

Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng

350

280

210

175

140

2.2

Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang

490

350

280

210

175

2.3

Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập

280

245

210

175

140

6.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha

 

 

 

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

615

370

275

190

120

1.2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn

935

565

425

290

190

1.3

Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m

1.360

820

615

410

275

1.4

Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m

565

340

255

170

120

1.5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha

435

265

196

130

85

1.6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9

435

265

196

130

85

1.7

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve

935

565

425

290

190

1.8

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng

565

340

255

170

120

1.9

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)

565

340

255

170

120

2

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

2.1

Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu

490

225

150

95

65

2.2

Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m

510

200

140

80

65

2.3

Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m

510

200

135

80

65

2.4

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ

205

165

120

105

85

2.5

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập

600

390

300

170

130

3

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)

205

165

120

105

85

3.2

Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh

310

190

140

95

65

3.3

Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh

155

120

95

80

65

4

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

4.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc

780

480

360

240

170

4.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

300

220

170

130

90

6.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)

510

245

185

125

85

1.2

Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)

830

400

296

205

135

1.3

Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)

510

245

185

125

85

1.4

Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)

830

400

296

205

135

1.5

Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)

510

245

185

125

85

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)

895

430

330

215

145

1.7

Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)

765

370

275

185

125

1.8

Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)

775

430

330

215

145

1.9

Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)

765

370

275

185

125

1.10

Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)

1.915

920

695

460

310

1.11

Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)

1.700

615

460

310

205

1.12

Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ

3.060

1.105

830

560

370

2

Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

720

400

296

205

135

3

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)

1.275

430

325

215

145

3.2

Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m

1.275

430

325

215

145

3.3

Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ

680

210

150

110

60

4

Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)

1.020

370

275

185

125

4.2

Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)

1.530

460

350

230

155

4.3

Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình

1.530

310

230

155

105

4.4

Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m

1.150

460

350

230

155

4.5

Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)

460

190

140

95

60

5

Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m

155

120

95

80

60

5.2

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m

310

190

140

95

60

5.3

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu

200

170

130

110

100

6

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)

765

310

230

155

105

6.2

Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ

250

200

150

130

100

7

Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)

 

 

 

 

 

-

Đường đôi 31,5 m

5.100

3.060

2.315

 

 

-

Đường 23,5m

3.060

1.840

1.380

 

 

-

Đường 16,5 m

2.550

1.530

1.150

 

 

-

Đường 13,5 m

2.040

1.225

920

 

 

-

Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m

1.530

920

690

 

 

8

Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

8.1

Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai

310

120

95

80

60

8.2

Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ

310

170

130

110

100

8.3

Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m

615

190

140

95

60

8.4

Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ

460

120

95

80

60

8.5

Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)

460

120

95

80

60

8.6

Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)

460

120

95

80

60

9

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ

220

 

 

 

 

9.2

Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ

220

 

 

 

 

9.3

Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)

1.530

 

 

 

 

6.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m

185

145

115

95

75

1.2

Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m

215

170

130

120

85

1.3

Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng

170

140

105

85

70

2

Tỉnh lộ 101

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m

170

140

105

85

70

2.2

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m

385

230

170

120

80

2.3

Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m

170

140

105

85

70

2.4

Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m

460

225

140

95

60

2.5

Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên

155

120

95

80

60

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

205

170

140

120

105

6.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m

680

165

125

105

85

1.2

Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m

1.700

310

235

155

105

1.3

Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)

460

145

115

95

75

1.4

Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa

1.020

540

370

245

165

2

Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)

 

 

 

 

 

2.1

Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà

765

120

95

80

60

2.2

Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa

510

255

196

130

85

3

Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa

765

400

275

155

105

3.2

Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng

640

335

235

130

85

3.3

Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m

170

140

105

85

70

3.4

Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m

310

190

140

95

60

3.5

Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)

155

120

95

80

60

4

Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m

215

170

130

120

85

4.2

Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm

215

170

130

115

85

4.3

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)

155

120

95

80

60

5

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

5.1

Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa

210

 

 

 

 

5.2

Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa

210

 

 

 

 

6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

280

220

170

150

110

6.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)

 

 

 

 

 

1.1

Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)

215

170

130

120

85

1.2

Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)

255

155

120

80

65

1.3

Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu

385

230

145

95

65

1.4

Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt

255

155

95

70

65

1.5

Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà

385

230

145

95

65

1.6

Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc

255

155

95

70

65

1.7

Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt

300

180

115

70

65

1.8

Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai

255

155

95

70

65

1.9

Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu

255

155

95

70

65

1.10

Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào

255

155

95

70

65

1.11

Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)

220

 

 

 

 

1.12

Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

 

 

 

 

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)

280

220

170

150

110

6.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn

4.420

2.040

1.530

1.020

680

1.2

Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai

565

310

230

155

105

1.3

Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)

715

360

280

180

120

1.4

Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)

270

200

150

120

105

1.5

Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)

1.685

920

690

460

310

2

Trục đường 279

 

 

 

 

 

2.1

Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

275

165

120

90

60

2.2

Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)

275

65

120

90

60

2.3

Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

275

165

120

90

60

2.4

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn

275

165

120

90

60

2.5

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)

1.530

675

510

340

225

2.6

Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng

1.530

675

510

340

225

2.7

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)

190

155

115

95

80

3

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

 

Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét

260

160

120

80

-

4

Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

 

 

 

 

 

4.1

Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang

715

 

 

 

 

4.2

Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non

715

360

275

180

120

5

Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

5.1

Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19

1.075

650

490

325

215

5.2

Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05

1.705

795

590

395

265

5.3

Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC - 33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)

2.160

1.185

885

590

395

5.4

Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)

6.120

3.675

2.755

1.840

1.225

5.5

Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)

1.700

1.020

770

510

-

5.6

Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn

1.010

555

420

275

190

5.7

Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ

955

570

430

290

190

5.8

Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ

7.055

 

 

 

 

5.9

Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)

6.800

 

 

 

 

5.10

Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai

1.435

 

 

 

 

5.11

Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai

1.450

 

 

 

 

5.12

Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)

1.390

 

 

 

 

5.13

Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

1.870

1.130

850

570

380

6

Trục đường chính xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

6.1

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)

820

495

370

250

165

6.2

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản

170

140

105

90

 

6.3

Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

120

95

90

70

-

6.4

Đường vào thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai) (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai))

430

260

200

130

-

6.5

Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên

260

155

120

80

60

6.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

95

80

70

65

60

1.2

Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)

130

105

80

70

60

1.3

Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu)

115

90

80

70

60

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

215

170

130

115

80

2.3

Trục đường chính trên địa bàn xã

 

 

 

 

 

2.2

Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay

690

420

310

205

140

2.3

Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm

690

420

310

205

140

2.4

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay

415

250

190

130

90

2.5

Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền

340

205

155

105

60

2.6

Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)

140

105

80

70

60

2.7

Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn

120

100

80

70

60

2.8

Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu

100

80

70

65

60

2.9

Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)

100

80

70

65

60

2.10

Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu

100

80

70

65

60

6.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 279

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)

275

165

120

90

65

1.2

Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu

215

170

130

115

90

2

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn

130

105

80

70

65

2.2

Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279

1.130

640

390

260

130

3

Trục đường chính, trung tâm xã

 

 

 

 

 

3.1

ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ

215

170

130

115

80

3.2

Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)

130

105

80

70

65

3.3

Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)

1.330

735

555

370

250

3.4

Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II

260

155

120

80

65

4

Trục đường chính liên bản

 

 

 

 

 

4,1

Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca

100

80

70

65

60

4,2

Đường bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn

220

170

130

120

100

4,3

Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có

130

120

90

70

65

4,4

Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấu Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương

130

120

90

70

65

5

Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

100

80

70

65

6.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)

260

155

120

80

70

1.2

Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)

130

105

80

70

70

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)

255

155

120

80

70

2.2

Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng)

215

170

130

115

90

2.3

ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m

260

155

120

80

70

2.4

Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07

260

155

120

80

70

2.5

Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)

170

110

90

70

65

2.6

Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che

170

110

90

70

65

2.7

Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)

170

110

90

70

65

2.8

Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)

170

110

90

70

65

2.9

Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon

190

140

105

90

70

6.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

13.600

8.160

6.120

4.420

2.550

-

Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)

11.900

7.140

5.360

3.830

2.300

-

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)

10.200

6.120

4.590

3.060

2.130

-

Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m

4.250

2.550

1.915

1.280

850

-

Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân

2.550

1.530

1.150

770

600

1.2

Phố Pha Luông

 

 

 

 

 

-

Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm

10.630

7.230

4.250

-

-

-

Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

8.500

5.950

3.400

-

-

-

Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

8.500

5.950

3.400

-

-

-

Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)

9.350

6.380

3.830

-

-

-

Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)

9.350

8.930

5.270

-

-

1.3

Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

-

Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)

12.750

7.650

5.780

3.830

2.550

2

Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)

12.750

7.650

5.740

3.830

2.640

2.2

Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)

10.710

6.430

4.820

3.215

2.210

2.3

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)

8.160

4.900

3.675

2.450

1.700

2.4

Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)

2.980

1.790

1.345

895

680

2.5

Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)

1.530

920

680

430

260

3

Đường Trung Dũng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

6.380

3.830

2.875

1.915

1.320

3.2

Từ ngã ba đi phô 23-8 đên ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu

5.100

3.060

2.300

1.530

1.070

3.3

Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)

3.830

2.300

1.730

1.150

770

3.4

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)

705

385

290

200

130

3.5

Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05)

1.490

895

675

455

45

3.6

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch))

1.490

895

675

455

45

3.7

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07

3.835

2.640

1.530

940

600

4

Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.550

1.530

1.150

770

560

5

Đường Tỉnh lộ 108

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21-11)

7.650

4.590

3.445

2.300

1.530

6

Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

6.550

3.570

2.680

1.790

1.190

7

Phố Khau Tú (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng

640

385

290

200

130

8

Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.550

1.530

1.070

640

390

8.2

Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.190

715

510

300

170

8.3

Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hoá (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.190

715

510

300

170

8.4

Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.190

715

510

300

170

8.5

Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.190

715

510

300

170

8.6

Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

1.190

715

510

300

170

9

Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.660

1.000

750

510

310

10

Phố 23-8

 

 

 

 

 

-

Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)

1.660

1.000

750

510

310

11

Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

5.950

3.570

2.680

1.790

1.190

11.2

Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

5.780

3.470

2.605

1.735

1.190

11.3

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9

360

215

165

120

90

12

Phố Chu Văn An

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)

565

310

230

170

110

12.2

Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21- 11)

565

310

230

170

110

12.3

Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21-11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05)

1.020

615

460

340

220

12.4

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)

1.020

 

 

 

 

12.5

Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản

510

310

230

170

110

13

Phố 7-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)

1.020

615

460

310

220

14

Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11

 

 

 

 

 

14.1

Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.700

1.020

770

510

340

14.2

Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.700

1.020

770

510

340

14.3

Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)

1.020

620

460

310

220

14.4

Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)

1.020

620

460

310

220

14.5

Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú

1.020

620

460

310

220

15

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)

6.800

4.080

3.060

2.040

1.450

15.2

Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)

4.760

2.860

2.150

1.430

1.020

15.3

Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)

4.760

2.860

2.150

1.430

1.020

15.4

Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)

2.980

1.790

1.350

900

640

16

Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)

 

 

 

 

 

16.1

Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6

6.080

3.320

2.500

1.660

1.150

16.2

Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)

4.250

2.550

1.920

1.280

940

16.3

Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La

850

510

390

260

220

16.4

Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La

2.130

1.280

970

640

470

17

Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)

5.270

3.170

2.380

1.590

1.250

17.2

Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)

3.400

2.040

1.530

1.020

800

17.3

Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng

2.130

1.280

970

640

500

17.4

Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng

2.130

1.280

970

640

500

17.5

Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)

1.280

770

580

390

300

18

Khu dân cư

 

 

 

 

 

18.1

Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh

1.020

620

460

310

250

18.2

Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

1.790

1.080

810

540

450

18.3

Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)

2.040

1.225

920

615

410

18.4

Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

445

265

200

140

130

19

Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)

 

 

 

 

 

19.1

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m

850

510

390

260

200

19.2

Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)

680

410

310

210

160

19.3

Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm

1.280

770

580

390

300

19.4

Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m

470

290

220

150

100

19.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)

300

190

150

120

100

6.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6B (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu

1.065

640

470

260

110

1.2

Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận

850

510

300

220

90

1.3

Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m

680

410

260

170

90

1.4

Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex

510

310

260

170

90

1.5

Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa

720

510

340

260

130

1.6

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)

1.700

1.020

770

510

370

1.7

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền

1.190

715

540

360

260

1.8

Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai

340

205

130

90

60

1.9

Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)

550

330

250

170

120

2

Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp

550

330

250

170

120

2.2

Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận

550

330

250

170

120

3

Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến

1.280

770

560

390

260

3.2

Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng

550

330

250

170

120

3.3

Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn

550

330

250

170

120

4

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B

 

 

 

 

 

4.1

Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km

 

 

 

 

 

4.2

Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km

550

330

250

170

120

4.3

Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km

550

330

250

170

120

4.4

Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km

550

330

250

170

120

4.5

Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km

550

330

250

170

120

4.6

Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km

550

330

250

170

120

4.7

Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km

550

330

250

170

120

4.8

Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km

550

330

250

170

120

5

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)

 

 

 

 

 

5.1

Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km

550

330

250

170

120

5.2

Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km

550

330

250

170

120

5.3

Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km

550

330

250

170

120

6

Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km

550

330

250

170

120

6.2

Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km

550

330

250

170

120

6.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m

430

220

130

110

90

1.2

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m

430

220

130

90

70

1.3

Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m

430

220

130

110

70

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

230

165

130

110

60

6.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m

1.280

770

580

385

280

1.2

Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m

1.065

640

480

325

230

1.3

Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi

510

310

230

155

120

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

-

-

-

-

-

2.1

Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m

430

260

215

130

90

2.2

Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

260

215

130

90

70

2.3

Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

260

215

130

90

70

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi

215

170

130

90

70

6.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen

230

170

130

105

85

1.2

Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét

230

170

130

105

85

1.3

Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe

230

170

130

105

85

2

Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)

430

340

260

170

130

3

Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han

430

340

260

170

130

4

Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480

430

340

260

170

130

5

Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116

430

340

260

170

130

6

Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há

430

340

260

170

130

7

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

170

130

90

70

8

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)

170

130

100

80

70

6.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108

1.275

765

580

385

260

1.2

Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông

340

205

155

105

60

1.3

Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã

340

205

155

105

60

1.4

Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu

340

205

155

105

60

1.5

Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

170

90

70

 

 

1.6

Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng

130

90

70

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

430

260

200

130

90

2.2

Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

430

260

200

130

90

2.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

220

170

130

90

70

6.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

680

410

310

205

150

1.2

Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ

510

310

230

155

120

1.3

Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường)

510

310

230

155

120

1.4

Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

510

310

230

155

120

1.5

Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m

340

205

155

105

80

1.6

Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường

3.570

2.145

1.280

770

470

-

Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên

2.980

1.790

1.110

680

430

-

Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)

1.360

820

615

410

300

-

Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh

3.570

2.145

1.610

1.075

770

-

Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)

510

310

230

155

100

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương

3.570

2.145

-

-

-

-

Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở

2.085

1.250

-

-

-

-

Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)

340

300

260

220

130

-

Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt

340

300

260

220

130

1.7

Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận

385

230

160

130

90

1.8

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

210

170

120

130

90

6.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É

650

 

 

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)

430

260

200

130

90

2.2

Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)

600

385

300

215

130

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất

210

165

120

90

70

6.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ

340

210

160

110

70

1.2

Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)

340

210

160

110

70

2

Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng cũ

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)

430

260

200

130

90

2.2

Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)

430

260

200

130

90

2.3

Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)

220

140

110

90

70

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m

430

260

200

130

90

3.2

Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m

430

340

300

220

130

3.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

220

170

130

90

70

6.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La

12.160

6.630

4.975

3.320

1.880

1.2

Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4

8.980

5.390

4.040

2.700

1.530

1.3

Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè

7.015

3.830

2.875

1.915

1.120

1.4

Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè

6.380

3.830

2.875

1.915

1.120

1.5

Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới

6.120

3.675

2.755

1.840

1.000

2

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

-

Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m

2.780

1.515

1.140

760

430

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La

6.800

4.080

3.060

2.040

1.160

3.2

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị

2.130

1.280

965

640

360

3.3

Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay

1.500

905

675

455

270

4

Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)

3.005

1.805

1.355

905

530

5

Phố Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)

3.400

2.040

1.530

1.020

580

6

Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê

2.980

1.790

1.345

895

510

7

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp

6.800

4.080

3.060

2.040

1.160

8

Phố Ít Ong

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng

8.760

4.745

3.565

2.375

1.350

8.2

Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên

3.790

2.070

1.550

1.040

600

8.3

Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt

2.530

1.515

1.140

760

440

8.4

Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hoá bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển

940

510

385

260

150

9

Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)

1.700

1.020

770

510

290

10

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv

4.900

2.945

2.205

1.475

840

10.2

Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)

5.870

3.520

2.645

1.760

1.020

11

Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng

4.250

2.550

1.915

1.280

720

12

Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng

2.550

1.530

1.150

770

440

12.1

Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến

1.360

770

510

385

220

12.2

Đường quy hoạch trong khu bản Giạng

265

155

120

80

50

13

Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La

 

 

 

 

 

13.1

Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La

7.140

3.570

2.680

1.790

1.220

13.2

Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may

2.550

1.280

965

640

520

13.3

Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ

2.550

1.530

1.150

770

520

13.4

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300m

1.700

1.020

770

510

350

13.5

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo

2.130

1.280

965

640

520

13.6

Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m

1.700

1.020

770

510

350

13.7

Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.280

770

580

390

260

13.8

Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.280

770

580

390

260

13.9

Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La

3.400

2.040

1.530

1.020

700

13.10

Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong

3.400

2.040

1.530

1.020

700

13.11

Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè

3.400

2.040

1.530

1.020

700

13.12

Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát

265

155

120

100

90

14

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1

2.130

1.700

1.060

650

440

14.2

Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc

2.210

1.190

910

610

410

15

Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m

260

155

120

90

80

15.2

Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m

215

170

130

80

70

15.3

Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến

180

150

115

80

70

15.4

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm

170

140

105

80

70

15.5

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc

170

140

105

80

70

15.6

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu

170

140

105

80

70

15.7

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít

170

140

105

80

70

15.8

Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại

130

105

80

80

70

15.9

Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai

260

155

120

90

70

15.10

Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông

260

155

120

90

70

15.11

Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm

170

140

110

80

70

6.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch

850

510

385

330

170

1.2

Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai

850

510

385

330

170

1.3

Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng

540

325

240

170

110

1.4

Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả

390

230

170

110

70

1.5

Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm

220

170

130

90

60

1.6

Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời

340

210

155

100

70

1.7

Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La

260

160

120

110

70

1.8

Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè

170

140

110

90

60

1.9

Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính

260

155

130

90

60

1.10

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa

260

170

130

110

70

1.11

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ

260

170

130

110

70

1.12

Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả

260

170

130

110

70

1.13

Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất)

260

170

130

110

70

6.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ

1.250

750

565

380

230

1.2

Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

255

155

120

110

80

1.3

Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)

820

620

410

310

190

1.4

Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú

410

310

210

130

80

1.5

Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung

410

310

210

130

80

1.6

Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung

260

160

130

90

80

1.7

Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm

260

160

130

90

80

2

Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m

2.550

1.530

1.150

765

560

2.2

Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp

425

255

190

120

80

2.3

Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn

3.880

2.330

1.745

1.165

740

2.4

Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai

850

510

385

255

190

2.5

Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú

425

255

200

130

100

2.6

Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng

255

155

120

100

80

2.7

Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú

340

255

170

130

80

2.8

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết

930

555

420

300

180

2.9

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường

930

555

420

300

180

2.10

Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m

165

120

85

90

80

2.11

Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng

220

150

120

90

80

2.12

Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá)

150

130

110

90

80

6.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m

260

155

120

90

60

1.2

Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m

260

155

120

90

60

1.2

Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m

215

170

130

100

60

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa

260

160

110

70

60

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m

215

170

120

80

60

6.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 99

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện

6.120

2.300

1.730

1.150

1.080

1.2

Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung

5.000

2.150

1.610

1.080

720

1.3

Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông

3.570

1.840

1.150

770

510

1.4

Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm

3.060

1.530

1.150

770

510

1.5

Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông

2.620

1.430

1.080

720

480

1.6

Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ

1.360

820

620

410

280

1.7

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê

6.120

2.040

1.530

1.020

680

1.8

Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung

6.120

2.040

1.530

1.020

680

1.9

Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài

6.120

2.040

1.530

1.020

680

1.10

Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén

1.500

820

620

410

280

1.11

Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ

1.020

620

460

310

210

2

Phố A Phủ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ

2.040

1.020

770

510

340

3

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)

1.530

770

580

390

260

3.2

Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng

1.330

620

460

310

210

4

Đường Tà Xùa

 

 

 

 

 

4.1

Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)

1.410

770

580

390

260

4.2

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m

1.770

670

510

340

230

4.3

Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)

640

260

200

130

100

5

Phố 1-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ

1.280

510

390

260

170

6

Đường 20-10

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên

1.280

510

390

260

160

6.2

Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới

2.040

770

580

390

260

6.3

Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung

1.530

620

410

250

160

6.4

Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm

1.870

1.130

850

600

390

6.5

Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37

2.170

870

660

440

300

6.6

Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội

1.920

770

580

390

260

7

Đường 3 - 2

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo

1.130

620

460

310

210

8

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

8.1

Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

360

220

170

120

70

8.2

Từ Cung thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã

420

180

140

100

70

8.3

Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

410

250

190

110

70

8.4

Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng

740

300

230

120

90

8.5

Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m

310

190

150

80

60

8.6

Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn

360

220

170

120

70

8.7

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m

1.640

980

740

410

280

8.8

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ

430

260

200

130

90

8.9

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban

230

180

130

80

60

8.10

Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập

310

190

140

100

60

8.11

Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa

340

210

160

110

80

8.12

Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37

230

180

140

120

90

9

Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên

 

 

 

 

 

9.1

Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên

430

130

90

75

70

9.2

Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)

430

130

90

75

70

10

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3

1.530

510

390

260

160

10.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ

720

360

280

180

130

10.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m

470

260

200

130

100

10.4

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37

940

510

390

260

170

10.5

Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1

1.020

510

390

260

170

10.6

Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung

2.190

1.190

900

600

360

10.7

Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp

1.700

1.020

770

510

340

10.8

Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10

340

200

160

120

80

10.9

Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m

1.280

770

580

390

260

10.10

Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông

2.040

1.020

770

510

340

10.11

Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37

1.280

770

580

390

230

10.12

Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2

940

510

390

260

160

11

Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)

430

260

200

140

90

11.2

Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

230

140

110

75

70

11.3

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi

260

150

100

75

70

11.4

Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa

340

170

120

80

70

11.5

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4

290

150

110

70

65

11.6

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2

285

140

85

80

65

11.7

Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi

300

160

90

85

70

11.8

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng

330

180

140

100

60

11.9

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m

510

310

230

160

100

11.10

Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m

170

140

110

85

70

11.11

Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m

190

140

110

85

70

11.12

Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới

120

90

80

75

70

6.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m

1.580

510

390

300

170

1.2

Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m

1.410

410

310

250

170

1.3

Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m

570

210

160

120

70

1.4

Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m

620

250

190

130

80

1.5

Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m

490

200

150

110

70

1.6

Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa

1.020

300

230

180

100

1.7

Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng

440

190

150

110

70

1.8

Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m

570

210

160

120

70

1.9

Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m

510

190

150

110

70

1.10

Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m

570

210

160

120

70

1.11

Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng

430

210

160

120

70

2

Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m

130

110

80

70

60

2.2

Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B

110

90

70

70

60

2.3

Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m

120

90

80

70

60

2.4

Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m

130

110

80

70

60

2.5

Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112

140

120

90

70

60

2.6

Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112

120

90

80

70

60

2.7

Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu

120

90

80

70

60

2.8

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng

120

90

80

70

60

2.9

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa

120

90

80

70

60

2.10

Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)

120

90

80

70

60

2.11

Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa

120

90

80

70

60

6.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn

300

240

190

130

100

1.2

Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La

510

310

240

130

90

1.3

Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ

270

220

170

120

90

1.4

Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ

360

220

170

120

80

2

Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót

170

120

90

60

50

2.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

170

120

80

60

50

2.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng

170

120

80

60

50

2.4

Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc

210

170

120

90

60

2.5

Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa

205

85

70

60

50

2.6

Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê

130

110

90

60

50

3

Khu quy hoạch dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

3.1

Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc Quốc lộ 37

510

 

 

 

 

-

Các lô đất trong đường quy hoạch 5m

510

 

 

 

 

3.2

Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc đường nhựa (hướng

170

 

 

 

 

 

QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))

 

 

 

 

 

-

Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m

170

 

 

 

 

3.3

Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)

205

85

70

60

50

6.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)

 

 

 

 

 

1.1

Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư

255

155

120

90

55

1.2

Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112

260

155

120

90

55

1.3

Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu

190

115

85

80

55

1.4

Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông)

155

120

95

80

55

1.5

Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112

100

80

70

65

55

6.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng

120

95

85

60

 

-

Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc

90

70

50

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng

110

85

80

 

 

-

Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng

80

60

50

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài

90

70

50

 

 

-

Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà

80

60

50

 

 

1.2

Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

120

95

 

 

 

-

Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

130

100

80

60

 

-

Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

120

90

 

 

 

-

Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)

100

80

 

 

 

-

Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)

130

100

 

 

 

-

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)

110

90

 

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

130

110

90

70

 

-

Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

110

90

80

60

 

-

Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

120

100

80

60

 

-

Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

130

110

90

80

 

-

Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

110

90

70

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)

100

90

70

 

 

1.3

Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng chào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)

70

60

50

 

 

1.4

Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)

110

90

70

 

 

1.5

Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)

80

60

50

 

 

-

Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)

120

100

90

 

 

1.6

Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn

80

60

50

 

 

1.7

Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m

60

50

50

 

 

1.8

Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111

100

90

70

 

 

-

Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù

90

70

50

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa

90

70

50

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên

100

90

70

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

90

80

60

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

90

70

50

 

 

-

Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên

90

80

60

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên

90

70

-

-

-

-

Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên

120

90

80

-

-

-

Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên

100

90

70

-

-

1.10

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ

70

50

50

-

-

1.11

Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm)

60

50

50

-

-

1.12

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ xuống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B

70

50

50

-

-

1.13

Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B

80

60

50

-

-

1.14

Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111

70

50

50

-

-

1.15

Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B

60

50

50

-

-

1.16

Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà

100

90

70

-

-

1.17

Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn

90

70

50

-

-

6.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực

135

105

80

70

60

1.2

Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

130

105

80

70

60

1.3

Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

105

85

70

65

60

1.4

Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò

95

80

70

65

60

1.6

Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại

390

230

170

130

80

1.7

Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng

390

230

170

120

80

1.8

Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

170

140

105

80

60

1.9

Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m

255

160

120

90

70

1.10

Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

130

105

80

70

60

1.11

Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

130

105

80

70

60

1.12

Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu

150

120

90

80

60

6.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Công Viên mùng 3/2

 

 

 

 

 

1.1

Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng

6.630

3.980

2.990

1.990

1.190

1.2

Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện

3.830

2.300

1.730

1.530

920

1.3

Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

6.630

3.980

2.990

1.990

1.190

2

Đường 18/10

 

 

 

 

 

2.1

Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã

7.740

4.650

3.490

2.310

1.390

2.2

Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình

6.630

3.980

2.990

1.130

750

3

Đường Noong Bua

 

 

 

 

 

3.1

Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

7.740

4.650

3.490

2.310

1.390

3.2

Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)

4.080

2.040

1.530

1.020

620

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

9.180

5.100

2.550

1.690

1.020

4.2

Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

5.530

2.810

1.700

1.300

900

5

Đường Phù Hoa

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)

5.610

3.060

2.300

1.530

920

5.2

Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)

3.830

2.300

1.730

750

570

5.3

Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)

2.810

1.530

1.150

660

470

5.4

Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi

1.870

1.020

770

510

310

5.5

Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)

1.410

850

630

430

260

6

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

6.1

Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt

4.760

2.860

2.150

1.420

860

6.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai

4.210

2.300

1.730

1.150

690

7

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt

3.570

1.790

1.350

900

540

7.2

Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai

4.020

2.190

1.650

1.090

660

7.3

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

1.530

770

580

390

230

7.4

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua

1.020

510

390

260

160

8

Đường Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

8.1

Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm

3.280

1.790

1.350

900

540

8.2

Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)

2.210

1.330

1.000

670

400

9

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

9.1

Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã

3.980

2.650

1.590

970

580

9.2

Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang

1.340

740

550

370

230

9.3

Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37

940

510

390

260

160

9.4

Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị

1.410

850

680

460

280

10

Đường nhánh khu chợ mới

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ

3.890

2.130

1.590

1.060

640

10.2

Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung

2.190

1.190

900

600

360

10.3

Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền

1.590

860

650

440

270

11

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

11.1

Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt

1.770

1.070

800

540

330

11.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ

1.220

670

510

390

260

12

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi

3.060

1.530

1.150

770

460

12.2

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún

1.020

510

390

260

160

12.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)

720

360

280

190

120

13

Đường Vàng Lý Tả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn

2.550

1.530

1.150

770

460

13.2

Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)

1.550

930

700

470

290

13.3

Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước

1.020

620

460

310

190

14

Đường nhánh Tiểu khu 2

 

 

 

 

 

-

Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ

1.220

670

510

340

210

15

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1

2.390

1.190

900

600

360

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

16.1

Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)

1.100

600

460

310

190

16.2

Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn

1.100

600

460

310

190

17

Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị

1.100

740

450

 

 

17.2

Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung

560

340

250

 

 

17.3

Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)

560

340

250

 

 

17.4

Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)

560

340

250

 

 

17.5

Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)

940

510

390

 

 

18

Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ

1.100

600

460

310

190

19

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

19.1

Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1

1.130

620

460

310

190

19.2

Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới

1.110

510

390

260

160

19.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2

920

460

350

240

150

19.4

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu

920

460

350

280

190

20

Đường Xuân Diệu

 

 

 

 

 

-

Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi

1.100

600

460

310

190

21

Đường Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu

1.070

530

390

260

160

22

Đường Tạ Xuân Thu

 

 

 

 

 

22.1

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)

1.290

650

440

270

170

22.2

Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ

720

360

280

190

120

23

Các tuyến đường trục chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

23.1

Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)

8.420

5.100

2.550

1.690

1.020

23.2

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

920

450

410

280

170

23.3

Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc

2.040

1.190

1.010

670

400

23.4

Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)

620

340

230

140

90

23.5

Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.

4.210

2.530

1.730

1.500

910

23.6

Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân

510

310

230

160

100

23.7

Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc

1.530

920

690

460

290

23.8

Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên

470

260

200

140

90

23.9

Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng chào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

3.870

1.790

1.350

900

540

23.10

Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá

510

310

200

140

90

23.11

Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)

1.330

740

460

310

190

24

Khu đô thị Nong Bua

 

 

 

 

 

24.1

Đường khu đô thị hồ Noong Bua

840

 

 

 

 

24.2

Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua

920

 

 

 

 

25

Khu đô thị Đống Đa

 

 

 

 

 

25.1

Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)

12.750

 

 

 

 

25.2

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK

5.100

 

 

 

 

25.3

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT

5.100

 

 

 

 

25.4

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)

3.400

 

 

 

 

26

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

26.1

Đường trục chính Chợ thực phẩm

4.680

 

 

 

 

26.2

Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm

3.060

 

 

 

 

27

Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

27.1

Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)

570

310

230

160

100

27.2

Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng

240

170

130

100

80

27.3

Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1

240

170

130

100

80

27.4

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn

115

85

80

75

70

27.5

Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

115

85

80

75

70

27.6

Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

115

85

80

75

70

27.7

Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

-

Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)

330

180

140

95

80

-

Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)

360

200

150

105

80

-

Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m

260

155

120

90

80

-

Hướng đi bản Ban 150m

300

180

140

95

80

-

Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II

260

155

120

90

80

27.8

Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)

1.230

740

460

310

210

-

Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)

310

185

120

100

80

-

Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)

1.225

735

460

310

205

-

Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)

300

180

140

100

80

27.9

Ngã ba Đèo Ban

 

 

 

 

 

-

Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)

430

260

200

130

85

-

Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)

340

205

155

105

80

-

Hướng đi bản Puôi 200m

285

170

120

100

80

28

Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên

 

 

 

 

 

28.1

Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

 

 

 

 

28.2

Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

130

 

 

 

 

6.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho)

2.340

1.410

970

640

430

-

Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù)

510

310

200

130

85

-

Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan)

1.690

1.010

690

460

310

-

Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa)

1.840

1.110

690

460

310

-

Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ)

1.430

790

540

360

240

-

Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt)

570

340

230

155

105

1.2

Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292)

1.405

850

640

390

260

1.3

Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên

2.040

1.230

920

850

510

1.4

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

510

 

 

 

 

1.5

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m

255

190

130

115

85

1.6

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù

255

170

130

115

85

1.7

Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)

255

155

120

80

75

1.8

Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy

 

 

 

 

 

-

Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)

170

140

105

85

75

-

Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)

430

260

200

130

85

1.9

Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất

105

95

85

80

75

6.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)

 

 

 

 

 

1.1

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m

235

170

130

115

85

1.2

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1

235

170

130

115

85

1.3

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù

255

170

130

115

85

1.4

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)

255

170

130

115

85

1.5

Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

220

130

100

80

75

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

105

85

75

70

65

6.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng

 

 

 

 

 

1.1.1

Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)

1.270

690

520

350

230

-

Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn

430

300

220

170

90

1.1.2

Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)

990

540

400

280

180

-

Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi

300

220

170

130

90

1.1.3

Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)

990

540

400

280

180

-

Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi

340

260

220

170

90

1.2

Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi

500

275

205

140

95

1.3

Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)

430

205

140

95

90

1.4

Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi

660

400

310

210

130

1.5

Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng

-

-

-

-

-

-

Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)

260

170

130

115

85

-

Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi

190

140

105

85

70

-

Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi

260

170

130

115

85

-

Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ

190

140

105

85

75

1.6

Ngã ba Mường Thải

 

 

 

 

 

1.6.1

Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi

430

230

170

120

80

1.6.2

Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)

430

230

170

120

80

1.6.3

Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m

360

200

145

95

75

1.6.4

Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)

260

155

120

80

75

1.7

Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt

215

170

130

115

85

1.8

Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi

215

170

130

115

85

1.9

Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)

260

155

120

80

75

1.10

Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên

430

260

200

130

90

1.11

Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang

260

155

120

80

75

1.12

Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ

215

170

130

90

80

6.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bang

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét

310

155

120

80

65

1.2

Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét

310

155

120

80

65

1.3

Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)

355

200

145

95

70

1.4

Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng

355

255

215

130

85

1.5

Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non

355

255

215

130

85

1.6

Từ nhà ông Quán đến trường THCS

355

255

215

130

85

1.7

Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng

355

255

215

130

85

1.8

Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu

355

255

215

130

85

1.9

Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng

355

255

215

130

85

1.10

Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh

355

255

215

130

85

1.11

Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)

205

155

130

85

65

1.12

Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh

355

255

215

130

85

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

130

95

80

65

6.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu Trung tâm xã Tân Phong

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)

510

300

170

130

80

1.2

Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong

340

260

170

130

90

1.3

Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài

260

170

130

90

70

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

130

100

80

70

6.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m

290

240

170

130

70

1.2

Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)

240

170

110

80

60

1.3

Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)

200

130

110

80

60

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

130

110

80

60

6.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)

6.890

3.450

2.590

1.730

1.150

1.2

Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)

6.120

3.060

2.300

1.530

1.020

1.3

Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)

4.650

2.150

1.610

1.080

720

1.4

Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)

4.400

2.300

1.730

1.150

770

1.5

Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)

3.370

1.840

1.380

920

620

1.6

Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)

2.810

1.530

1.150

770

510

1.7

Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)

2.530

1.380

1.040

690

460

1.8

Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)

1.970

1.080

810

540

360

2

Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)

6.890

3.450

2.590

1.730

1.150

2.2

Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ

5.820

2.910

2.190

1.460

970

2.3

Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly

2.670

1.340

1.000

670

450

3

Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)

2.190

1.190

900

600

400

3.2

Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)

1.600

800

600

400

270

3.3

Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)

1.270

690

520

350

230

3.4

Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)

1.400

650

490

330

220

3.5

Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m

920

510

380

250

170

4

Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)

 

 

 

 

 

4.1

Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)

2.760

1.650

1.250

830

560

4.2

Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)

2.530

1.380

1.040

690

460

4.3

Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)

1.500

820

620

410

280

4.4

Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún

1.180

650

490

330

220

4.5

Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m

430

230

170

120

80

4.6

Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)

900

540

400

280

180

5

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

5.1

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài

260

155

120

80

75

5.2

Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)

170

140

110

90

75

5.3

Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)

155

120

95

80

75

6

Đoạn đường vào bãi rác mới

 

 

 

 

 

6.1

Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký

360

215

165

115

70

7

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)

 

 

 

 

 

7.1

Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)

1.790

1.080

810

540

360

7.2

Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)

1.610

970

730

490

330

7.3

Đoạn đường cầu sắt cũ

450

280

205

140

95

8

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

8.1

Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)

2.210

1.330

1.000

670

450

8.2

Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)

1.530

920

690

460

310

9

Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu

 

 

 

 

 

-

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

1.150

690

520

350

230

10

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

10.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

500

250

190

130

85

10.2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)

215

155

120

105

80

10.3

Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)

170

135

105

80

75

10.4

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

260

155

120

80

75

11

Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

 

 

 

 

 

11.1

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)

820

500

370

250

165

11.2

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)

430

215

165

115

75

11.3

Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)

430

215

165

115

75

11.4

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m

780

470

350

230

160

11.5

Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)

470

240

180

120

80

11.6

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim

470

240

180

120

80

11.7

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh

980

500

370

250

165

11.8

Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát

670

310

230

155

105

11.9

Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)

330

180

140

100

80

11.10

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm

730

470

300

180

120

11.11

Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)

260

153

120

80

75

11.12

Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m

205

165

120

105

85

11.13

Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi

300

180

140

105

75

12

Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

140

105

85

75

13

Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư

 

 

 

 

 

13.1

Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu

5.100

 

 

 

 

13.2

Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu

290

 

 

 

 

6.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)

500

250

190

130

85

1.2

Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc

285

155

120

80

70

2

Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)

155

120

95

80

70

3

Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy

1.040

630

470

320

210

3.2

Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)

1.280

850

680

510

340

3.3

Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1

890

530

400

270

180

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc

890

530

400

270

180

3.5

Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.

890

530

400

270

180

3.6

Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6)

1.700

1.280

850

600

430

3.7

Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)

1.280

850

680

430

260

3.8

Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng

1.100

600

460

300

200

3.9

Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m

940

600

430

260

170

4

Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

 

 

 

 

 

-

Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

3.910

 

 

 

 

5

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc

 

 

 

 

 

-

Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm

260

155

120

80

70

6.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6)

1.000

510

380

250

170

1.2

Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)

210

140

110

80

75

1.3

Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m

210

170

120

110

90

1.4

Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m

170

140

110

90

75

1.5

Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)

300

170

130

80

75

2

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

90

80

75

70

6.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng

285

155

120

80

75

-

Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài

285

155

120

80

75

1.2

Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

170

135

105

80

75

1.3

Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)

340

200

155

105

75

1.4

Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực

440

240

180

120

90

1.5

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)

260

160

120

90

80

2

Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m

540

330

240

165

115

2.2

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m

560

340

250

170

115

2.3

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài

510

310

230

160

105

2.4

Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m)

510

280

210

140

95

3

Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

3.1

Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C

5.100

 

 

 

 

3.2

Tiếp giáp mặt đường bê tông

3.230

 

 

 

 

4

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

115

85

80

75

70

6.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)

1.360

820

500

300

180

1.2

Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)

1.530

920

560

340

210

1.3

Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)

1.190

720

440

270

170

1.4

Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)

1.870

1.130

680

410

250

1.5

Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)

600

360

230

140

90

1.6

Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)

680

410

250

160

100

1.7

Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai

560

340

210

130

80

2

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

2.1

Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m

1.020

620

380

230

140

2.2

Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai

430

260

160

100

80

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)

3.825

2.295

1.700

1.150

765

3.2

Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

545

250

190

130

85

3.3

Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai

620

320

235

160

105

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn

200

155

125

100

80

3.5

Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai

200

155

125

100

80

3.6

Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)

190

140

105

85

75

3.7

Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ

190

140

105

85

75

3.8

Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

560

340

210

130

80

6.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)

7.140

3.370

2.525

1.685

1.125

1.2

Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)

8.330

3.570

2.680

1.785

1.190

1.3

Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)

12.155

5.610

4.210

2.805

1.870

2

Đường 20 – 8

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi

9.820

5.355

4.030

2.680

1.785

2.2

Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)

5.610

3.060

2.295

1.530

1.020

2.3

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))

2.040

900

675

450

300

3

Đường nhánh

 

 

 

 

 

3.1

Phố Lò Văn Muôn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m

7.295

3.980

2.985

1.990

1.330

-

Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

1.195

595

460

300

196

3.2

Phố Hà Văn Ắng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)

8.620

4.310

3.230

2.160

1.440

-

Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m

8.620

4.310

3.230

2.160

1.440

-

Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước

3.315

1.530

1.150

765

510

3.3

Phố Trần Quốc Hoàn

 

 

 

 

 

-

Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường

6.545

3.570

2.680

1.785

1.190

-

Từ đầu cầu phía Công an đến hết

4.285

2.145

1.610

1.075

715

 

đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)

 

 

 

 

 

3.4

Đường Cà Văn Khum

 

 

 

 

 

-

Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)

2.785

1.285

970

650

425

3.5

Đường bản Dôm

 

 

 

 

 

-

Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II

2.985

1.380

1.040

690

460

-

Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)

2.875

1.330

995

665

445

-

Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m

2.390

1.190

895

595

400

3.6

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m

2.295

1.150

860

580

385

-

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh

1.725

800

595

400

265

3.7

Đường Nà Viền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn

620

340

255

170

120

3.8

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)

1.216

565

425

290

190

-

Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện

1.020

410

310

205

140

3.9

Phố Kim Đồng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m

2.145

920

690

460

310

3.10

Phố Lò Văn Hắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng

3.570

1.530

1.150

765

510

3.11

Phố Cầu Treo

 

 

 

 

 

-

Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm

675

340

255

170

100

3.12

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn

2.040

900

675

450

300

-

Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)

2.440

1.470

1.030

730

510

-

Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)

2.340

1.275

970

640

425

-

Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

1.870

1.125

845

565

375

-

Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)

2.450

1.225

920

615

410

-

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)

1.770

900

675

450

300

3.13

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh

400

190

140

95

60

3.14

Đường Quốc lộ 6 C

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi

1.635

980

615

410

275

-

Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)

1.216

665

505

335

225

-

Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn

640

335

235

150

85

3.15

Đường nhánh khác

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn

715

425

325

215

145

-

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)

510

310

230

155

105

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)

735

366

275

190

120

-

Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban

460

275

205

140

95

-

Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6

410

250

190

120

85

 

+ 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu

1.840

920

690

460

310

-

Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)

2.975

2.550

 

 

 

-

Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La

565

310

230

155

105

-

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)

765

385

290

196

130

-

Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)

425

255

196

130

85

4

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m

3.315

 

 

 

 

4.2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m

3.315

 

 

 

 

4.3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m

 

 

 

 

 

-

+ Lô 1B

2.695

 

 

 

 

-

+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C

2.450

 

 

 

 

 

+ Lô 7A

2.450

 

 

 

 

4.4

Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m

4.645

2.145

1.610

1.075

715

4.5

Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)

4.645

2.145

1.610

1.075

715

4.6

Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)

4.245

1.955

1.480

980

655

5

Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn

 

 

 

 

 

5.1

Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m

5.355

 

 

 

 

-

Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 16,5m

7.650

 

 

 

 

5.2

Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)

5.610

 

 

 

 

5.3

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)

2.780

 

 

 

 

5.4

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)

4.030

 

 

 

 

5.5

Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

1.275

1.020

 

 

 

5.6

Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ

2.170

 

 

 

 

5.7

Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)

2.450

 

 

 

 

5.8

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi

1.495

 

 

 

 

6

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

6.1

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m

425

255

196

130

85

-

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn

430

190

140

95

60

-

Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung

510

255

196

130

85

-

Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305

715

310

230

155

105

6.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)

180

145

120

95

85

6.3

Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót

 

 

 

 

 

-

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn

555

255

196

130

90

-

Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

370

190

140

95

85

-

Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m

370

190

140

95

85

-

Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)

640

360

255

155

95

-

Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

385

215

155

95

75

6.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ

230

155

120

95

80

2

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 474 đến Km 475+800m

640

385

290

196

130

2.2

Từ Km 475+800 đến Km 486+000

480

290

215

145

100

2.3

Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)

480

290

215

145

100

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)

 

 

 

 

 

-

Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm

385

230

170

120

80

-

Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500

640

385

290

200

130

3.2

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)

385

230

170

120

80

3.3

Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459

640

470

390

220

130

3.4

Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

225

140

105

85

70

3.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

425

255

200

130

85

6.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn

2.040

900

675

450

300

1.2

Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung

3.995

2.380

1.700

1.190

800

1.3

Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm)

2.125

850

640

425

290

1.4

Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung

4.250

2.550

1.915

1.275

850

2

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

1.280

940

740

590

490

2.2

Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm

3.490

3.060

2.210

2.040

1.790

2.3

Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung

3.060

2.210

2.040

1.790

1.280

3

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung

640

255

196

130

85

4

Đường tỉnh lộ 118

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)

940

660

460

330

230

5

Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu

385

155

120

80

75

5.2

Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ

190

155

120

95

80

5.3

Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai

310

155

120

80

75

5.4

Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp)

205

140

105

85

80

5.5

Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng

170

140

105

85

75

5.6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

425

255

196

128

85

6.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm

 

 

 

 

 

1.1

Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến

575

230

170

120

80

1.2

Các vị trí còn lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm

360

180

140

95

60

1.3

Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi

510

360

250

170

130

2

Trục đường giao thông chính, khu dân

 

 

 

 

 

2.1

Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm)

765

385

290

196

130

2.2

KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ

510

360

250

170

130

2.3

Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

225

140

105

85

70

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

510

360

250

170

130

6.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen)

1.870

850

430

260

170

1.2

Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh

225

180

105

85

70

2

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh

2.000

1.635

1.275

850

425

2.2

Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông)

850

 

 

 

 

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi

940

660

500

290

230

3.2

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m

600

430

260

170

90

3.3

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung

510

360

190

140

90

3.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

430

300

170

130

90

6.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)

775

335

250

170

120

1.2

Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m

870

435

325

225

145

1.3

Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc

215

145

120

95

75

1.4

Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc

215

145

120

95

75

2

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m

395

215

165

120

75

2.2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m

440

240

180

120

75

3

Đường Tà Hộc - Mường Bú

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc

180

145

120

95

75

3.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)

180

145

120

95

75

4

Đi khu công nghiệp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô

775

335

250

170

120

5

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

5.1

Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

225

140

105

85

75

5.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)

425

255

196

128

85

6.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m

575

290

215

145

95

1.2

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110

245

165

120

105

85

2

Đường Nà Bó - Mường Chùm

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn

575

290

215

145

95

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

425

255

200

130

90

4

Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

220

 

 

 

 

6.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12

130

105

80

70

55

1.2

Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2

130

105

80

70

55

1.3

Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)

130

110

80

70

55

1.4

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ)

130

110

80

70

55

1.5

Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu

170

140

105

85

70

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km

255

155

120

80

55

1.7

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh

130

110

80

70

55

1.8

Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

130

105

80

70

55

1.9

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

105

85

80

70

60

6.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương

990

590

400

275

180

1.2

Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương

1.220

730

510

340

225

1.3

Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương

1.410

850

580

390

260

1.4

Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất

970

580

440

290

200

1.5

Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn

430

260

200

130

85

2

Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

360

215

165

115

75

2.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

360

215

165

115

75

2.3

Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)

300

180

140

95

75

2.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

215

170

130

115

85

2.5

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

105

85

80

75

70

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2

425

255

170

120

80

3.2

Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa

300

180

140

95

70

3.3

Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương

430

260

200

130

85

3.6

Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch

215

170

130

115

85

3.7

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa

240

190

145

120

95

3.8

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ

215

170

130

115

85

3.9

Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)

340

215

130

90

70

3.10

Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư)

155

120

90

85

75

3.11

Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương

325

215

85

80

75

3.12

Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp

215

130

85

80

75

3.13

Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)

215

140

85

80

75

3.14

Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó

170

140

105

85

75

3.15

Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương

970

580

435

290

200

4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)

95

85

80

75

68

6.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m

510

310

230

155

105

1.2

Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)

850

510

350

230

160

1.3

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

470

290

220

150

100

1.4

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G

115

90

85

80

75

1.5

Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G

680

410

310

210

140

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)

130

105

80

75

70

2.2

Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương

520

320

230

155

105

2.3

Đường tỉnh lộ 115 (T115)

215

170

130

115

90

2.4

Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115

430

260

200

130

90

2.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

120

95

85

80

75

6.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong

935

565

385

255

170

1.2

Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)

750

450

310

205

140

1.3

Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã

935

565

385

255

170

1.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

300

180

140

95

60

2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

215

170

130

120

85

3

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)

470

290

215

145

95

3.2

Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

425

255

200

130

85

3.3

Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng

215

130

85

75

70

3.4

Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na

215

130

85

75

70

3.5

Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định

215

170

130

120

85

3.6

Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi

230

200

140

105

70

3.7

Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan

225

190

140

105

70

3.8

Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ)

215

170

130

85

70

3.9

Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi

200

155

120

75

70

3.10

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

105

80

75

70

65

3.11

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam

510

310

230

160

110

6.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con

510

310

230

155

105

1.2

Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ

425

255

196

130

85

1.3

Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm

595

360

275

180

120

1.4

Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt

680

410

310

205

140

1.5

Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En

340

205

155

105

70

2

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã

850

510

385

255

170

2.2

Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12

510

310

230

155

105

2.3

Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày

170

140

105

85

70

2.4

Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn

155

120

85

70

55

2.5

Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa

170

140

105

85

70

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

105

85

70

60

55

6.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

510

310

230

155

105

1.2

Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

170

140

105

85

70

1.3

Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn)

510

310

230

160

110

1.4

Từ đầu cầu cứng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng

260

230

190

170

160

1.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)

95

70

60

50

45

6.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5

12.325

 

 

 

 

1.2

Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

11.535

 

 

 

 

1.3

Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu

8.840

5.305

3.980

2.655

1.060

1.4

Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng

9.640

5.780

4.335

2.890

1.060

1.5

Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp

11.220

6.735

5.050

3.370

1.060

2

Đường Hồ Xuân Hương

11.960

 

 

 

 

3

Đường 19 tháng 5

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)

12.325

 

 

 

 

3.2

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

7.890

4.735

3.555

2.365

1.240

4

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

4.1

Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8

9.520

5.715

4.285

2.860

1.060

4.2

Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất

6.545

3.930

2.680

1.785

1.190

5

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng

11.960

 

 

 

 

5.2

Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5

7.260

4.355

3.265

2.180

1.060

6

Đường Lê Văn Tám

11.220

6.735

5.050

3.370

1.060

7

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

 

7.1

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên

8.050

4.830

3.625

2.415

1.280

7.2

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)

7.370

4.420

3.315

2.210

1.160

7.3

Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)

5.730

3.435

2.576

1.720

910

7.4

Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám

4.930

2.960

2.220

1.480

780

8

Phố Hai Bà Trưng

8.900

5.340

4.005

2.670

1.400

9

Đường Mồng 2 tháng 9

 

 

 

 

 

9.1

Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa

7.260

4.355

3.265

2.180

1.150

9.2

Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)

4.675

2.805

2.110

1.405

710

9.3

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi

3.590

2.160

1.615

1.080

540

10

Đường Biên Hòa

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước

6.520

3.910

2.935

1.955

720

10.2

Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin

5.390

3.230

2.425

1.615

720

11

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

8.900

 

 

 

 

11.2

Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng

8.110

4.865

3.650

2.435

720

12

Đường Nguyễn Thái Học

5.850

3.520

2.635

1.755

930

13

Đường Võ Thị Sáu

5.095

3.055

2.295

1.530

1.060

14

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

14.1

Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã

6.520

3.910

2.935

1.955

1.030

14.2

Từ hết đất Công an xã đến hết đường

4.080

2.450

1.840

1.225

650

14.3

Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

7.255

 

 

 

 

15

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

15.1

Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc

8.050

4.830

3.625

2.415

1.060

15.2

Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ

5.100

3.060

2.295

1.530

1.020

15.3

Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã

5.950

3.570

2.680

1.785

1.190

15.4

Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang

5.100

3.060

2.295

1.530

1.020

16

Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)

 

 

 

 

 

16.1

Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4

7.255

 

 

 

 

16.2

Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên

7.255

 

 

 

 

17

Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá

8.050

 

 

 

 

18

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã

3.400

2.040

1.530

1.020

680

19

Đường 8/3

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế

6.630

3.060

2.295

1.530

1.020

19.2

Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan

4.975

2.295

1.730

1.150

765

19.3

Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)

3.060

1.530

1.150

765

510

20

Đường Hoàng Công Chất

 

 

 

 

 

20.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ

5.610

3.370

2.295

1.530

1.020

20.2

Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai

5.145

3.086

2.110

1.405

935

20.3

Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)

1.700

1.020

765

510

340

22

Đường Tỉnh lộ 113

 

 

 

 

 

22.1

Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên

680

410

310

205

140

22.2

Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài

215

170

130

120

85

22.3

Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)

215

170

130

120

85

22.4

Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113

120

85

80

75

70

23

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã

190

155

120

95

80

24

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

24.1

Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

3.230

1.940

1.455

970

510

24.2

Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)

2.755

1.650

1.245

825

430

24.3

Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)

2.755

1.650

1.245

825

430

24.4

Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)

3.230

1.940

1.455

970

510

24.5

Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)

3.180

1.905

1.430

955

500

24.6

Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.

3.180

1.905

1.430

955

550

24.7

Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)

2.475

1.490

1.115

740

390

24.8

Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)

2.860

1.720

1.285

860

460

24.9

Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên

2.380

1.430

1.075

715

380

24.10

Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên

2.380

1.430

1.075

715

380

24.11

Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên

2.380

1.430

1.075

715

380

24.12

Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng

2.380

1.430

1.075

715

380

24.13

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng

1.905

1.140

860

570

310

23.14

Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải

425

255

196

130

85

23.15

Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)

340

205

155

105

70

23.16

Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái

2.130

1.280

770

460

280

23.17

Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân

1.280

770

460

280

170

25

Khu đô thị phía Tây Sông Mã

 

 

 

 

 

25.1

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

8.840

 

 

 

 

-

Đường Lê Thái Tông

2.860

 

 

 

 

-

Phố Phạm Văn Đồng

2.450

 

 

 

 

-

Phố Lý Nam Đế

2.450

 

 

 

 

-

Đường Nguyễn Huệ

5.735

 

 

 

 

-

Phố An Dương Vương

2.450

 

 

 

 

25.2

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

8.840

 

 

 

 

-

Võ Nguyên Giáp

7.735

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5 m

2.435

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.125

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m

1.955

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.785

 

 

 

 

6.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

1.1

Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ

510

310

230

155

105

1.2

Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn

385

230

170

120

80

1.3

Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

205

165

120

105

85

2

Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một)

215

170

130

120

85

3

Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một)

155

120

95

80

60

4

Các bản còn lại trên địa bàn xã

155

120

95

80

60

6.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm

680

410

310

205

140

1.2

Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân

510

410

310

205

140

1.3

Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công)

680

410

310

205

140

1.4

Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)

510

310

230

155

105

1.5

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)

370

260

170

130

90

1.6

Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ

340

205

155

105

70

1.7

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12

200

160

120

100

60

1.8

Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)

105

85

70

60

55

1.9

Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12

170

140

105

85

70

1.10

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12)

100

80

70

65

55

2

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

-

Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II

215

170

130

120

85

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

110

90

80

70

60

6.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)

1.590

960

720

480

320

1.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường

1.020

570

430

290

190

1.3

Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường

660

400

300

200

135

1.4

Từ N21 đến N14 hai bên đường

2.060

1.690

1.500

1.310

810

1.5

Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)

570

340

260

170

115

1.6

Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)

850

510

390

260

170

1.7

Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326

530

320

240

160

105

1.8

Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)

850

510

390

260

170

1.9

Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ

4.690

 

 

 

 

1.10

Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)

620

310

230

155

105

1.11

Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường

570

310

230

155

105

1.12

Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường

470

285

220

145

95

1.13

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường

260

155

120

80

55

1.14

Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường

395

240

180

120

80

1.15

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường

420

250

190

130

85

1.16

Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường

620

370

280

190

120

1.17

Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường

360

215

165

115

70

1.18

Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường

395

240

 

 

 

1.19

Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường

340

 

 

 

 

1.20

Từ N101 bên đường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện

440

270

200

130

85

1.21

Từ N14 - N12 hai bên đường

3.400

 

 

 

 

1.22

Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường

510

310

230

155

105

1.23

Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18

510

310

230

155

105

1.24

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường

395

240

180

120

80

1.25

Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường

510

390

260

170

120

1.26

Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường

395

240

170

100

60

1.27

Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)

310

230

165

105

85

1.28

Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường

1.980

 

 

 

 

2

Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường

820

 

 

 

 

2.2

Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)

710

 

 

 

 

2.3

Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường

620

 

 

 

 

2.4

Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

570

 

 

 

 

2.5

Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

420

 

 

 

 

2.6

Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường

370

 

 

 

 

3

Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)

570

 

 

 

 

3.2

Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)

710

 

 

 

 

3.3

Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường

1.130

 

 

 

 

4

Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

4.1

Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường

850

 

 

 

 

4.2

Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

720

 

 

 

 

4.3

Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

638

 

 

 

 

4.4

Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

565

 

 

 

 

4.5

Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh

570

 

 

 

 

4.6

Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m

640

 

 

 

 

4.7

Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường

580

350

265

170

120

4.8

Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101-D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường

470

320

190

120

70

4.9

Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)

430

260

170

110

60

4.10

Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường

620

310

230

155

105

4.11

Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87

510

310

230

155

105

5

Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

5.1

Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường

2.720

 

 

 

 

5.2

Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường

1.700

 

 

 

 

5.3

Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường

1.700

 

 

 

 

5.4

Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)

2.250

1.760

1.060

630

380

5.5

Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường

2.720

1.640

610

370

230

5.6

Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường

3.270

920

690

460

310

5.7

Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

1.840

 

 

 

 

5.8

Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

2.040

 

 

 

 

5.9

Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)

2.720

 

 

 

 

5.10

Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22

2.720

 

 

 

 

6

Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

6.1

Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường

260

155

120

80

65

6.2

Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường

190

155

115

95

80

6.3

Từ ngã ba Giáp đất Công an

190

160

120

100

80

 

Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường

 

 

 

 

 

6.4

Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường

260

155

120

80

65

6.5

Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường

190

155

115

95

80

6.6

Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường

190

155

115

95

80

6.7

Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường

190

155

90

70

65

6.8

Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường

190

155

90

70

65

6.9

Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường

190

170

90

70

65

7

Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)

 

 

 

 

 

7.1

Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường

1.690

 

 

 

 

7.2

Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường

1.690

 

 

 

 

8

Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

8.1

Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)

265

165

120

80

65

8.2

Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói

225

180

140

115

85

8.3

Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường

170

135

105

85

70

8.4

Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường

190

155

115

95

80

8.5

Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường

190

155

115

95

80

8.6

Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường

260

155

120

80

65

8.7

Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường

205

165

120

105

85

8.8

Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường

130

105

80

75

65

8.9

Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ

170

110

90

70

65

6.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng

155

120

95

80

60

1.2

Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy

170

140

105

85

70

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

130

100

85

70

3

Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên)

120

95

85

70

60

6.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã tư UBND Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

1.2

Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

19.000

10.965

8.245

5.525

3.655

1.3

Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá

14.450

8.670

6.545

4.335

2.890

2

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến cổng UBND phường Tô Hiệu

23.000

12.750

9.605

6.375

4.250

3

Đường Lê Thái Tông

 

 

 

 

 

3.1

Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

3.2

Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

4

Đường Chu Văn Thịnh

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

4.2

Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

4.3

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

4.4

Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng

25.000

13.430

10.115

6.715

4.505

5

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nậm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)

8.180

7.250

5.280

3.180

1.910

6

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo

15.300

9.180

6.885

4.590

3.060

6.2

Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu

5.185

3.145

2.295

1.530

1.020

7

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

7.2

Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu

24.000

11.985

9.010

6.035

3.995

7.3

Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La

24.000

12.750

9.605

6.375

4.250

7.4

Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp

24.000

11.985

9.010

6.035

3.995

7.5

Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu

25.000

12.750

9.605

6.375

4.250

8

Đường Cách mạng tháng tám

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57

21.250

12.750

9.605

6.375

4.250

8.2

Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh

18.275

10.965

8.245

5.525

3.655

9

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)

15.300

9.180

6.885

4.590

3.060

10

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu

29.000

16.320

12.240

8.160

5.440

10.2

Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)

28.000

15.810

11.815

7.905

5.270

10.3

Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

20.000

9.435

7.055

4.760

3.145

10.4

Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu

15.895

9.520

7.140

4.760

3.145

10.5

Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)

15.640

9.350

7.055

4.675

3.145

10.6

Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)

5.050

3.060

2.295

1.530

1.020

10.7

Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)

3.370

2.040

1.530

1.020

680

11

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy

12.750

7.650

5.780

3.825

2.550

11.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi

10.200

6.120

4.590

3.060

2.040

12

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu

4.335

2.635

1.955

1.275

850

12.2

Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)

3.825

2.295

1.700

1.190

765

13

Đường Khau Cả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)

2.635

1.615

1.190

765

510

13.2

Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào

4.250

2.550

1.955

1.275

850

14

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt

25.000

13.430

10.115

6.715

4.505

14.2

Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng

22.000

12.240

9.180

6.120

4.080

15

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi

15.000

7.650

5.780

3.825

2.550

16

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc

23.000

12.835

9.605

6.460

4.250

16.2

Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11

21.000

12.240

9.180

6.120

4.080

16.3

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La

21.000

11.220

8.415

5.610

3.740

16.4

Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng

21.000

12.240

9.180

6.120

4.080

17

Phố Giảng Lắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng

19.550

11.730

8.840

5.865

3.910

18

Đường 3/2

 

 

 

 

 

18.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11

20.400

12.240

9.180

6.120

4.080

18.2

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233

20.400

12.240

9.180

6.120

4.080

18.3

Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La

16.150

9.690

7.310

4.845

3.230

19

Phố Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2

18.700

11.220

8.415

5.610

3.740

20

Đường Lê Đức Thọ

 

 

 

 

 

20.1

Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ

9.350

5.610

4.250

2.805

1.870

20.2

Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)

8.075

4.845

3.655

2.425

1.615

21

Phố Xuân Thủy

 

 

 

 

 

21.1

Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ

9.350

5.610

4.250

2.805

1.870

22.2

Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23

5.100

3.060

2.295

1.530

1.020

21.2

Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29

3.400

2.040

1.530

1.020

680

22.3

Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến

2.975

1.785

1.360

935

595

21.3

Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy

4.250

2.550

1.915

1.275

850

22

Phố Lê Lợi

 

 

 

 

 

-

Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

23

Phố Trần Hưng Đạo

6.250

3.740

2.805

1.870

1.275

24

Phố Lý Tự Trọng

2.550

1.530

1.190

765

510

25

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

25.1

Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

25.2

Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng

4.250

2.550

1.955

1.275

850

26

Phố Mai Đắc Bân

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2

8.075

4.845

3.655

2.465

1.615

27

Đường Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

27.1

Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)

20.400

12.240

9.180

6.120

4.080

27.2

Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ

18.360

11.020

8.245

5.440

3.655

27.3

Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai

11.900

7.140

5.355

3.570

2.380

27.4

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)

15.300

9.180

6.885

4.590

3.060

28

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6

15.300

9.180

6.885

4.590

3.060

29

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

29.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn

8.925

5.355

3.995

2.720

1.785

29.2

Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)

5.440

3.230

2.465

1.615

1.105

29.3

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

935

595

425

255

170

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm

3.400

2.040

1.530

1.020

680

31

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

31.1

Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

4.250

2.550

1.955

1.275

850

31.2

Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

2.550

1.530

1.190

765

510

32

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

32.1

Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)

7.225

4.335

3.230

2.210

1.445

32.2

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

4.250

2.550

1.955

1.275

850

33

Đường Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

33.1

Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m

2.860

 

 

 

 

33.2

Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

34

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La

5.950

3.570

2.720

1.785

1.190

35

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nậm La (bờ trái) đến cầu Bản Cọ

10.200

6.120

5.500

5.030

3.020

36

Đường Khuất Duy Tiến

 

 

 

 

 

36.1

Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường

6.800

4.080

3.800

3.310

1.660

36.2

Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ

6.800

4.080

3.800

2.840

1.420

37

Đường Nguyễn Văn Trân

 

 

 

 

 

-

Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La

12.345

8.415

8.265

5.050

3.520

38

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

38.1

Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ

18.000

 

 

 

 

38.2

Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

18.000

 

 

 

 

39

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

25.000

10.200

6.800

4.080

2.450

40

Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 11,5 m

11.900

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5 m

8.500

 

 

 

 

41

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

41.1

Khu dân cư mới đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

-

Lô số 3a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

9.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

8.925

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,0m

7.225

 

 

 

 

41.2

Lô số 4b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5m

11.015

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m

10.135

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m

8.980

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m đến 5,5m

6.455

 

 

 

 

41.3

Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

8.925

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

6.800

 

 

 

 

41.4

Lô số 4c, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

11.340

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5m

9.775

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m

5.865

 

 

 

 

41.5

Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

6.800

 

 

 

 

41.6

Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

7.225

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m

5.525

 

 

 

 

41.7

Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20m

12.625

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m

11.020

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m

9.285

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

7.735

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

5.950

 

 

 

 

41.8

Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)

5.950

 

 

 

 

-

Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.

4.210

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)

5.525

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,0 m

4.080

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m

3.570

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 2,5 m

1.700

 

 

 

 

41.9

Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m

8.500

 

 

 

 

41.10

Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

8.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 09 m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 07 m

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

5.100

 

 

 

 

41.11

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m

6.460

 

 

 

 

41.12

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m.

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 4,5 m.

5.100

 

 

 

 

41.13

Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 07 m trở lên

6.885

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m

3.370

 

 

 

 

41.14

Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 17,5 m

5.440

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

4.490

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.550

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

5.950

 

 

 

 

41.15

Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

8.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

6.800

 

 

 

 

41.16

Khu quy hoạch chợ 7/11

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

7.650

 

 

 

 

41.17

Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng cũ (Khu tái định cư số 1)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

6.970

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,0 m

6.120

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

5.525

 

 

 

 

41.18

Khu quy hoạch dân cư Sang Luông

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

4.250

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6 m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 6m

2.975

 

 

 

 

41.19

Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m.

4.200

 

 

 

 

41.20

Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

7.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m

6.120

 

 

 

 

41.21

Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,0 m

15.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,0 m

10.200

 

 

 

 

41.23

Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5m

3.400

 

 

 

 

41.24

Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5 m

8.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

6.885

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

4.505

 

 

 

 

41.25

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 13,0m

3.825

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5m

3.570

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m

2.550

 

 

 

 

41.26

Khu quy hoạch công viên 26-10

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 17 m trở lên

11.220

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9 m

8.415

 

 

 

 

41.27

Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m

3.825

 

 

 

 

41.28

Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên

12.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

11.135

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m

10.115

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m

8.415

 

 

 

 

41.29

Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 38 m

34.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9 m

10.200

 

 

 

 

42

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

42.1

Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ

4.220

2.550

1.870

1.275

850

42.3

Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc

2.975

1.785

1.360

935

595

42.3

Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).

4.250

1.530

1.105

765

510

42.4

Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)

3.825

2.295

1.360

850

595

42.5

Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai

2.550

1.760

1.060

640

390

42.6

Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh

6.735

4.750

3.800

2.000

1.200

6.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Ngô Gia Khảm

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá

8.500

5.100

3.825

2.550

1.700

1.2

Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)

3.740

2.210

1.700

1.105

765

1.3

Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh

2.550

1.530

1.190

765

510

2

Đường Bản Bó

 

 

 

 

 

-

Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)

2.910

1.785

1.275

850

595

3

Đường Bản Cọ

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ

6.885

4.165

3.060

2.040

1.300

3.2

Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ

5.440

3.230

2.465

1.615

1.020

4

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ

10.200

 

 

 

 

5

Đường Nguyễn Quang Bích

 

 

 

 

 

5.1

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)

8.075

5.100

3.060

1.840

1.110

5.1

Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An

2.500

1.530

1.105

765

510

6

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

6.1

Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ

8.180

 

 

 

 

6.2

Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La

8.180

 

 

 

 

6.3

Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La đến hồ Tuổi trẻ

8.180

 

 

 

 

7

Quốc lộ 279D

 

 

 

 

 

7.1

Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha

2.040

1.190

935

595

425

7.2

Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh

1.700

1.020

640

390

260

8

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố

3.370

2.040

1.530

1.020

680

9

Đường Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)

6.035

 

 

 

 

9.2

Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích

9.820

 

 

 

 

10

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

10.1

Lô số 6b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25m trở lên

13.090

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

11.220

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

9.820

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

8.995

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

8.045

 

 

 

 

10.2

Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m

8.075

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

6.375

 

 

 

 

10.3

Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m

2.550

 

 

 

 

10.4

Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20,5 m

10.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13 m

9.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

8.500

 

 

 

 

10.5

Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

6.545

 

 

 

 

11

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

11.1

Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ

5.950

3.570

2.720

1.785

1.110

11.2

Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La

2.935

1.785

1.360

850

595

11.3

Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ

2.975

1.785

1.360

935

595

11.4

Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón

3.825

2.295

1.360

850

595

11.5

Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh

2.500

1.530

1.105

765

510

11.6

Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)

460

255

170

140

85

11.7

Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ

460

260

170

140

90

11.8

Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng

600

340

230

120

90

11.9

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần

460

260

170

140

90

11.10

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m

600

340

230

120

90

11.11

Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An

2.040

1.190

940

600

430

11.12

Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)

600

 

 

 

 

11.13

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)

460

 

 

 

 

11.16

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

230

 

 

 

 

11.17

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

260

 

 

 

 

6.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

935

595

425

255

170

2

Đường Văn Tiến Dũng

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi

8.925

5.355

3.995

2.680

1.785

2.2

Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

6.970

4.165

3.145

1.785

1.190

2.3

Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))

4.250

2.550

1.915

1.275

850

2.4

Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông

2.125

1.275

935

680

425

3

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng

18.000

7.650

4.590

2.550

1.700

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban

12.750

7.650

5.780

3.825

2.550

5

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

18.000

 

 

 

 

5.2

Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)

17.000

15.300

12.750

8.500

6.800

6

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

6.1

Từ giáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

14.025

10.200

6.800

4.080

2.450

6.2

Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)

13.200

9.350

7.820

5.440

3.740

6.3

Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng

12.325

 

 

 

 

6.4

Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)

4.675

2.550

2.125

1.360

935

7

Đường Võ Chí Công

 

 

 

 

 

-

Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)

6.800

5.100

4.000

2.980

1.530

8

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

14.670

8.800

6.650

3.830

2.940

8.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

11.730

7.040

5.280

3.400

2.350

9

Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh

12.750

8.925

5.360

3.400

2.300

10

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi

3.370

2.040

1.530

1.020

680

11

Tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

-

Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng

1.530

1.020

640

430

260

-

Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi

850

680

470

260

220

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)

9.350

7.230

4.850

2.890

1.790

12.2

Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

9.180

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13 m

8.045

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5m

5.100

 

 

 

 

12.3

Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0 m

8.330

 

 

 

 

12.4

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5m

7.735

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10,5m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m

2.125

 

 

 

 

12.5

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 23 m

8.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15m

7.225

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

6.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

5.950

 

 

 

 

12.6

Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m

10.200

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 15m

9.350

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 13m

9.095

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 10,5m

8.570

 

 

 

 

-

- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m

7.650

 

 

 

 

-

- Tuyến dường 5,5m

6.735

 

 

 

 

12.7

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 15 m

8.500

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 9 m

6.970

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7 m

5.950

 

 

 

 

12.8

Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5m

10.200

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,5m

9.350

 

 

 

 

12.9

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5 m

9.795

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,0 m

7.650

 

 

 

 

-

Tuyến đường 10,5 m

7.310

 

 

 

 

-

Tuyến đường 9,5 m

6.970

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 18,5m

10.940

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 13m đến 15m

9.725

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m

8.605

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m

7.295

 

 

 

 

12.11

Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

3.275

 

 

 

 

12.12

Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

2.975

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 2,5 m

2.680

 

 

 

 

12.13

Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.040

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.530

 

 

 

 

12.14

Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè)

2.380

 

 

 

 

12.15

Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5 m

190

 

 

 

 

12.16

Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP

 

 

 

 

 

-

Đường 16,5m

10.940

 

 

 

 

-

Đường 11,5m

8.610

 

 

 

 

12.17

Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

160

 

 

 

 

12.18

Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi

160

 

 

 

 

12.19

Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

160

 

 

 

 

12.20

Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi

160

 

 

 

 

12.21

Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi

160

 

 

 

 

13

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)

4.250

2.550

1.870

1.275

850

13.2

Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)

2.975

1.785

1.360

935

595

13.3

Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)

2.550

1.530

1.190

765

510

13.4

Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi

2.550

1.530

1.190

765

510

13.5

Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh

10.610

6.290

3.825

3.000

2.550

13.6

Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi

3.740

2.650

1.590

950

630

13.7

Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)

2.940

1.760

1.370

860

590

13.8

Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi

6.890

5.100

3.230

1.790

1.110

13.9

Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ

 

 

 

 

 

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m

4.675

2.550

2.125

1.360

935

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)

3.825

2.125

1.700

1.190

850

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)

3.825

2.125

1.700

1.190

850

13.10

Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

2.040

1.275

935

680

425

-

Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)

2.040

1.275

935

680

425

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn

1.700

1.020

680

510

340

13.11

Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

4.250

2.380

1.700

1.190

850

-

Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ

3.825

2.125

1.700

1.190

850

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ

3.825

2.125

1.700

1.190

850

-

Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

3.825

2.125

1.700

1.190

850

-

Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh

3.825

2.125

1.700

1.190

850

6.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

1.1

Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)

16.830

11.800

8.500

5.900

4.000

1.2

Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14

11.690

7.020

6.100

4.200

2.750

1.3

Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh

8.075

4.845

3.655

2.465

1.615

1.4

Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn

10.200

6.120

4.590

3.060

2.040

1.5

Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)

9.350

5.610

4.250

2.805

1.870

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp

6.885

4.165

3.060

2.040

1.360

3

Đường Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc

11.220

6.715

5.015

3.400

2.210

4

Đường Lê Quý Đôn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

6.885

4.165

3.060

2.040

1.360

5

Đường Bùi Thị Xuân

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58

7.310

4.420

3.315

2.210

1.445

5.2

Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)

6.800

4.080

3.060

2.040

1.360

5.3

Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.

8.075

4.845

3.655

2.465

1.615

5.4

Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

6.800

4.080

3.060

2.040

1.360

6

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)

8.075

4.845

3.655

2.465

1.615

7

Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)

6.800

5.780

4.920

4.190

3.570

8

Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)

 

 

 

 

 

8.1

Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh

3.995

2.380

1.700

1.190

850

8.2

Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh

3.825

2.125

1.700

1.190

850

8.3

Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi

4.250

2.380

1.700

1.190

850

8.4

Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi

3.825

2.125

1.700

1.190

850

9

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp

595

340

255

170

120

10

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ

460

255

170

155

120

10.2

Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)

2.125

1.275

935

680

425

11

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

-

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

4.250

2.550

1.955

1.275

850

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m trở lên

7.480

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m

6.545

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

5.610

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên

4.675

 

 

 

 

12.2

Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15 m

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch trên 15 m

5.525

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 7,5 m

1.700

 

 

 

 

12.3

Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

4.590

 

 

 

 

12.4

Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 30m trở lên

8.630

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m

8.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

5.100

 

 

 

 

-

hoạch từ 7,5 m trở xuống

3.400

 

 

 

 

12.5

Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25 m

7.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m

5.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

5.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m

5.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5 m

4.500

 

 

 

 

12.6

Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m.

7.480

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5 m.

3.740

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.

2.805

 

 

 

 

12.7

Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5 m

4.250

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

3.400

 

 

 

 

12.8

Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

4.250

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

3.230

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

3.060

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.890

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

2.720

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

2.550

 

 

 

 

12.9

Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m

3.570

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

3.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

2.975

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

2.550

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7m

2.125

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

1.700

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La

1.020

 

 

 

 

13

Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái

765

425

340

255

400

13.2

Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

1.360

850

595

425

255

6.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến

11.425

6.285

4.285

2.860

1.905

2

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng

10.475

4.940

3.370

2.245

1.500

2.2

Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh

9.690

4.265

2.910

1.940

1.295

2.3

Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ

4.695

2.590

1.760

1.175

1.440

3

Đường 20 – 11

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng

10.100

5.050

3.795

2.525

1.685

3.2

Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu

8.605

4.695

3.520

2.350

1.565

4

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

4.1

Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó

2.550

1.530

636

385

255

4.2

Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà

860

420

240

165

120

4.3

Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long

2.180

1.070

675

410

275

4.4

Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng

2.180

1.070

675

410

275

4.5

Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)

2.180

1.070

675

410

275

5

Phố Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện

8.365

4.185

3.140

2.095

1.395

5.2

Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng

7.140

3.570

2.680

1.785

1.190

6

Phố Bình Minh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn

3.570

1.785

1.345

895

595

7

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

7.1

Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)

640

385

290

196

130

7.2

Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam

1.190

715

536

360

240

7.3

Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)

765

460

350

230

155

7.4

Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết

845

505

385

255

170

7.5

Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu

640

385

290

196

130

8

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))

13.600

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)

3.315

 

 

 

 

9.2

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)

2.765

 

 

 

 

9.3

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)

5.145

 

 

 

 

9.4

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)

4.080

 

 

 

 

9.5

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)

2.890

 

 

 

 

9.6

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)

2.720

 

 

 

 

9.7

Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)

4.335

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

6.120

 

 

 

 

6.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu

13.260

7.960

5.970

3.980

2.655

2

Phố Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu

8.075

4.845

3.640

2.425

1.615

2.2

Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m

2.245

1.125

845

565

375

3

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

3.1

Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75

8.345

4.490

3.370

2.245

1.500

3.2

Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn

7.300

3.930

2.950

1.965

1.310

3.3

Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện

15.915

7.960

5.970

3.980

2.655

4

Phố Vừ A Dính

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ)

4.675

2.550

1.915

1.275

850

4.2

Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn

2.210

1.225

765

510

340

5

Phố Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

-

Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân

4.720

2.705

2.035

1.355

905

6

Phố Nguyễn Hoài Xuân

 

 

 

 

 

6.1

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ

3.650

1.990

1.500

995

665

6.2

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1

2.715

1.480

1.115

740

495

7

Đường 6-3

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)

5.610

3.090

2.110

1.405

935

8

Các tuyến đường nội thị

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị đến Công ty Takki

1.915

845

580

385

255

8.2

Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7

4.505

2.705

2.035

1.355

905

8.3

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)

17.000

 

 

 

 

8.4

Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng

3.315

1.150

695

385

255

8.5

Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá)

2.460

1.050

720

435

290

8.6

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng

1.650

650

375

250

165

9

Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến hết đường rẽ vào Đồi Gió

340

205

155

105

100

9.2

Từ đường rẽ vào đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới

340

 

 

 

 

9.3

Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

340

 

 

 

 

9.4

Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất)

340

 

 

 

 

10

Khu đất đấu giá, khu tái định

 

 

 

 

 

10.1

Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Đường đôi

1.915

 

 

 

 

-

Đường đơn

1.915

 

 

 

 

10.2

Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)

3.060

 

 

 

 

10.3

Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)

2.340

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

5.525

 

 

 

 

10.4

Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2

4.760

 

 

 

 

6.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

1.1

Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64

2.755

1.380

1.040

690

460

1.2

Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống

2.160

1.175

885

590

395

2

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

2.1

Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.

930

510

390

255

175

2.2

Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.

385

230

170

120

80

3

Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn

3.205

1.480

1.115

740

495

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

8.570

3.675

2.755

1.840

1.225

4.2

Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang

7.770

4.235

3.180

2.120

1.415

4.3

Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần

5.330

2.910

2.185

1.455

970

4.4

Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào

4.390

2.195

1.650

1.100

735

4.5

Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ

4.390

2.195

1.650

1.100

735

5

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6

1.700

615

385

255

170

5.2

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

1.105

510

385

255

170

6

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

2.460

1.430

1.075

715

480

7

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

6

Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m

2.635

1.585

1.190

800

530

8

Đường 14-6

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn

1.870

1.020

765

510

340

8.2

Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m

1.500

820

615

410

275

8.3

Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B

1.500

820

615

410

275

9

Đường 15-10

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi

850

510

385

255

170

10

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu

1.530

920

460

310

205

10.2

Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6

7.735

4.645

3.490

2.330

1.550

10.3

Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)

1.965

1.480

895

595

360

10.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

6.120

3.060

2.040

1.530

1.020

10.5

Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

6.120

3.060

2.040

1.530

1.020

11

Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn

 

 

 

 

 

11.1

Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)

1.955

 

 

 

 

11.2

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

6.120

 

 

 

 

11.3

Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)

3.830

 

 

 

 

6.68. Phường Thảo Nguyên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn

9.180

3.675

2.755

1.840

1.225

1.2

Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên

7.500

3.980

2.835

1.610

1.075

1.3

Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70

15.640

8.265

6.200

4.135

2.755

1.4

Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)

15.275

9.080

6.810

4.540

3.030

2

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)

11.475

6.885

5.170

3.445

2.295

2.2

Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh

7.460

4.285

3.215

2.145

1.430

2.3

Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)

3.060

1.840

1.380

920

615

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc

9.260

5.050

3.795

2.525

1.685

3.2

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

3.205

1.480

1.115

740

495

4

Phố Kim Liên

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)

3.930

2.145

1.610

1.075

715

4.2

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

1.225

615

460

310

205

5

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

2.860

1.430

1.075

715

480

6

Đặng Thùy Trâm

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ

4.305

2.350

1.760

1.175

785

6.2

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)

2.755

1.380

1.040

690

460

7

Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên

4.250

2.290

1.780

1.190

760

7.2

Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên

3.990

2.120

1.700

1.270

850

8

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

8.570

3.675

2.755

1.840

1.225

9

Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

9.1

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43

6.250

3.955

1.785

1.190

765

9.2

Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)

5.100

3.825

1.840

970

850

10

Tuyến phố 3-2

 

 

 

 

 

-

Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)

2.960

1.480

1.115

740

495

11

Đường 19-8

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay

3.635

1.990

1.500

995

665

12

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

1.105

510

385

255

170

13

Đường Tỉnh lộ 104

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)

6.120

3.675

2.755

1.840

1.225

13.2

Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV

1.330

615

460

310

205

14

Đường E280

 

 

 

 

 

-

Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương

1.330

615

460

310

205

15

Đường Cờ Đỏ

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m

1.330

665

505

335

225

15.2

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m

1.330

665

505

335

225

16

Đường Nà Ca

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka

1.105

665

505

335

225

17

Đường Pa Khen

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm

1.105

665

505

335

225

18

Tổ dân phố Thái Hòa

 

 

 

 

 

18.1

Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)

885

510

385

255

170

18.2

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen

765

460

350

230

155

18.3

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)

765

460

350

230

155

18.4

Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ

765

460

350

230

155

19

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)

2.295

1.380

1.040

690

460

19.2

Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)

2.295

1.380

1.040

690

460

20

Đường 26-7

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)

1.040

525

360

240

165

21

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên

5.100

3.680

2.030

1.700

1.390

22

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

22.1

Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)

2.340

 

 

 

 

22.2

Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8

4.000

 

 

 

 

22.3

Khu đất đấu giá tổ dân phố 77

8.840

 

 

 

 

6.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường

170

120

100

80

60

1.2

Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường

190

160

120

100

80

1.3

Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường

170

140

110

90

70

1.4

Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc

140

90

80

70

60

1.5

Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc

140

90

80

70

60

1.6

Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn

140

90

80

70

60

1.7

Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao

140

90

80

70

60

1.8

Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn

120

95

85

70

60

1.9

Từ bản Khá đến bản Nong Phụ

120

95

85

70

60

1.10

Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá

120

95

85

70

60

1.11

Từ bản Cống đến bản Huổi Men

120

95

85

70

60

1.12

Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên

120

95

85

70

60

6.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

-

Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2

260

150

120

90

80

2

Trung tâm xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung

7.230

5.100

3.570

2.550

1.700

2.2

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)

7.230

5.100

3.570

2.550

1.700

2.3

Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh

2.040

1.450

1.020

680

510

2.4

Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá)

5.440

3.830

2.720

130

90

2.5

Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m

2.040

1.450

1.020

680

510

2.6

Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè

4.080

2.890

2.040

850

430

2.7

Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông

3.400

2.380

1.700

 

 

2.8

Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)

1.700

1.190

830

 

 

2.9

Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung

210

130

100

 

 

2.10

Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài

260

150

120

90

80

2.11

Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)

260

150

120

90

80

2.12

Tuyến đường vào C7

260

150

120

90

80

3

Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

3.1

Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C

7.230

5.060

 

 

 

3.2

Khu đất nằm trong đường bê tông

3.230

2.260

 

 

 

3.3

Đấu giá sân vận động

1.790

1.250

 

 

 

6.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Suối Tọ

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ

240

170

90

80

70

1.2

Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m

200

130

90

80

70

1.3

Đất ở tại các bản xã Suối Tọ

100

90

80

75

70

6.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Ngọc Chiến

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã

2.130

920

690

460

290

1.2

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh

2.130

920

690

460

290

1.3

Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai

1.790

720

550

370

230

1.4

Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30

820

400

300

210

130

1.5

Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến

510

 

 

 

 

2

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai

260

220

170

110

70

2.2

Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá

240

170

130

80

60

2.3

Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh

220

160

130

80

60

2.4

Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp

300

220

170

110

70

2.5

Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp

300

220

170

110

70

2.6

Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu

220

170

130

80

60

2.7

Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)

260

220

170

110

70

6.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình

250

200

145

130

105

1.2

Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý

250

200

145

130

105

1.3

Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp

250

200

145

130

105

1.4

Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)

200

155

120

105

90

1.5

Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy

200

155

120

105

90

1.6

Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)

200

155

120

105

90

1.7

Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập

460

275

205

140

95

1.8

Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên

250

200

145

130

105

1.9

Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao

225

180

140

115

90

1.10

Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)

200

155

120

105

90

1.11

Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm

200

155

120

105

90

1.12

Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m

370

300

230

200

150

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

300

230

170

120

100

6.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bám

 

 

 

 

 

1.1

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng

510

310

230

155

110

1.2

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ

510

310

230

155

110

1.3

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng

510

310

230

155

110

1.4

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)

510

310

230

155

110

1.5

Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B

360

230

170

120

80

1.6

Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham

340

205

155

105

70

1.7

Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng

340

205

155

105

70

1.8

Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng

360

230

170

120

80

1.9

Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La

360

230

170

120

80

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

165

120

90

40

6.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 105

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường

125

85

80

70

60

1.2

Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)

150

100

90

80

70

1.3

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường

140

105

80

70

55

1.4

Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường

125

90

85

70

60

1.5

Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh

150

100

90

80

70

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)

130

110

100

80

70

 

BẢNG 07: ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

7.1. Xã Đoàn Kết

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà Vạn Yên

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp đất huyện Vân Hồ (cũ) đến điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng

380

225

170

115

80

1.2

Điểm đầu khu đất Trường THCS Hua Păng đến cách khu đất trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m

295

175

135

95

80

1.3

Từ khu đất Trụ sở Công an xã Đoàn Kết + 600m đến km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Nà Mường)

255

155

115

95

80

1.4

Từ Km 46+800 theo Quốc lộ 43 đến Nhà văn hóa bản Đoàn Kết

340

205

155

100

80

1.5

Từ Nhà văn hóa bản Đoàn Kết đến hết đất nhà Ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết)

590

350

270

175

120

1.6

Từ hết đất nhà ông Thoan Bích (bản Đoàn Kết) theo Quốc lộ 43 đến hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo)

590

350

270

175

120

1.7

Từ hết đất nhà ông Mùi Văn Hòa (bản Kè Tèo) đến điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên)

340

205

155

100

80

1.8

Từ điểm rẽ đi Sao Tua (xã Tân Yên) đến hết bến phà Vạn Yên

340

205

155

100

80

1.9

Từ ngã ba Quốc lộ 43 hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m

590

350

270

175

120

1.10

Từ hướng đi xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) +100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại (cũ) (nay thuộc xã Đoàn Kết) + 200m

255

155

115

90

80

2

Khu Trung tâm xã Đoàn Kết, xã Chiềng Chung cũ (nay thuộc xã Đoàn Kết)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường đi xã Quy Hướng cũ đến cầu cứng bản Kè Tèo

255

155

115

90

80

2.2

Từ cầu cứng bản Kè Tèo đến hết địa phận xã Nà Mường (cũ)

205

165

120

105

85

2.3

Từ hết địa phận xã Nà Mường (cũ) đến trung tâm xã Quy Hướng (cũ)

165

130

100

85

80

2.4

Từ trung tâm xã Quy Hướng (cũ) đến bản Nà Giăng, bản Suối Cáu, Bó Hoi thuộc xã Quy Hường (cũ)

165

130

100

85

80

2.5

Từ đường rẽ vào UBND xã Tà Lại cũ + 200m đến ngã ba bản Tà Lọt + 100m

165

130

100

85

80

2.6

Tuyến đường liên bản Nà Bó I đến Nà Bó II (thuộc xã Hua Păng cũ)

165

130

100

85

80

2.7

Tuyến đường liên xã từ QL 43 rẽ đi bản Bó Hiềng đến bản Dạo xã Tô Múa

165

130

100

85

80

2.8

Từ ngã ba bản Tà Lọt + 100m đến hết đất xã Tà Lại cũ

165

130

100

85

80

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Đoàn Kết (trừ khu vực đã quy định giá đất)

190

140

105

85

80

7.2. Xã Lóng Sập

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất xã Chiềng Sơn đến hết địa phận xã Lóng Sập

420

165

110

65

45

2

Trục đường tỉnh lộ 102 đi xã Lóng Phiêng, tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ địa giới hành chính phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến Km 76+500 bản Tòng

250

200

150

125

100

2.2

Từ Km 76+500 bản Tòng đến Km 78+00 bản Cang

350

350

200

150

125

2.3

Từ Km 78+00 bản Cang đến hết địa giới hành chính xã Lóng Sập

200

175

150

125

100

7.3. Xã Chiềng Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha

 

 

 

 

 

1.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

505

305

225

155

100

1.2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Sơn

770

465

350

235

155

1.3

Từ cổng Trường Tiếu học Chiềng Sơn đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m

1.120

675

505

340

225

1.4

Từ cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào Xưởng Chè + 100m

465

280

210

140

95

1.5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha

360

220

165

105

70

1.6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Dên ngoài phạm vi 20m đến cầu tiểu khu 2/9

360

220

165

105

70

1.7

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoại phạm vi 20m đến đất Công ty chè Chiềng Ve

770

465

350

235

155

1.8

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Thỏa Thiềng

465

280

210

140

95

1.9

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20m đến hết đất nhà Minh + Đức (Tiểu khu 4)

465

280

210

140

95

2

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất thị trấn Mộc Châu (cũ) đến Trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

2.1

Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến hết đất phường Mộc Châu

405

185

125

80

60

2.2

Từ hết đất Phường Mộc Châu đễn ngã ba đường rẽ TL.102 + 100m

420

165

110

65

60

2.3

Từ ngã ba đường rẽ đi TL.102 + 100m đến đường rẽ vào Trung tâm huấn luyện bộ đội biên phòng khu vực Tây Bắc +200m

420

165

110

65

60

2.4

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40m đến đường vào Nhà văn hóa bản Sò Lườn, xã Mường Sang cũ

170

135

100

85

70

2.5

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất xã Chiềng Sơn hướng đi bản A Mã, xã Lóng Sập

490

320

250

140

110

3

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Từ cách ngã ba bản Nà Hiềng 200m đến giáp đất trường trung học và tiểu học Chiềng Xuân (xã Chiềng Xuân cũ)

170

135

100

85

70

3.2

Từ trường trung học và tiểu học xã Chiềng Xuân cũ đến đầu cầu bản Suối Quanh

255

155

115

80

60

3.3

Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh

130

100

80

65

60

4

Trục đường giao thông chính; khu dân

 

 

 

 

 

4.1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng khu vực Tây Bắc

640

400

300

200

140

4.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính, khu dân cư trên địa bàn xã Chiềng Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

180

140

110

70

7.4. Xã Vân Hồ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)

420

205

155

110

70

1.2

Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 đến Km 154+480m)

685

330

245

170

110

1.3

Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)

420

205

155

110

70

1.4

Từ khu dân cư bản Co Chàm đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)

685

330

245

170

110

1.5

Từ đường rẽ vào bản Co Tang đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)

420

205

155

110

70

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m đến Km 160+600m)

735

355

270

180

120

1.7

Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)

630

305

230

155

110

1.8

Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m đến Km 164+400m)

640

355

270

180

120

1.9

Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)

630

305

230

155

110

1.10

Từ nhà ông Tráng A Sếnh đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)

1.575

760

575

380

255

1.11

Từ hết đất khu dân cư bản Bó Nhàng 1 đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)

1.400

505

380

255

170

1.12

Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ

2.520

910

690

455

305

2

Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

595

330

245

170

110

3

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)

1.050

355

265

180

120

3.2

Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) đến hết đất Nhà máy IC Food +300m

1.050

355

265

180

120

3.3

Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ

560

170

120

90

50

4

Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất phường Vân Sơn đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)

840

305

230

155

110

4.2

Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)

1.260

380

290

190

130

4.3

Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình

1.260

255

190

130

85

4.4

Từ đường lên cột phát sóng truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m

945

380

290

190

130

4.5

Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ đến QL 6 (bản Lóng Luông)

380

155

115

80

50

5

Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m

130

100

80

65

50

5.2

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m

255

155

115

80

50

5.3

Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đến đường tái cơ cấu

160

140

110

90

80

6

Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)

630

255

190

130

85

6.2

Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) đến hết địa phận xã Vân Hồ

210

160

120

110

80

7

Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)

 

 

 

 

 

-

Đường đôi 31,5 m

4.200

2.520

1.905

 

 

-

Đường 23,5m

2.520

1.515

1.135

 

 

-

Đường 16,5 m

2.100

1.260

945

 

 

-

Đường 13,5 m

1.680

1.010

760

 

 

-

Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m

1.260

760

570

 

 

8

Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

8.1

Từ Quốc lộ 6 mới đến hết đất bản Nà Bai

255

100

80

65

50

8.2

Từ hết đất bản Nà Bai đến Quốc lộ 6 cũ

255

140

110

90

80

8.3

Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m

505

155

115

80

50

8.4

Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ

380

100

80

65

50

8.5

Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu)

380

100

80

65

50

8.6

Đường tái cơ cấu: Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)

380

100

80

65

50

9

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ

180

 

 

 

 

9.2

Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ

180

 

 

 

 

9.3

Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang)

1.260

 

 

 

 

7.5. Xã Song Khủa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa đến cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ 500m

155

120

95

76

60

1.2

Từ cách đường vào trụ sở UBND xã Mường Tè cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m đi đến trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m

175

140

105

95

70

1.3

Từ trụ sở UBND xã Quang Minh cũ (nay thuộc xã Song Khủa) + 500m đến bờ sông đền Hang Miếng

140

115

85

70

60

2

Tỉnh lộ 101

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba bản Bó Mồng đến cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m

140

115

85

70

60

2.2

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa về ba hướng 500m

315

190

140

100

65

2.3

Từ cách ngã ba trụ sở UBND xã Song Khủa 500m đến cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) 500m

140

115

85

70

60

2.4

Trong phạm vi đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa cũ (nay thuộc xã Song Khủa) về hai hướng 500m

380

185

115

80

50

2.5

Từ cách đường lên trụ sở UBND xã Liên Hòa 500m đến hết đường bê tông đi bản Tường Liên

130

100

80

65

50

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

140

115

100

85

7.6. Xã Tô Múa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đến bờ sông đền Hang Miếng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất nhà máy IC Food +300m đến chân dốc cách cây xăng Chiềng Khoa 100m

560

135

110

85

70

1.2

Từ qua chân dốc cách cây xăng 100m đi qua Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ (nay thuộc xã Tô Múa) 100m

1.400

255

195

130

85

1.3

Từ cách Trụ sở UBND xã Chiềng Khoa cũ 100m đến đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường)

380

120

95

76

60

1.4

Từ đỉnh dốc 3 tầng (biển Pano tuyên truyền về môi trường) đến đường rẽ vào trường mầm non Tô Múa

840

440

305

205

135

2

Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ)

 

 

 

 

 

2.1

Từ quốc lộ 43 đến hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà

630

100

80

70

60

2.2

Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa

420

210

165

105

70

3

Từ tỉnh lộ 101 đến trung tâm xã Suối Bàng cũ

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 101 đến hết đất nhà máy chè Tô Múa

630

330

230

130

85

3.2

Từ hết đất nhà máy chè Tô Múa đến hết đất khu dân cư bản Liên Hưng

525

275

195

105

70

3.3

Từ hết đất khu dân cư bản Liên Hưng xã Tô Múa đến cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m

140

115

85

70

60

3.4

Từ cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ về 2 hướng 500m

255

155

115

80

60

3.5

Từ cách cổng trụ sở UBND xã Suối Bàng cũ 500m đến hết đường bê tông (ra Bến Lồi)

130

100

80

70

60

4

Tỉnh lộ 101 (đi xã Vân Hồ)

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba đường đi bản Khòng đến đường lên UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 5000m

175

140

105

95

70

4.2

Từ đường rẽ Liên Hưng đến bản Sôi đến ngã 3 bản Ấm

175

140

105

95

70

4.3

Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men 500m (thuộc địa phận xã Tô Múa)

130

100

80

70

60

5

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

5.1

Khu tái định cư bản Nà Chá, xã Tô Múa

170

 

 

 

 

5.2

Khu tái định cư bản Páng, xã Tô Múa

170

 

 

 

 

6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tô Múa (trừ khu vực đã quy định giá đất)

230

170

140

120

90

7.7. Xã Xuân Nha

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 102 (đi xã Chiềng Sơn)

 

 

 

 

 

1.1

Tính từ địa phận xã Xuân Nha đến ngã ba bản Nà Hiềng (đi Chiềng Sơn)

175

140

105

95

70

1.2

Từ ngã ba bản Nà Hiềng đến hết địa phận bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha (đi chiềng Sơn)

210

130

100

65

60

1.3

Từ ngã ba Nà Hiềng (Tỉnh lộ 102) đến ngã ba đi bản Tưn - Pù Lầu

315

190

120

80

60

1.4

Từ ngã ba bản Tưn - Pù Lầu đến hết cầu bản Bướt

210

130

80

65

60

1.5

Cầu bản Bướt đến nhà văn hóa bản Ngà

315

190

120

80

60

1.6

Nhà văn hóa bản Ngà đến hết khu dân cư bản Cột Mốc

210

130

80

65

60

1.7

Cầu bản Bướt đến điểm y tế bản Bướt

245

150

95

65

60

1.8

Từ điểm y tế bản Bướt đến hết khu dân cư bản Sa Lai

210

130

80

65

60

1.9

Ngã ba bản Tư đến hết khu dân cư bản Pù Lầu

210

130

80

65

60

1.10

Ngã ba bản Thắm Tôn đến hết khu dân cư bản Đông Tà Lào và Tây Tà Lào

210

130

80

65

60

1.11

Các tuyến đường nội bản các bản: Mường An, Nà An, bản Thín, Chiềng Hin, Chiềng Nưa, Nà Hiềng, bản Tưn, Thắm Tôn, bản Bướt, bản Ngà (trừ khu vực đã quy định giá đất)

180

 

 

 

 

1.12

Các tuyến đường nội bản các bản còn lại: Bún, Láy, Đông Tà Lào, Tây Tà Lào, Cột Mốc, Sa Lai (trừ khu vực đã quy định giá đất)

100

 

 

 

 

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Xuân Nha (trừ khu vực đã quy định giá đất)

230

180

140

120

90

7.8. Xã Quỳnh Nhai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng chào (Gần cây xăng Sơn Lâm) đến cầu số 1 (Tiếp giáp với QL279) + 150m đi bến phà Pá Uôn

3.640

1.680

1.260

840

560

 

Đường trục chính Đường Quốc lộ 6B (Tỉnh lộ 107 cũ)

 

 

 

 

 

1.2

Quốc lộ 6B: Đoạn từ địa phận huyện Quỳnh Nhai (giáp xã Nong Lay) đến nhà ông Cà Văn Hao bản Ca, xã Quỳnh Nhai

465

255

190

130

85

1.3

Đường Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà ông Cà Văn Hao đến ngã 3 vào bản He (trạm Khuyến nông cũ) + 500m đi về phía Quỳnh Nhai (trừ đoạn tuyến đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường mầm non cũ (xã Chiềng Khoang cũ)

590

295

225

150

100

1.4

Quốc lộ 6B: Đoạn từ ngã ba vào bản He (Trạm khuyến nông cũ) - 500m đến nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ)

225

165

120

100

85

1.5

Quốc lộ 6B: Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ (xã Chiềng Bằng cũ) đến Cổng chào xã Quỳnh Nhai (gần cây xăng Sơn Lâm)

1.390

760

570

380

255

2

Trục đường 279

 

 

 

 

 

2.1

Từ Trạm biến áp (quán Nguyệt Nga cũ) đến tiếp giáp khách sạn Trung Kiên Tiểu khu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

225

135

100

70

65

2.2

Từ khách sạn Trung Kiên tiểu khu Pá Uôn đến hết đất Công ty cổ phần cơ khí Sơn La (trừ khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn)

225

135

100

70

65

2.3

Khu 1, khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn, xã Quỳnh Nhai

225

135

100

70

65

2.4

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Thiên (khu 2 thuộc quy hoạch khu dân cư đầu cầu Pá Uôn) bản Đồng Tâm, xã Quỳnh Nhai đến tiếp giáp địa phận xã Mường Giôn

225

135

100

70

65

2.5

Từ trạm biến áp (Quán Nguyệt Nga cũ) đến ngã ba vào đường tiểu khu Phiêng Nèn đến tiếp giáp đường số 22 (trừ 150m đường đi bến phà Pá Uôn)

1.260

555

420

280

190

2.6

Từ ngã ba đường vào tiểu khu Phiêng Nèn đến hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng

1.260

555

420

280

190

2.7

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Nam tiểu khu Mường Giàng đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai (ranh giới huyện Quỳnh Nhai (cũ) với Tuần Giáo)

155

130

95

80

65

3

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

 

Đoạn đầu nối Quốc lộ 6B (Địa phận xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)) đến bến phà Nậm Ét

210

130

100

70

65

4

Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

 

 

 

 

 

4.1

Đường Quốc lộ 6B: Khu đất trường Mầm non cũ xã Chiềng Khoang

3.360

 

 

 

 

4.2

Từ Quốc lộ 6B lên bản Sảng, xã Chiềng Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

1.540

930

700

470

310

4.3

Đường bê tông nội bộ khu trường mầm non

590

300

230

150

100

5

Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

5.1

Đường số 8: Từ ngã ba sau nhà ông Lò Văn Mến đến hết công viên thể dục thể thao nối với đường số 19

995

535

400

270

180

5.2

Đoạn đường từ Cây xăng Sơn Lâm đến cầu số 2 nối với đường Quốc lộ 279 (gồm đường số 20, số 15, số 6, số 5), trừ đoạn đấu nối đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 1 thuộc tuyến đường số 05

1.405

645

485

325

220

5.3

Tuyến đường số 05, từ đoạn đấu nối với tuyến đường số 11 (chỗ vòng xuyến) đến tiếp giáp đường số 01 (trừ khu đất ODC -33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ)

1.780

975

730

485

325

5.4

Tuyến đường số 11 theo quy hoạch (từ ngã tư rẽ vào chợ trung tâm đến tuyến đường số 5)

5.040

3.025

2.270

1.515

1.010

5.5

Tuyến đường 11 theo quy hoạch (đoạn đường từ số 5 đến đường số 22)

1.400

840

630

420

325

5.6

Các tuyến đường được đánh số theo quy hoạch từ T1 đến T29 (trừ T9, T10) khu quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh và tuyến đường số 22 khu quy hoạch Phiêng Nèn

835

460

345

225

155

5.7

Các tuyến đường còn lại trong phạm vi quy hoạch tái định cư Phiêng Lanh + Phiêng Nèn, huyện Quỳnh Nhai cũ

790

470

355

240

155

5.8

Khu đất ODC-33, ODC-34 (đối diện chợ trung tâm huyện cũ) dọc đường số 5, từ chỗ vòng xuyến tiếp giáp đường số 11, đến thửa đất Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện cũ

5.810

 

 

 

 

5.9

Khu đất ODC-33, ODC-34 đối diện chợ trung tâm huyện cũ (các tuyến nội bộ khu đất ODC-33 và ODC-34)

5.600

 

 

 

 

5.10

Các tuyến 1, 2, 3 khu X5 tiểu khu Hua Chai, xã Quỳnh Nhai

1.180

 

 

 

 

5.11

Các tuyến 4, 5, 6, 7, 8 khu X4 tiểu khu 1 xã Quỳnh Nhai

1.190

 

 

 

 

5.12

Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7)

1.145

 

 

 

 

6

Trục đường chính xã Quỳnh Nhai

 

 

 

 

 

6.1

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (Từ đường Quốc lộ 6B đến cầu Phiêng Hay)

675

410

305

205

135

6.2

Đường vào xã Chiềng Bằng cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ cầu Phiêng Hay đến cảng thủy sản

140

115

85

75

70

6.3

Đường liên huyện Thuận Châu - Quỳnh Nhai (cũ) (Từ ngã ba tiểu khu Phiêng Ban, thị trấn Mường Giàng cũ tiếp giáp đường 279 đến địa phận xã Phổng Lái huyện Thuận Châu cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

100

85

80

75

70

6.4

Đường vào UBND thị trấn Mường Giàng cũ nay thuộc xã Quỳnh Nhai (ĐH.04: Từ Quốc lộ 279 đến tiểu khu Kiếu Hát, thị trấn Mường Giàng cũ (nay là xã Quỳnh Nhai)

350

210

165

110

70

6.5

Đường vào xã Chiềng Ơn cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai): Từ Quốc lộ 279 đến bản Bình Yên

210

130

100

80

70

6.6

Từ Quốc lộ 6B lên bản Sản, xã Chiềng

1.540

930

700

470

310

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

 

Khoang cũ (nay thuộc xã Quỳnh Nhai)

 

 

 

 

 

7.9. Xã Mường Chiên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba bản Bon đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay (xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

80

75

70

65

55

1.2

Từ hết địa phận xã Mường Giôn đến hết địa phận đất nhà công vụ xã Mường Chiên (nay thuộc xã Mường Chiên)

110

85

70

65

55

1.3

Từ ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay đến hết địa phận xã Chiềng Khay cũ (nay thuộc xã Mường Chiên) (giáp ranh giới Lai Châu)

95

75

70

65

55

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

ĐH.02: Đường vào xã Pá ma Pha Khinh - Mường Chiên - Cà Nàng cũ từ hết địa phận xã Mường Giôn đến đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã Cà Nàng cũ (Trừ đoạn trung tâm xã Mường Chiên, trung tâm xã Nà Cang cũ (nay thuộc xã Mường Chiên))

180

140

110

95

80

2.2

Tỉnh lộ 107 (từ nhà Công vụ UBND xã đến ngã ba Huổi Kẹm, bản Phiêng Bay

570

345

255

170

115

2.3

Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 107 (km12+900) đến chân dốc Đông Hiêm

570

345

255

170

115

2.4

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 107 (km12+500) đến ngã ba trường trung học cơ sở Chiềng Khay

340

205

155

110

70

2.5

Đường ĐH.2: Đoạn từ bãi đá Bản Bon đến cổng nhà ông Đạt bản Quyền

280

170

130

85

60

2.6

Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha)

120

85

65

60

55

2.7

Đường đi bản Pá Bó, Nà Mùn: Từ Đán Quang đến nhà ông Lò Văn Tiếu bản Nà Mùn

100

80

70

60

55

2.8

Từ chân dốc Đông Hiêm (Nhà bà Hoàng Thị Tiển) đến nhà văm hóa bản Nặm Tấu

80

70

65

60

55

2.9

Từ cổng chào văn hóa bản Có Luông đi bản Khâu Pùm (hết địa phận xã Mường Chiên)

80

70

65

60

55

2.10

Đường Từ cầu tràn xã Cà Nàng cũ đi bản Pho Pha đến cầu đi Nặm Hăn, Lai Châu

80

70

65

60

55

7.10. Xã Mường Giôn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 279

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu rẽ vào xã Chiềng Ơn cũ đến hết cây xăng Hải Vinh xã Mường Giôn cũ (nay thuộc xã Mường Giôn)

225

135

100

70

60

1.2

Từ đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến) đến hết địa phận ranh giới xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La và huyện Than Uyên cũ, tỉnh Lai Châu

180

140

110

95

70

2

Trục đường Tỉnh lộ 107

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo xã Mường Giôn cũ đến hết địa phận xã Mường Giôn

110

85

65

60

60

2.2

Từ khe suối nhà ông Bùi Minh Trung bản Bo Xanh đến ngã ba Quốc lộ 279

930

530

320

210

110

3

Trục đường chính, trung tâm xã

 

 

 

 

 

3.1

ĐH.02 Từ ngã ba Bản Tậu Khứm đường vào xã Pá ma Pha Khinh cũ đến hết địa phận Bản Púm giáp ranh xã Mường Chiên cũ

180

140

110

95

65

3.2

Đường liên huyện Quỳnh Nhai - Mường La (ĐH.01: Từ bản Cút xã Mường Giôn đến hết địa phận xã Mường Giôn)

110

85

65

60

60

3.3

Từ cây xăng Hải Vinh đến đầu cầu bản Bo (gần nhà ông Tòng Văn Tiến)

1.095

610

455

305

205

3.4

Đường vào trụ sở UBND xã Pá Ma Pha Khinh cũ (nay thuộc xã Mường Giôn): Từ ĐH.02 đến hết khu vực trường cấp I + II

210

130

100

65

60

4

Trục đường chính liên bản

 

 

 

 

 

4.1

Đường liên bản Huổi Văn đi Kéo Ca: Từ ngã ba bản Huổi Văn đường DH.01 (đường 106) đến hết địa phận bản Kéo Ca

80

70

65

60

58

4.2

Đường liên bản Phiêng Mựt 1 đi nhóm Huổi Tèo Bản Giôn: Từ ngã ba bản Phiêng Mựt 1 đường 279 đến hết địa phận nhóm Huổi Tèo thuộc Bản Giôn xã Mường Giôn

180

140

110

100

80

4.3

Đường liên bản Nà Mạt đi Cha Có: Từ

110

100

70

65

60

 

ngã ba bản Nà Mạt đường DH.01 (đường 106) đến hết nhà văn hóa bản Cha Có

 

 

 

 

 

4.4

Đường liên bản Mấc Líu đi Lọng Mương: Từ ngã ba bản Mấc Líu đường DH.01 (đường 106) đến Kênh thoát lũ điểm trường bản Lọng Mương

110

100

70

65

60

5

Đất ở thuộc địa bàn các bản theo trục đường chính nội bản của xã Mường Giôn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

100

80

70

65

60

7.11. Xã Mường Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường Tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại)

210

130

100

70

60

1.2

Từ ngã ba bản Muông đi đến hết địa phận xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại): giáp ranh giới xã Mường Khiêng (trừ đất thuộc tuyến đường trong trung tâm xã)

110

85

75

65

60

2

Trục đường chính

 

 

 

 

 

2.1

Đường vào xã Mường Sại (ĐH.06: Từ tỉnh lộ 116 đến nhà ông Ngần Văn Liếm bản Coi)

210

130

100

70

65

2.2

Đường vào xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) (ĐH.07: Từ Tỉnh lộ 116 đến hết địa phận xã Quỳnh Nhai, giáp xã Mường Khiêng)

180

140

110

95

70

2.3

ĐH:07 Đoạn từ ngã ba bản Muông đến nhà ông Lường Văn Hảy bản Nong +300m

210

130

100

65

60

2.4

Từ chợ trung tâm xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đến ngã ba nối trục đường ĐH:07

210

130

100

65

60

2.5

Nối đường ĐH.06 (nhà ông Điến) đi hết địa phận Pá Ít (Nhà ông Minh)

140

90

70

65

60

2.6

Ngã ba chợ Huổi Ái đi bản Ten Che

140

90

70

65

60

2.7

Nhà ông Cấu đến bản Pha Dảo (đường vào bản Pha Dảo)

140

90

70

65

60

2.8

Nhà ông Ban vào bản Huổi Tôm (Đường vào bản)

140

90

70

65

60

2.9

Đoạn đấu nối từ đường ĐH.06 (ngã ba trạm phát sóng VIETTEL) đến nhà ông Là Văn Cường bản Búa Bon

160

120

90

70

60

7.12. Xã Thuận Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đoạn từ cầu trên đường Tây Bắc giáp chợ hướng đi Sơn La (Cả 2 bên đường)

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tây Bắc (Hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Từ KM 335 + 750m (từ cầu suối cạn đi đường Trung Dũng - Tiểu khu 6) đến đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

11.200

6.720

5.040

3.640

2.100

-

Từ đường vào Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đến hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc)

9.800

5.880

4.410

3.150

1.890

-

Từ hết đất nhà ông Cầm Văn Toàn (số nhà 125, đường Tây Bắc) đến Km 334 + 310m (đến hết đường đôi)

8.400

5.040

3.780

2.520

1.750

-

Từ Km 334 + 310 m (Từ hết đường đôi) đến KM 333 + 640 m

3.500

2.100

1.580

1.050

700

-

Từ Km 333 + 640 m đến hết nhà ông Quàng Văn Dân

2.100

1.260

950

630

490

1.2

Phố Pha Luông

 

 

 

 

 

-

Đường số 1 khu vực quy hoạch dịch vụ bờ hồ Chợ trung tâm

8.750

5.950

3.500

 

 

-

Ngõ số 1 từ đường Tây Bắc vào cổng Chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

7.000

4.900

2.800

 

 

-

Ngõ số 2 từ đường Tây Bắc vào cổng chợ trung tâm (Trừ lô đất giáp đường vào chợ)

7.000

4.900

2.800

 

 

-

Từ đường số 1 sang đường số 6 tuyến đường số 4 (Trừ lô đất giáp đường số 1)

7.700

5.250

3.150

 

 

-

Từ đường Tây Bắc đi cổng sau chợ tuyến đường số 6 (Trừ lô giáp đường Tây Bắc)

7.700

7.350

4.340

 

 

1.3

Đường Tây Bắc (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

-

Từ hết Km 335+750 m (từ cầu suối cạn đường vào phòng Giáo dục Tiểu khu 6 thị trấn) đến Km 336+100m (đến đầu lên phố Nguyễn Lương Bằng)

10.500

6.300

4.730

3.150

2.100

2

Đường 21-11 (Hướng đi Điện Biên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu)

10.500

6.300

4.730

3.150

2.170

2.2

Từ hết KM 336 + 280m (Từ khu hạt 108) đến KM 336 + 530 m (Đến qua ngã ba đường đi Co Mạ hướng Điện Biên 20 m)

8.820

5.295

3.970

2.650

1.820

2.3

Từ hết Km 336 + 530 m (Từ cách ngã ba đường 21-11 đường đi Co Mạ hướng đi Điện Biên 20 m) đến Km 337 + 420 m (Đến hết đất hồ Noong Hoi bản Bó xã Chiềng Ly)

6.720

4.035

3.025

2.020

1.400

2.4

Từ hết Km 337 + 420m (Từ khu vực hồ Noong Hoi, tiểu khu Ta Ngần, xã Thuận Châu) đến Km 338 + 260m (Đến khu vực nghĩa trang bản Coóng)

2.450

1.470

1.110

740

560

2.5

Từ Km 338 + 260 m (Đến hết đất khu vực nghĩa trang bản Coóng) đến Km 339 + 260 m (Đến cuối đường đôi)

1.260

760

560

350

210

3

Đường Trung Dũng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường Tây Bắc đến ngã ba đi phố 23-8 (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

5.250

3.150

2.370

1.580

1.090

3.2

Từ ngã ba đi phô 23-8 đến ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu

4.200

2.520

1.890

1.260

880

3.3

Từ ngã tư đường lên trường Tiểu học thị trấn Thuận Châu đến cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ)

3.150

1.890

1.425

950

630

3.4

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến khu hiệu bộ trường ĐH Tây Bắc (đầu ngõ 124 đường Trung Dũng)

580

320

240

165

110

3.5

Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch) (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05)

1.230

740

555

375

250

3.6

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 04, ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp Đường Trung Dũng (Cả hai bên) đoạn Từ cổng trường ĐH Tây Bắc (cũ) đến ngã tư đầu phố Chu Văn An (đường Quy hoạch))

1.230

740

555

375

600

3.7

Từ cổng phụ trường ĐH Tây Bắc cũ đến hết khu giao đất tái định cư ODL07

3.160

2.170

1.260

770

490

4

Các đường nhánh còn lại nối với Đường Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường vào Đội đô thị đến Trạm biến thế (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.100

1.260

950

630

460

5

Đường Tỉnh lộ 108

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Pán đường 21-11 đường lên Co Mạ đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường 21- 11)

6.300

3.780

2.840

1.890

1.260

6

Phố Nguyễn Lương Bằng (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng trường Đại học Tây Bắc (cũ) (trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

5.390

2.940

2.210

1.470

980

7

Phố Khau Tú (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Trung Dũng lên trường Tiểu học thị trấn đến hết đất nhà ông Bế Hùng

530

320

240

165

110

8

Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cổng UBND xã Thuận Châu (Trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

2.100

1.260

880

530

320

8.2

Ngõ số 1: Từ hết đất nhà ông Bắc Duyên đến hết đất nhà ông May (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

980

590

420

250

140

8.3

Ngõ số 2: Từ nhà ông Hữu Vân đến hết đất nhà ông Hóa (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

980

590

420

250

140

8.4

Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

980

590

420

250

140

8.5

Ngõ số 4: Từ hết đất nhà ông Yến Duyên đến hết đất tập thể Ngân hàng cũ (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

980

590

420

250

140

8.6

Ngõ số 5: Tử hết đất nhà ông Hưng Lan đến giáp đất Trung tâm Hội nghị xã (Trừ lô đất giáp đường lên Ủy ban nhân dân xã Thuận Châu)

980

590

420

250

140

9

Phố Chu Huy Mân (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến hết đất Trung tâm Hội nghị xã (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.370

820

620

420

260

10

Phố 23-8

 

 

 

 

 

-

Đường nối từ Phố Chu Huy Mân sang đường Trung Dũng (Trừ lô đất thuộc phố Lò Văn Hặc và phố Chu Huy Mân)

1.370

820

620

420

260

11

Phố Lê Hữu Trác (Cả hai bên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường Tây Bắc đến cầu Suối Muội (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

4.900

2.940

2.210

1.470

980

11.2

Từ cầu Suối Muội đến cổng Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu

4.760

2.860

2.145

1.430

980

11.3

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Tiểu khu 9

300

180

140

100

75

12

Phố Chu Văn An

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã tư (đường lên ngõ số 1) đến ngã ba ngõ số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly)

470

255

190

140

90

12.2

Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11)

470

255

190

140

90

12.3

Từ ngã ba (đường lên ngõ số 1) đi hướng đi phố 7-5 đến đường 21- 11 (trừ các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05)

840

505

380

280

180

12.4

Các lô đất thuộc khu giao đất tái định cư ODL 05 (mặt tiền tiếp giáp phố Chu Văn An đoạn Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản)

840

 

 

 

 

12.5

Từ ngã ba đầu phố Chu Văn An lên ngõ số 1 đến hết đất nhà ông Toản

420

255

190

140

90

13

Phố 7-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp phố Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao với phố Chu Văn An (nhà ông Giang Văn Đáp)

840

505

380

255

180

14

Các đường nhánh còn lại nối với đường Tây Bắc và đường 21-11

 

 

 

 

 

14.1

Từ hết ngã ba đường Tây Bắc+150m vào bản Đông cạnh đất UBND thị trấn Thuận Châu cũ (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.400

840

630

420

280

14.2

Đường từ đường Tây Bắc ngõ số 188 (cạnh đất ngân hàng chính sách) đến ngã ba nhà ông Đoan Hường (trừ lô đất giáp đường Tây Bắc)

1.400

840

630

420

280

14.3

Từ ngã ba nhà ông Đoan Hường đến ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (đầu ngõ số 42 cổng Sân vận động)

840

510

380

260

180

14.4

Từ ngã ba phố Nguyễn Lương Bằng (ngõ số 34) đến hết số nhà 31 (đất nhà Huyền Sơn)

840

510

380

260

180

14.5

Từ đầu ngõ số 128 đường 21-11 (đường lên trường THPT Thuận Châu) đến cổng Trường nội trú

840

510

380

260

180

15

Từ ngã ba Quốc Lộ 6 hướng đi Sơn La (hai bên đường)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba Km 328+150m (đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 327+400m (đến khu đất chợ)

5.600

3.360

2.520

1.680

1.190

15.2

Từ hết KM 327+400m (hết khu đất chợ) đến Km 327+300m (đến hết đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh)

3.920

2.355

1.765

1.180

840

15.3

Từ hết Km 327+300m (từ giáp đất nhà ông Nhã Loan Tiểu khu 1 Tông Lạnh) đến Km 327+220m (Đến hết cây xăng dầu Lương Thực Tiểu khu 1)

3.920

2.355

1.765

1.180

840

15.4

Từ hết Km 327+220m (từ giáp đất cây xăng dầu Lương Thực TK 1 đến Km 326+775m (Giáp cầu Vòm Chiềng Pấc)

2.450

1.470

1.110

740

530

16

Từ Trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (hai bên đường Quốc lộ 6B)

 

 

 

 

 

16.1

Từ trung tâm đường Quốc Lộ 6 hướng đi Quỳnh Nhai (Cả hai bên đường Quốc Lộ 6B) Từ km 00 + 250 m (Khu đất nhà Dung Bản) trừ các lô đất giáp trục đường Quốc Lộ 6

5.010

2.730

2.055

1.370

950

16.2

Từ hết Km 00+ 250m (từ giáp đất nhà ông Dung Bản cũ) đến ngã ba bản Bai (giao với đường Quốc Lộ 6B) (Tiểu khu 4 Tông Lạnh)

3.500

2.100

1.580

1.050

770

16.3

Từ ngã ba bản Bai đến cầu bản Hình (đường QL 6B) xã Chiềng La

700

420

320

210

180

16.4

Từ ngã ba bản Bai (giao với đường QL 6B) đến cầu bản Hình (mới) xã Chiềng La

1.750

1.050

795

530

390

17

Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 Km 328+200m (Đường đi Quỳnh Nhai) đến Km 328+400 m (Đến hết đất của hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh)

4.340

2.605

1.955

1.305

870

17.2

Từ hết Km 328 + 360m (Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu Tiểu khu 3 Tông Lạnh) đến Km 328 + 600m (Đến hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông lạnh)

2.800

1.680

1.260

840

560

17.3

Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng

1.750

1.050

795

530

350

17.4

Từ đất ao Quốc phòng đến hết đất quán ăn Hương Rừng

1.750

1.050

795

530

350

17.5

Từ giáp quán ăn hương rừng đến cầu trắng (cầu Suối Muội)

1.050

630

480

320

210

18

Khu dân cư

 

 

 

 

 

18.1

Khu đất xung quanh Trường phổ thông trung học Tông Lạnh

840

505

380

255

170

18.2

Khu đất đường vào Trường Phổ thông trung học (Trừ lô đất giáp Quốc lộ 6)

1.470

885

670

445

295

18.3

Đường quy hoạch thuộc khu TĐC Suối Dòn (02 thửa đất đấu giá)

1.680

1.010

760

505

340

18.4

Các tuyến đường còn lại quanh khu vực Thị tứ Tông Lạnh (cũ) (nay thuộc xã Thuận Châu) (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

365

220

165

115

75

19

Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu)

 

 

 

 

 

19.1

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m

700

420

320

210

140

19.2

Từ cách cổng nhà máy Xi măng 100m hướng đi Thuận Châu đến hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng)

560

340

255

170

115

19.3

Từ hết đất Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (đường vào bản Xi Măng) đến Cầu Vòm

1.050

630

480

320

210

19.4

Từ UBND xã Phổng Ly cũ đi 2 hướng 500m

390

240

180

120

80

19.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Thuận Châu (trừ các khu vực đã được quy định giá đất của thị trấn Thuận Châu; xã Tông Lạnh cũ)

250

160

120

100

80

7.13. Xã Chiềng La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 6B (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy phân khu Thuận Châu

880

530

390

210

90

1.2

Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma túy phân khu Thuận Châu đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận

700

420

250

180

70

1.3

Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m

560

340

210

140

70

1.4

Từ hết đất nhà ông Pó + 100m đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex

420

255

210

140

70

1.5

Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa

590

420

280

210

110

1.6

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ)

1.400

840

630

420

280

1.7

Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền

980

590

445

295

200

1.8

Từ đất nhà ông Chung Hiền đến giáp đất xã Quỳnh Nhai

280

170

110

70

55

1.9

Đoạn đường từ cầu bản Hình đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ)

450

270

210

140

100

2

Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp

450

270

210

140

100

2.2

Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp đến giáp đất xã Bình Thuận

450

270

210

140

100

3

Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) đến hết đất ông Lò Văn Tiến

1.050

630

460

320

210

3.2

Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa đến giáp đất xã Mường Khiêng

450

270

210

140

100

3.3

Từ đất nhà Lò Văn Xôm đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn

450

270

210

140

100

4

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B

 

 

 

 

 

4.1

Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km

450

270

210

140

100

4.2

Từ Cổng trào bản Cọ đến Cổng trào bản Phé 2,5 km

450

270

210

140

100

4.3

Từ nhà ông Pẩu đến nhà ông Sai 1km

450

270

210

140

100

4.4

Từ nhà xưởng ông Cường đến nhà ông Óng 0,9 km

450

270

210

140

100

4.5

Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km

450

270

210

140

100

4.6

Từ nhà bà Lệ đến nhà ông Thích 0,5 km

450

270

210

140

100

4.7

Từ Quốc lộ 6 đến nhà ông Phương 0,3 km

450

270

210

140

100

4.8

Từ nhà ông Lánh đến nhà ông Dũng 02km

450

270

210

140

100

5

Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha)

 

 

 

 

 

5.1

Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km

450

270

210

140

100

5.2

Từ nhà ao ông Túng đến hết cuối bản Song 4,5km

450

270

210

140

100

5.3

Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km

450

270

210

140

100

6

Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km

450

270

210

140

100

6.2

Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km

450

270

210

140

100

7.14. Xã Nậm Lầu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Nậm Lầu cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hưởng 500m

350

180

110

90

70

1.2

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Bôm cũ (nay thuộc xã Nậm Lầu) đi 2 hướng 500m

350

180

110

70

60

1.3

Từ trụ sở UBND xã Púng Tra cũ (nay xã UBND Nậm Lầu mới) đi 2 hướng 500m

350

180

110

90

60

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

190

135

110

90

50

7.15. Xã Muổi Nọi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Cụm dân cư Nam Tiến - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường vào Sân bóng bản Nam Tiến đến cách ngã ba đi Bản Lầm 200m

1.050

630

480

320

210

1.2

Từ ngã ba đi Bản Lầm về Thuận Châu 400m, về phía Sơn La 200m

880

530

395

270

180

1.3

Từ cách ngã 3 đi Bản Lầm 200m đến ranh giới phường Chiềng Cơi

420

255

190

130

85

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

-

-

-

-

-

2.1

Từ trụ sở UBND xã Muổi Nọi đi 2 hướng 500m

350

210

180

110

70

2.2

Từ trụ sở UBND xã Bản Lầm cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

210

180

110

70

60

2.3

Từ trụ sở UBND xã Bon Phặng cũ (nay thuộc xã Muổi Nọi) đi 2 hướng 500m

210

180

110

70

60

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Muổi Nọi

180

140

110

70

60

7.16. Xã Mường Khiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Đường Bó Mười - Chiềng Đen (TP. Sơn La) từ Bản Mười đến Chiềng Đen

190

140

110

85

70

1.2

Đường TL.116 (Bản Cang) - Ban Xa - Tát Ướt từ Km50+00, ĐT.116 đến Km25+00, ĐH Liệp Tè - Nậm Ét

190

140

110

85

70

1.3

Ngã ba bản Bó đi bản Hốc Quỳnh từ ngã 3 bản Bó đến ngã 3 Phai Xe

190

140

110

85

70

2

Đường Liệp Tè - Nậm Ét từ Liệp Tè đến giáp bản Đụ (Nậm Ét)

350

280

210

140

110

3

Đường TL.116 - Bản Han từ Km22+500, ĐT.116 đến bản Han

350

280

210

140

110

4

Đường Chiềng Ngàm - Mường Khiêng từ Km9+800 đến Km20+480

350

280

210

140

110

5

Đường TL.116 - Bó Mười - Bản Sang (Mường Bú, Mường La) từ Km27+650, ĐT.116 đến Km9+300, ĐT.116

350

280

210

140

110

6

Đường TL.116 - bản Nuống Há từ ngã 3 bản Khiêng đến hết bản Nuống Há

350

280

210

140

110

7

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Khiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

180

140

110

70

60

8

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã (trừ các mục đã nêu trên)

140

110

80

70

60

7.17. Xã Co Mạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Co Tòng, xã Pá Long, xã Co Mạ cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ Cây xăng của công ty TNHH Hùng Mậu đến trụ sở UBND xã Co Mạ nằm trên tuyến đường 108

1.050

630

476

315

210

1.2

Từ Ngã ba đi Long Hẹ 200m vào đến bản Pha Khuông

280

170

130

85

60

1.3

Từ Bản Nong Vai đến chợ trung tâm 3 xã

280

170

130

85

60

1.4

Từ bản Co Mạ đến bản Po Mậu

280

170

130

85

60

1.5

Khu vực từ bản Tịa đến Trụ sở UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ)

140

70

60

 

 

1.6

Khu vực bản Co Tòng từ nhà ông Vừ Nhìa Sềnh đến ngã ba lên trường Mầm Non Co Tòng

110

70

60

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ UBND xã Co Tòng cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

350

210

170

110

70

2.2

Từ UBND xã Pá Lông cũ (nay thuộc xã Co Mạ) đi về 2 hướng 500m

350

210

170

110

70

2.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Co Mạ (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

180

140

110

70

60

7.18. Xã Bình Thuận

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trụ sở UBND xã Chiềng Pha cũ hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

560

340

255

170

115

1.2

Từ đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La đến vị trí tiếp giáp với điểm (1) cụm xã Chiềng Pha cũ

420

255

190

130

85

1.3

Đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân đến đường dân sinh giáp nhà Sơn Thúy hướng đi Sơn La (2 bên đường)

420

255

190

130

85

1.4

Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến đường rẽ vào cổng chính nhà văn hóa bản Hưng Nhân), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

420

255

190

130

85

1.5

Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m

280

170

130

90

60

1.6

Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường)

 

 

 

 

 

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi Cổng Chặp, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường

2.940

1.765

1.050

630

390

-

Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi xã Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên

2.450

1.470

910

560

350

-

Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía xã Thuận Châu đến Ngã ba Quốc lộ 6 cũ)

1.120

675

510

350

250

-

Từ giữa Ngã ba đường đi bản Cổng Chặp hướng đi Điện Biên đến hết thửa đất nhà Phượng Lảnh

2.940

1.765

1.335

885

590

-

Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin)

420

255

190

130

85

-

Từ giữa ngã ba Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp đến đường vào bản Kiến Xương

2.940

1.765

1.050

630

390

-

Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở

1.720

1.030

700

420

280

-

Từ ngã ba đường vào Kiến Xương đến hết nhà ông Vĩnh Liệu (Tuyến đường Lê Bình Thanh)

280

250

210

180

110

-

Từ trường Trung học cơ sở đến hết địa phận bản Nặm Giắt

280

250

210

180

110

1.7

Đất trục đường Quốc lộ 6 thuộc xã Bình Thuận

320

190

130

110

70

1.8

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bình Thuận (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

170

140

100

110

70

7.19. Xã Mường É

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu dân cư Bản Ái Khôm, xã Mường É

535

 

 

 

 

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Khu đất thuộc bản Kẹ xã Mường É (Trụ sở UBND xã Phổng lập cũ trước chưa xây dựng trụ sở mới tại bản Lặp)

350

210

165

110

70

2.2

Khu đất thuộc bản Chiềng Ve, xã Mường É (Trụ sở UBND xã Mường É cũ)

490

320

250

180

110

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường É (trừ khu vực đã quy định giá đất

170

135

100

70

60

7.20. Xã Long Hẹ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bản Hua Ty (xã Nậm Lầu cũ) đến bản Cha Mạy (xã Long Hẹ)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà ông Lường Văn Hợp (bản Nông Cốc) đến nhà ông Lầu A Thọ

280

170

130

90

60

1.2

Từ nhà ông Thào Chứ Trịa (bản Co Nhừ) đến nhà thờ Bác Hồ (Cha Mạy)

280

170

130

90

60

2

Giáp xã Co Mạ đến Trung tâm xã E Tòng

 

 

 

 

 

2.1

Từ nhà ông Vừ A Chịa (bản Long Hẹ) đến nhà ông Vàng A Dủa (ngã ba đi Cha Mạy)

350

210

170

110

70

2.2

Từ nhà ông Bạc Cầm Đón (bản Pú Chứn) đến nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem)

350

210

170

110

70

2.3

Từ nhà ông Lường Văn Trung (bản Nà Hem) đến nhà ông Lường Văn Chương (bản Nà Lanh)

180

120

90

70

60

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ UBND xã É Tòng cũ (nay thuộc xã Long Hẹ) đi về 2 hướng 500m

350

210

170

110

70

3.2

Từ UBND xã Long Hẹ đi về 2 hướng 500m

350

280

250

180

110

3.3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Long Hẹ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

180

140

110

70

60

7.21. Xã Mường La

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La

10.010

5.460

4.100

2.730

1.635

1.2

Từ hết trụ sở Đội quản lý Điện lực khu vực Mường La đến cống thoát lũ tiểu khu 4

7.395

4.440

3.330

2.220

1.205

1.3

Từ cống thoát nước tiểu khu 4 đến ngã ba Nà Kè

5.780

3.150

2.370

1.580

950

1.4

Từ ngã ba Huyện ủy cũ đến suối cạn giáp bản Chiềng Tè

5.250

3.150

2.370

1.580

950

1.5

Từ Suối cạn giáp bản Chiềng Tè đến Cầu Nậm Păm mới

5.050

3.025

2.270

1.515

950

2

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

-

Từ ngầm suối Nậm Păm cũ đến ngã ba Nà Lốc hướng đi Pi Toong 100m; hướng đi đến Trạm xử lý nước 100m

2.290

1.250

940

625

380

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La

5.600

3.360

2.520

1.680

915

3.2

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị

1.750

1.050

795

530

290

3.3

Từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến hết đất sân bay

1.235

745

555

375

205

4

Đường từ đường Tô hiệu đến hết sân vận động (tiểu khu 1)

2.475

1.490

1.115

745

410

5

Phố Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Ban quản lý đầu tư xây dựng Mường La đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV)

2.800

1.680

1.260

840

460

6

Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê

2.450

1.470

1.110

740

405

7

Phố Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp

5.600

3.360

2.520

1.680

920

8

Phố Ít Ong

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã tư chợ hướng đi đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng

7.165

3.910

2.935

1.955

1.180

8.2

Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên

3.120

1.705

1.275

855

520

8.3

Từ ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên đến cầu treo Đông Mệt

2.080

1.250

940

625

350

8.4

Đường từ ngã ba đến hết đất nhà ông Lường Văn Biên hướng đi nhà văn hóa bản Hua ít cũ đến nhà ông Lò Văn Tiển

770

420

320

210

130

9

Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5)

1.400

840

630

420

320

10

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv

4.035

2.425

1.815

1.215

660

10.2

Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thủy điện)

4.830

2.900

2.180

1.450

790

11

Đường từ ngã ba bản Tráng (Đồn công an thủy điện) đi hướng Sơn La, đến cầu cứng

3.500

2.100

1.580

1.050

575

12

Đường từ ngã ba bản Tráng (đồn công an thủy điện) đi hướng Chiềng San đến cầu bản Giạng

2.100

1.260

950

630

350

12.1

Đường từ cầu bản Rạng đi hướng Chiềng San đến hết địa phận bản Pá Chiến

1.120

630

420

320

180

12.2

Đường quy hoạch trong khu bản Giạng

220

130

100

70

60

13

Các tuyến đường trong khu vực công trường Thủy điện Sơn La

 

 

 

 

 

13.1

Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm Y tế khu vực Mường La

5.880

2.940

2.210

1.470

960

13.2

Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may

2.100

1.050

795

530

345

13.3

Đường từ hết đất nhà máy may đến ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ

2.100

1.260

950

630

350

13.4

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi hướng trường mầm non Sông Đà cũ 300 m

1.400

840

630

420

230

13.5

Đường từ ngã ba giáp trường mầm non Sông Đà cũ đi đến cầu Nà Lo

1.750

1.050

795

530

290

13.6

Đường từ trường mầm non Sông Đà cũ hướng đi cầu Nà Lo 250m

1.400

840

630

420

230

13.7

Đường đi qua các khu đất liền kề 2 và liền kề 3 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.050

630

480

320

175

13.8

Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La

1.050

630

480

320

175

13.9

Đường từ cầu cứng Mường La đến cổng Parabol nhà máy thủy điện Sơn La

2.800

1.680

1.260

840

460

13.10

Đường từ ngã ba (đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè) đến Hợp tác xã chăn nuôi Ít Ong

2.800

1.680

1.260

840

460

13.11

Đường từ sân bóng thủy điện Sơn La đến đường lên Trạm truyền thanh - truyền hình Nà Kè

2.800

1.680

1.260

840

460

13.12

Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát

220

130

100

70

60

14

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch vào khu đất Kho lương thực cũ tại tiểu khu 1

1.750

1.400

870

540

320

14.2

Đường từ cổng phụ Nhà văn hóa tiểu khu 5 đến khu đất Doanh nghiệp tư nhân Đoàn Lộc

1.820

980

750

500

300

15

Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La)

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã ba điểm trạm y tế Pi Toong đi các hướng trục chính 800m

210

130

100

70

65

15.2

Đường từ cổng Trường THCS Pi Toong đi các hướng 300 m

180

140

110

65

60

15.3

Đường từ đầu bản Lâm đi đến cầu Suối Chiến, bản Chiến

150

120

95

60

55

15.4

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hua Nặm

140

115

85

75

65

15.5

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Hốc

140

115

85

75

65

15.6

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu

140

115

85

75

65

15.7

Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Ít

140

115

85

75

65

15.8

Các đoạn đường tỉnh lộ 109 trên địa bàn xã Nậm Păm còn lại

110

105

80

75

70

15.9

Từ cổng trường bán trú TH&THCS Mường Trai đến điểm trạm y tế Mường Trai

210

130

100

75

65

15.10

Đường từ điểm Trạm y tế Chiềng Muôn đến hết nhà ông Đinh Văn Thông

210

130

100

75

65

15.11

Đường từ ngã ba nhà ông Cứ A Dạng đến ngã ba đi bản Hua Kìm

140

115

90

75

65

7.22. Xã Chiềng Lao

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao)

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch

700

420

320

280

130

1.2

Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La đến đầu cầu Hua Trai

700

420

320

280

130

1.3

Đường QL 279D từ bản Lếch đến bản Huổi Quảng

450

270

200

140

90

1.4

Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng đến hết đất bản Phiêng Phả

320

190

140

90

60

1.5

Từ ngã 3 bản Mạ đến hết đất bản Xu Xàm

180

140

110

70

50

1.6

Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời

280

170

130

90

60

1.7

Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, đến hết đất bản Mển hướng Mường La

210

130

100

90

60

1.8

Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi đến hết đất bản Lè

140

120

90

70

50

1.9

Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính

210

130

100

80

50

1.10

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Púng Ngùa

210

140

110

90

60

1.11

Đường từ bản Huổi Chèo đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ

210

140

110

90

60

1.12

Đường từ bản Huổi Chèo đến đất bản Phiêng Phả

210

140

110

90

60

1.13

Các tuyến đường đến bản, nội bản còn lại (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

140

110

90

60

7.23. Xã Mường Bú

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ

1.030

620

465

310

190

1.2

Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

210

130

100

90

70

1.3

Từ nhà ông Lò Văn Bỉnh đến nhà ông Quyết (nay thuộc xã Mường Bú)

680

510

340

260

160

1.4

Từ Ông Lèo Văn Tuấn (bản Chang Lứa) đến hết địa phận xã Mường Bú

340

260

170

110

70

1.5

Từ nhà bà Dương Thị Xuyến đến hết địa giới hành chính xã Mường Bú giáp xã Chiềng Sung

340

260

170

110

70

1.6

Tuyến đường từ QL 279D lên bản Bó Cốp đến bản Nong Sơn, xã Chiềng Sung

210

130

110

80

70

1.7

Tuyến đường từ TL 110 đến bản Pá Nặm

210

130

110

80

70

2

Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng lâm trường đi hướng Mường La đến ngã ba đường đi vào bản Bủng; đi hướng Mường Chùm qua ngã ba Mường Chùm 300 m

2.100

1.260

945

630

460

2.2

Từ tiếp 300 m hướng đi Mường Chùm đến hết đất nhà ông Lò Văn Bỉnh, bản Cứp

350

210

160

100

70

2.3

Từ cổng lâm trường đi hướng Sơn La đến nhà ông Ủa, bản Giàn

3.195

1.920

1.435

960

610

2.4

Từ hết đất nhà ông Ủa, bản Giàn đi hướng Sơn La đến ngã ba đường vào mỏ đá Nang Phai

700

420

315

210

160

2.5

Đường từ ngã ba bản Giàn đi hướng bản Nang Phai đến hết đất Trường mầm non Mường Bú

350

210

165

105

80

2.6

Từ hết đất Trường mầm non Mường Bú đến giáp xã Mường Khiêng

210

130

100

80

70

2.7

Đường quy hoạch khu đất đấu giá kho lương thực cũ, xã Mường Bú

280

210

140

110

70

2.8

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi hướng Mường La đến nhà ông Quyết

765

455

345

250

150

2.9

Đoạn đường từ cổng UBND xã Mường Chùm cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đến hết đất nghĩa địa bản Cuông Mường

765

455

345

250

150

2.10

Từ cổng UBND Tạ Bú cũ (nay thuộc xã Mường Bú) đi các hướng trục chính 200m

135

95

80

75

70

2.11

Tuyến đường từ cầu tràn của tiểu khu 2 lên bản Bủng

180

120

100

75

70

2.12

Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá)

120

110

90

75

70

7.24. Xã Chiềng Hoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Hoa, xã Chiềng Công, xã Chiềng Ân cũ (nay thuộc xã Chiềng Hoa)

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m

210

130

100

70

50

1.2

Từ cổng trường mầm non bản Đin Lanh đi 2 hướng trục đường chính 300m

210

130

100

70

50

1.2

Từ cổng rẽ vào Trường phổ thông dân tộc bán trú, trung học cơ sở Chiềng Công hướng đi bản Nong Xưa xã Chiềng Hoa và hướng đi bản Đin Lanh xã Chiềng Hoa 500m

175

140

110

80

50

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến trạm y tế xã Chiềng Hoa

210

130

90

60

45

1.3

Đường từ trường TH&THCS bản Nong Hoi Dưới xã Chiềng Hoa đến ngã ba bản Nong Bông (hướng đi bản Hán Trạng) 500m

175

140

100

70

50

7.25. Xã Bắc Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường 99

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi đến hết đất Công An huyện

5.040

1.890

1.430

950

890

1.2

Từ hết đất Công An huyện đến hết đất nhà ông Công Dung

4.120

1.770

1.330

890

590

1.3

Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông

2.940

1.520

950

630

420

1.4

Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm

2.520

1.260

950

630

420

1.5

Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông

2.160

1.180

890

590

400

1.6

Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông đến Suối Bạ

1.120

680

510

340

230

1.7

Từ ngã ba Viện Kiểm sát đến hết đất cơ quan Thống kê

5.040

1.680

1.260

840

560

1.8

Từ hết đất cơ quan Thống kê đến hết đất cây xăng Tuấn Trung

5.040

1.680

1.260

840

560

1.9

Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài

5.040

1.680

1.260

840

560

1.10

Từ ngã ba Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén

1.240

680

510

340

230

1.11

Từ hết đất nhà ông Phén đến Suối Bẹ

840

510

380

260

170

2

Phố A Phủ

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Thương nghiệp đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ

1.680

840

630

420

280

3

Đường Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba đường lên UBND huyện đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ)

1.260

630

480

320

210

3.2

Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) đến hết đất nhà ông Đăng

1.100

510

380

260

170

4

Đường Tà Xùa

 

 

 

 

 

4.1

Từ Viện Kiểm Sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112)

1.160

630

480

320

210

4.2

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m

1.460

550

420

280

190

4.3

Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)

530

210

170

110

80

5

Phố 1-5

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ

1.050

420

320

210

140

6

Đường 20-10

 

 

 

 

 

6.1

Từ nhà ông Hôm đến nhà ông Sơn Liên

1.050

420

320

210

130

6.2

Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) đến đường vào bệnh viện mới

1.680

630

480

320

210

6.3

Từ đường vào bệnh viện mới đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung

1.260

510

340

210

130

6.4

Từ ngã ba bệnh viện mới đến giáp đất nhà ông Lâm

1.540

930

700

490

320

6.5

Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37

1.790

720

540

360

250

6.6

Từ ngã ba Bến xe khách đến đất Huyện đội

1.580

630

480

320

210

7

Đường 3 - 2

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo

930

510

380

260

170

8

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

8.1

Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

300

180

140

100

60

8.2

Từ Cung giao thông cũ đến hết đất Trường Tiểu học xã

350

150

120

80

60

8.3

Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

340

210

160

90

60

8.4

Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) đến hết đất cây xăng

610

250

190

100

70

8.5

Từ hết đất cây xăng đến cách cầu Tạ Khoa 50m

260

160

120

70

60

8.6

Từ cầu Tạ khoa +50m đến cua Pom Đồn

300

180

140

100

60

8.7

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m

1.350

810

610

340

230

8.8

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ

350

210

170

110

70

8.9

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Tân Ban

190

150

110

70

60

8.10

Từ Cung bản Tân Ban đến Cầu Suối Sập

260

160

120

80

70

8.11

Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 đến đường vào UBND xã Tà Xùa

280

170

130

90

70

8.12

Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37

190

150

120

100

70

9

Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên

 

 

 

 

 

9.1

Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên

350

110

80

70

65

9.2

Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên)

350

110

80

70

65

10

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà ông Nhung đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3

1.260

420

320

210

130

10.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ

590

300

230

150

110

10.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m

390

210

170

110

80

10.4

Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37

770

420

320

210

140

10.5

Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1

840

420

320

210

140

10.6

Đường bê tông từ cổng chợ thương mại đến hết nhà Bà Dung

1.810

980

740

490

300

10.7

Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung đến trạm biến áp

1.400

840

630

420

280

10.8

Từ ngã ba Hồng Ngài đến bãi đá Tổ hợp 20/10

280

170

130

90

70

10.9

Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m

1.050

630

480

320

210

10.10

Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện đường bê tông

1.680

840

630

420

280

10.11

Đường từ Tân Bắc Đa đến Quốc lộ 37

1.050

630

480

320

190

10.12

Từ Tỉnh lộ 112 đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2

770

420

320

210

130

11

Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy)

350

210

170

120

70

11.2

Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên)

190

120

90

70

60

11.3

Đoạn từ Quốc Lộ 37 đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi

210

120

80

70

60

11.4

Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa

280

140

100

70

60

11.5

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 4

240

120

90

65

60

11.6

Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi đến khu dân cư số 1, 2

235

110

80

75

60

11.7

Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi

250

130

70

70

60

11.8

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến nhà Văn Hóa bản Hồng

270

150

120

80

60

11.9

Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m

420

260

190

130

80

11.10

Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150m

140

120

90

70

60

11.11

Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m

160

120

90

70

60

11.12

Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 đến hết bản Mới

100

80

75

70

60

7.26. Xã Tà Xùa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ Cổng chợ đến nhà ông Trịnh Xuân Lộc theo Tỉnh lộ 112 dài 400m

1.300

420

320

250

140

1.2

Đoạn từ nhà ông Trịnh Xuân Lộc ngã ba Tỉnh lộ 112 - Háng Đồng dài 800m

1.160

340

260

200

140

1.3

Đoạn tiếp giáp ngã ba tỉnh lộ 112 - Háng Đồng, theo Tỉnh lộ 112 đi về phía xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 300m

470

170

130

100

60

1.4

Đoạn từ Đỉnh Gió xã Tà Xùa đến nhà ông Phông dài 500m

510

210

160

110

70

1.5

Đoạn từ nhà ông Phông đến Cua bể nước đầu nguồn Suối Cao thuộc bản Cáo A xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 500m

410

160

120

90

60

1.6

Đoạn từ cổng Chợ đến Cổng UBND xã Tà Xùa

840

250

190

120

80

1.7

Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng

360

160

120

90

60

1.8

Đoạn từ tiếp giáp tỉnh lộ 112 (Khu xã) theo đường bê tông đến bản Tà Xùa C (nay là bản Chung Trinh) dài 800m

470

170

130

100

60

1.9

Đoạn từ Tỉnh lộ 112 ngã ba rẽ Khe Cải đi lên bản Tà Xùa A (đường bê tông) đến ngã ba đi về hai hướng mỗi hướng 50m

420

160

120

90

60

1.10

Đoạn từ ngã ba 112 đi hướng xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) dài 400m

470

170

130

100

60

1.11

Đoạn từ hết đất bản Tà Xùa A (nay là bản Tà Xùa) đi hết địa phận xã Tà Xùa theo đường Tà Xùa - Háng Đồng

350

170

130

100

60

2

Các đường khu vực xã Háng Đồng, xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa)

 

 

 

 

 

2.1

Từ cổng trụ sở UBND xã Háng Đồng cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đi về hai hướng mỗi bên 150m

110

90

65

60

50

2.2

Đoạn đường từ bản Chung Chinh đến bản Háng Đồng B

90

70

60

60

50

2.3

Đoạn từ ngã ba đi Xím Vàng đến cách trụ sở UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) 200m

100

70

65

60

50

2.4

Từ cổng UBND xã Làng Chếu cũ đi về hai hướng mỗi bên 200m

110

90

70

60

50

2.5

Đoạn từ Đài truyền hình đến hết trạm Khuyến nông cũ + 200m theo tỉnh lộ 112

120

100

70

60

50

2.6

Đoạn từ ngã ba đi UBND xã Làng Chếu cũ (nay thuộc xã Tà Xùa) đến hết bản Cáo B theo Tỉnh lộ 112

100

70

65

60

50

2.7

Từ đầu bản Làng Chếu đến nhà văn hóa bản Làng Chếu

100

70

65

60

50

2.8

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường đi bản Suối Lộng

100

70

65

60

50

2.9

Từ ngã ba đường đi bản Làng Chếu đến đường vào bản Păng Khúa

100

70

65

60

50

2.10

Từ đường tiểu học Làng Chếu đến trung tâm bản trang Dua Hang (khu 1,2)

100

70

65

60

50

2.11

Từ ngã ba bản Suối Vàng đến bản Chim Púa

100

70

65

60

50

7.27. Xã Tạ Khoa

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến dọc quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn cầu Tạ Khom đến Pom Đồn

250

200

160

110

80

1.2

Từ hết Pom Đồn đến cầu Suối Pót (300m) về phía Sơn La

420

260

200

110

70

1.3

Từ cầu Suối Pót +300m đến ngã ba bản Cái Khẻ

220

180

140

100

70

1.4

Từ đỉnh đèo Chẹn đến ngã ba bản Cái Khẻ

300

180

140

100

70

2

Khu vực xã Mường Khoa, xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Pót

140

100

65

55

45

2.2

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi hết bản Chạng (Trừ các lô đất thuộc Khu phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

140

95

65

55

45

2.3

Đoạn từ Quốc lộ 37 đi đến hết bản Suối Tăng

140

95

70

55

45

2.4

  Từ Suối Khúm Khia đến hết bản Nhạn Nọc

170

135

100

70

50

2.5

Từ hết đất nhà ông Thủy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa) đến hết đất bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa

170

70

60

55

45

2.6

Từ Quốc lộ 37 đi đến bản Chông Dê

110

90

70

50

45

3

Khu quy hoạch dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

3.1

Khu Quy hoạch dân cư bản Phúc, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc Quốc lộ 37

420

 

 

 

 

-

Các lô đất trong đường quy hoạch 5m

420

 

 

 

 

3.2

Khu dự án phát triển dân cư nông thôn bản Chạng, xã Mường Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)

 

 

 

 

 

-

Các lô đất dọc đường nhựa (hướng QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa))

140

 

 

 

 

-

Các lô đất thuộc dường quy hoạch 5m

140

 

 

 

 

3.3

Đoạn từ suối Khúm Khia đến nhà ông Thúy (Đường Mường Khoa - Tạ Khoa)

170

70

65

55

45

7.28. Xã Xím Vàng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực xã Hang Chú, xã Xím Vàng (nay thuộc xã Xím Vàng)

 

 

 

 

 

1.1

Cổng trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đi về hướng đông theo tỉnh lộ 112 đến khe cây suối cuối nhà Giàng A Ư

210

130

100

70

50

1.2

Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ (nay thuộc xã Xím Vàng) đến ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112

210

130

100

70

50

1.3

Từ ngã 3 lên nhà trường Háng Chơ (Cúa Mang cũ) theo tỉnh lộ 112 đến ngã 3 đi Trạm Tấu

190

115

85

70

50

1.4

Từ nhà Mùa Cang Sinh đến nhà ông Giàng A Tủa (đường lên khu Pá Đông)

130

100

80

70

50

1.5

Các bản còn lại dọc theo tỉnh lộ 112

80

75

70

65

50

7.29. Xã Pắc Ngà

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) vào trung tâm xã đến đường rẽ vào Trường Mầm non Hướng Dương theo hướng bản Ảng

100

80

70

55

 

-

Đoạn từ nhà ông Hoành đến cổng chào bản Bước (2) đường tỉnh lộ 111 theo hường đi bản Nong Cóc

70

60

45

 

 

-

Đoạn từ đường rẽ vào trường Mầm non Hướng Dương đến Suối Ngà bản Bước theo hướng đi bản Ảng

80

60

50

 

 

-

Đoạn Từ Suối Ngà bản Bước đến nhà ông Uồn bản Ảng

60

50

45

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Uồn bản Ảng đến suối Tà Đông bản Nà Sài

70

60

45

 

 

-

Đoạn rẽ vào khu Tà bó bản Ảng đi khu tái định cư Nong Lươm bản Pắc Ngà

60

50

45

 

 

1.2

Đoạn từ nhà ông Minh bản Pắc Ngà đến cầu Suối Ngà bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

100

80

 

 

 

-

Đoạn từ cầu suối Ngà bản Pắc Ngà đến cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

110

80

60

50

 

-

Đoạn từ cây me đường rẽ vào khu tái định Nong Lươm bản Pắc Ngà đến cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà (tỉnh lộ 111)

100

80

 

 

 

-

Đoạn từ cấu Suối Khằm bản Pắc Ngà đến cây móc chai cô đơn bản Bước (tỉnh lộ 111)

80

60

 

 

 

-

Đoạn từ cây móc chai cô đơn bản Bước đến cổng chào bản Bước (1) (tỉnh lộ 111)

110

80

 

 

 

-

Đoạn từ cổng chào bản Bước (1) đến nhà ông Tài bản Bước (tỉnh lộ 111)

90

80

 

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Tài bản Bước đến quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

110

90

80

60

 

-

Đoạn từ quán nhà ông Quỳnh khu Đông Sờn bản Nong Cóc đến cầu Suối Ai bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

90

80

60

50

 

-

Đoạn từ cầu Suối Ai đến hết địa phận bản Nong Cóc (tỉnh lộ 111)

100

80

60

50

 

-

Đoạn từ nhà ông Tỏa bản Lừm Thượng A đến nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

110

90

80

60

 

-

Đoạn từ nhà ông Tiểng bản Lừm Thượng B đến nhà ông Im bản Lừm Thượng B (tỉnh lộ 111)

90

80

60

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Im bản Lừm Thượng B đến cầu suối Hin Phá giáp ranh xã Chiềng Hoa (tỉnh lộ 111)

80

70

60

 

 

1.3

Đoạn từ nhà ông Khoán đến cổng trào bản Nà Tiến (đầu cầu Suối Chim)

60

50

45

 

 

1.4

Đoạn từ cổng đầu Suối Chim đến đường rẽ xuống bản Vàn (tỉnh lộ 111)

90

70

60

 

 

1.5

Đọa từ đường rẽ xuống bản Vàn đến cổng chào bản Chim Hạ (tỉnh lộ 111)

60

50

45

 

 

-

Đoạn Từ cổng chào bản Chim Hạ đến cầu Suối Tù (tỉnh lộ 111)

100

80

70

 

 

1.6

Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến gốc cây Me đầu bản Vàn

60

50

45

 

 

1.7

Đoạn từ đường rẽ đi bản Vàn lên khu Búa Lanh đến đường tỉnh lộ 111 cách 100 m

50

40

45

 

 

1.8

Đoạn từ ngã ba trụ sở Công an xã đến nhà ông Giang theo hướng tỉnh lộ 111

80

70

60

 

 

-

Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù

70

60

45

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 vào khu dân cư đến nhà ông Nửa

70

60

45

 

 

-

Đoạn từ đầu cầu Suối Tù tỉnh lộ 111 đến nhà ông Ển theo hướng xã Bắc Yên

80

70

60

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Ển đến nhà ông Sủ bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

80

60

50

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Sủ đến ông Ư bản Suối Lẹ theo hướng xã Bắc Yên

70

60

45

 

 

-

Đoạn từ ông Ư bản Suối Lẹ đến nhà ông Quang bản Suối Cải theo hướng xã Bắc Yên

80

60

50

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Quang bản Suối Cải đến nhà ông Lương theo hướng xã Bắc Yên

70

60

 

 

 

-

Đoạn từ nhà ông Lương đến nhà bà Biện theo hướng xã Bắc Yên

100

80

60

 

 

-

Đoạn từ nhà bà Biện đến giáp ranh xã Bắc Yên

80

70

60

 

 

1.10

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 cách 50 m rẽ xuống đến nhà ông Thấy bản Nong Cóc theo hướng đi bản Lừm Hạ

60

40

45

 

 

1.11

Đoạn từ nhà ông Thấy đến hết bản Lừm Hạ (nhà ông Hồm)

50

40

45

 

 

1.12

Đoạn từ đường tỉnh lộ 111 rẽ suống cách 50 m đến điểm đầu khu tái định cư Co Xe bản Lừm Thượng B

60

40

45

 

 

1.13

Đoạn từ điểm đầu tái định cư Co Xe đến nhà ông Dung khu Tà Ỉu bản Lừm Thượng B

60

50

45

 

 

1.14

Đoạn từ nhà ông Dung đến đường tỉnh lộ 111

60

40

45

 

 

1.15

Đoạn từ khu Suối Xạ đến Trường tiểu học bản Cải B

50

40

45

 

 

1.16

Đọan từ cầu Suối Chim đến cầu Suối Ngà

80

70

60

 

 

1.17

Từ cổng trụ sở Công An xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) đến nhà ông Muôn bản Vàn

80

60

45

 

 

7.30. Xã Chiềng Sại

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại)

 

 

 

 

 

1.1

Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực

110

85

65

50

45

1.2

Từ cổng trường Mầm non đến hết đất khu tái định cư Tạng Tào Suối Quốc theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

105

85

65

50

45

1.3

Từ ngã ba đường rẽ đi bản Quế Sơn đến hết bản Co Muồng theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

85

70

60

50

45

1.4

Đoạn từ đường rẽ lên tượng đài nghĩa trang liệt sỹ đến hết bản Quế Sơn theo đường Co Muồng - Mõm Bò

80

70

60

50

45

1.6

Từ cầu bản En đến cây xăng Chiềng Sại

315

190

140

110

70

1.7

Từ cầu bản En đến cống hộp đường đi bản Tăng

315

190

140

100

70

1.8

Đoạn từ cống đi bản Tăng đến hết khu xưởng ngô nhà ông Biện Hòa theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

140

115

90

70

55

1.9

Từ cầu Bản Tăng đến hết trường tiểu học + 200m

210

130

100

70

55

1.10

Từ nhà ông Neo đến hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

105

85

65

60

50

1.11

Từ hết đất ông Bùi Ngọc Du bản Nhém đến hết kho ngô ông Đồn bản Nhém theo đường Sập Vạt - Chiềng Sại

105

85

65

60

50

1.12

Từ hết khu xưởng ngõ nhà ông Biện Hòa đến đường vào nhà ông Đặng Văn Ké theo đường Phiêng Côn đi xã Yên Châu

140

115

85

70

50

7.31. Xã Phù Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Công Viên mùng 3/2

 

 

 

 

 

1.1

Đi Bệnh viện đến hết đất ông Tâng

5.460

3.280

2.460

1.640

980

1.2

Từ hết nhà ông Tâng đến hết đất bệnh viện

3.150

1.890

1.430

1.260

760

1.3

Từ hết đất bệnh viện đến ngã tư rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

5.460

3.280

2.460

1.640

980

2

Đường 18/10

 

 

 

 

 

2.1

Từ Công viên mùng 3/2 đến đường vào Hội trường trung tâm xã

6.370

3.830

2.870

1.900

1.150

2.2

Từ đường vào Hội trường trung tâm xã đến ngã tư Truyền hình

5.460

3.280

2.460

930

620

3

Đường Noong Bua

 

 

 

 

 

3.1

Từ công viên mùng 3/2 tính từ nhà bà Hải Soái đến ngã tư đường rẽ vào xã Huy Bắc (cũ)

6.370

3.830

2.870

1.900

1.150

3.2

Từ ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước) đến đường vào Kim Tân (Quốc lộ 37)

3.360

1.680

1.260

840

510

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

7.560

4.200

2.100

1.390

840

4.2

Các đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

4.550

2.310

1.400

1.100

700

5

Đường Phù Hoa

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư Truyền hình đến giáp đất Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên (Quốc lộ 37)

4.620

2.520

1.890

1.260

760

5.2

Từ Công ty TNHH nhà nước một thành viên lâm nghiệp Phù Yên đến hết đất Cửa hàng xăng dầu (Quốc lộ 37)

3.150

1.890

1.430

620

470

5.3

Từ hết đất Cửa hàng xăng dầu đến hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La (Quốc lộ 37)

2.310

1.260

950

540

390

5.4

Từ hết đất Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng giao thông II Sơn La đến hết đất bà Ngợi

1.540

840

630

420

260

5.5

Từ hết đất bà Ngợi đến hết đất Trạm cấp nước Phù Yên (Quốc lộ 37)

1.160

700

520

350

210

6

Đường Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

 

6.1

Từ siêu thị Dũng Hằng đến cầu suối Ngọt

3.920

2.360

1.770

1.170

710

6.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà Hùng Sai

3.470

1.890

1.430

950

570

7

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Bệnh viện đến đầu cầu suối Ngọt

2.940

1.470

1.110

740

450

7.2

Từ cầu suối Ngọt đến giáp nhà Hùng Sai

3.310

1.800

1.360

900

540

7.3

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

1.260

630

480

320

190

7.4

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua

840

420

320

210

130

8

Đường Tô Vĩnh Diện

 

 

 

-

-

8.1

Từ công viên mùng 3/2 điểm từ nhà Thanh Sinh đi vào huyện đội đến hết đất nhà ông Thành Sâm

2.700

1.470

1.110

740

450

8.2

Từ hết đất nhà Thành Sâm đến ngã tư chợ xã Huy Bắc (cũ)

1.820

1.100

820

550

330

9

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

9.1

Từ đường quốc lộ 37 đi vào Hội trường trung tâm xã

3.280

2.400

1.300

800

480

9.2

Từ nhà Hùng Khuyên đi hết đất nhà ông Hồ Đăng Quang

1.110

610

450

310

190

9.3

Từ nhà ông Hùng Khuyên đến tiếp giáp đường QL 37

770

420

320

210

130

9.4

Từ hội trường trung tâm xã đi đến cổng Trung tâm Chính trị

1.160

700

560

380

230

10

Đường nhánh khu chợ mới

 

 

 

 

 

10.1

Từ nhà Sơn Hằng đi thẳng giáp đất nhà Vân Nhình Đường vào cổng chợ

3.210

1.750

1.310

870

530

10.2

Từ nhà Vân Nhình rẽ phải đến hết đất nhà Luân Dung

1.810

980

740

490

300

10.3

Từ nhà Vân Nhình đi thẳng 30m rẽ phải đến giáp đất nhà Hùng Huyền

1.310

710

540

360

220

11

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

11.1

Từ Ngã ba Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu suối Ngọt

1.460

880

660

450

270

11.2

Tiếp từ cầu suối Ngọt đến hết đất nhà bà Hiền cổng trường THCS thị trấn cũ

1.010

550

420

320

210

12

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã tư truyền hình đi đến hết đất nhà ông Hợi Đợi

2.520

1.260

950

630

380

12.2

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún

840

420

320

210

130

12.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi thẳng đến tiếp giáp đường Mường Tấc (đường Đinh Văn Tỷ kéo dài qua nhà ông Hiền)

590

300

230

160

100

13

Đường Vàng Lý Tả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Truyền hình rẽ trái đến giáp Trường Tiểu học Thị trấn

2.100

1.260

950

630

380

13.2

Từ đất Trường Tiểu học Thị Trấn (cũ) đến suối Ngọt (hết đất ông Sỹ)

1.280

770

580

390

240

13.3

Từ suối ngọt tiếp giáp đất ông Sỹ đến trạm cấp nước

840

510

380

260

160

14

Đường nhánh Tiểu khu 2

 

 

 

 

 

-

Từ nhà ông Thắng Sản rẽ phải đến nhà ông Đông Mỳ

1.010

550

420

280

170

15

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Đường ngã ba nhà Hà Thẩm Cương đến ngã tư trường mầm non cơ sở 1

1.970

980

740

490

300

16

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

16.1

Từ ngã tư Trường Mầm non cơ sở 1 rẽ trái đến đường nhựa đi Huyện đội (xã Huy Bắc cũ)

910

490

380

260

150

16.2

Từ ngã tư Trường Mầm non Cơ sở 1 rẽ phải đến hết Trường cấp I Thị trấn

910

490

380

260

150

17

Đường nhánh tiểu khu 4, tiểu khu 5

 

 

 

 

 

17.1

Từ ngã ba Chi cục thống kê rẽ phải đến hết đất Công ty môi trường đô thị

910

610

370

 

 

17.2

Từ Ngã ba trường mầm non cơ sở 1 (điểm 2) đi hết đất nhà bà Dung

460

280

210

 

 

17.3

Từ ngã ba nhà văn hoá TK 5 đi thẳng tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà ông Cung tiểu khu 5 (khối 7 cũ)

460

280

210

 

 

17.4

Từ ngã ba tính từ nhà bà Sắc đến hết đất nhà bà Hồng tiểu khu 5 (khối 8 cũ)

460

280

210

 

 

17.5

Từ ngã tư Trường mầm non cơ sở 1 đi thẳng đến nhà Hòa Hạnh tiểu khu 4 (khối 6 cũ)

770

420

320

 

 

18

Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba ông Hợi Đợi rẽ phải đi chợ mới đến giáp đường Nguyễn Công Trứ

910

490

380

260

160

19

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

19.1

Tuyến đường từ ngã tư Mo 1 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 1

930

510

380

260

160

19.2

Tuyến Ngã tư ông Ún đi chợ mới: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới

910

420

320

210

130

19.3

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2

760

380

290

200

120

19.4

Tuyến từ Ngã tư ông Ún đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng tiểu khu Mo 2 đến ngã ba xăng dầu

760

380

290

160

100

20

Đường Xuân Diệu

 

 

 

 

 

-

Đường nhánh Quốc lộ 37 từ nhà Diêm đến hết đất nhà ông Cầm Vĩnh Chi

910

490

380

260

160

21

Đường Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 xuống trạm điện tiếp giáp với đường đi xăng dầu

880

440

350

250

140

22

Đường Tạ Xuân Thu

 

 

 

 

 

22.1

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non thị trấn cơ sở 2 (trường mầm non Hoa Hồng cũ)

1.060

540

360

220

140

22.2

Đường từ ngã ba tiểu khu Mo 2 đến hết trường mầm non Hoa Hồng cũ

590

300

230

160

100

23

Các tuyến đường trục chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

23.1

Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5 m)

6.930

4.200

2.100

1.390

840

23.2

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

760

370

340

230

140

23.3

Đường vành đai từ ngã tư khách sạn Hải Anh đến ngã tư chợ Huy Bắc

1.680

980

830

550

330

23.4

Từ ngã tư chợ Huy Bắc đến tiếp giáp đường TK 4 (khối 6 cũ)

510

280

190

130

80

23.5

Đường trục chính và đường nhánh xung quanh khu đô thị bản Phố, xã Huy Bắc.

3.470

2.080

1.430

1.240

750

23.6

Đường Bê tông từ ngã ba Kim Tân đi hết khu dân cư Kim Tân

420

260

190

130

80

23.7

Đường Bê tông từ trước cổng BCH quân sự nối vào đường vành đai Huy Bắc

1.260

760

570

380

240

23.8

Đường Bê tông tiếp giáp BCH quân sự rẽ phải đi tiểu khu 4 (khối 5 cũ) xã Phù Yên

390

210

165

120

70

23.9

Từ đường rẽ vào Kim Tân đến cổng trào tiếp giáp xã Huy Hạ cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

3.190

1.470

1.110

740

450

23.10

Từ trạm cấp nước Phù Yên đến cầu Nà Xá

420

260

165

120

70

23.11

Đường Mường Tấc tiếp giáp Quốc lộ 37 đến ngã tư đường rẽ vào trụ sở UBND xã Quang Huy (cũ)

1.100

610

380

260

160

24

Khu đô thị Nong Bua

 

 

 

 

 

24.1

Đường khu đô thị hồ Noong Bua

690

 

 

 

 

24.2

Tuyến đường xung quanh hồ Noong Bua

760

 

 

 

 

25

Khu đô thị Đống Đa

 

 

 

 

 

25.1

Khu đô thị Đống Đa: đoạn Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư xã Huy Bắc (cũ) (đài phun nước)

10.500

 

 

 

 

25.2

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu LK

4.200

 

 

 

 

25.3

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 13,5m) - Khu BT

4.200

 

 

 

 

25.4

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5 m)

2.800

 

 

 

 

26

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

26.1

Đường trục chính Chợ thực phẩm

3.850

 

 

 

 

26.2

Đường nhánh xung quanh Chợ thực phẩm

2.520

 

 

 

 

27

Khu trung tâm xã Huy Bắc, xã Huy Tân, xã Huy Hạ, xã Huy Thượng cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

27.1

Tuyến từ chợ Huy Bắc đến hết đất nhà ông Cầm Văn Thứ (TK Suối Làng)

470

260

190

130

80

27.2

Tuyến từ giáp đất nhà ông Cầm Văn Thứ đi qua TH, THCS Huy Bắc đến hết đất nhà ông Dương hướng đi Phai Làng

200

140

110

80

70

27.3

Tuyến từ ngã ba điểm bưu điện đến trạm biến thế (giáp cánh đồng) TK Nà Phái 1

200

140

110

80

70

27.4

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư nông thôn

95

70

65

60

50

27.5

Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

95

70

65

60

50

27.6

Đường huyện quản lý qua khu vực quy hoạch dân cư nông thôn

95

70

65

60

50

27.7

Ngã Tư Kim Thượng (xã Huy Tân cũ (nay thuộc xã Phù Yên)

 

 

 

 

 

-

Hướng đi bản Lềm 150m (TL 114)

270

150

115

80

70

-

Hướng đi bản Puôi 150m (TL 114)

300

165

125

85

70

-

Từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 114 hướng đi bản Chẳm Chải 150m

210

130

100

75

70

-

Hướng đi bản Ban 150m

250

150

115

80

70

-

Từ ngã tư Kim Thượng đến hết trường Mầm non hướng đi trường cấp I+II

210

130

100

75

70

27.8

Ngã ba Yên Hạ đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Sơn La đến đầu cầu bản Trò (QL 37)

1.010

610

380

260

170

-

Từ cầu bản Trò đến tiếp giáp xã Gia Phù (Quốc lộ 37)

260

155

100

75

70

-

Đi UBND xã Phù Yên đến cổng chào (Quốc lộ 37)

1.010

605

380

255

170

-

Từ ngã ba Huy Hạ đến vị trí qua cổng trại giam Yên Hạ 150m (đường TL 114)

250

150

115

80

70

27.9

Ngã ba Đèo Ban

 

 

 

 

 

-

Hướng đi UBND xã đến cầu Đập Tràn (Quốc lộ 37)

350

210

165

110

70

-

Hướng đi Hà Nội 300m (Quốc lộ 37)

280

170

130

85

75

-

Hướng đi bản Puôi 200m

240

140

100

85

70

28

Đất ở nông thôn còn lại tại địa bàn xã Phù Yên

 

 

 

 

 

28.1

Các tuyến đường trên địa bàn bản Sáy Tú, Núi Hồng, Suối Pai, Suối Nhúng, Suối Cù (trừ khu vực đã quy định giá đất)

140

 

 

 

 

28.2

Các tuyến đường đối với các bản còn lại trên địa bàn xã Phù Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

110

 

 

 

 

7.32. Xã Gia Phù

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Gia Phù, xã Tường Phù, xã Suối Bau cũ (nay thuộc xã Tường Phù)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba gia phù đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Vạn Yên 200m (Đến hết đất nhà ông Dự Nho)

1.930

1.160

795

530

350

-

Đi Vạn Yên từ mét 201 (Đến nhà ông Việt Phô Mới xã Gia Phù)

420

260

170

110

70

-

Đi Bắc Yên 150m (Đến hết đất nhà ông Thịnh Toan)

1.390

840

570

380

260

-

Đi Phù Yên 150 m (đến cầu suối Bùa)

1.520

910

570

380

260

-

Từ mét 151 đến mét 441 (Giáp Nhà văn hóa phố Tân Lập cũ)

1.180

650

450

295

200

-

Từ nhà ông Thịnh Toan đến cầu suối Hiền (bản Nhọt)

470

280

190

130

85

1.2

Từ giáp Trạm Y tế đến cầu suối Công (Từ mét 442 đến mét 1292)

1.160

700

530

320

210

1.3

Đường mở mới Gia Phù, từ đất nhà bà Oanh đến tiếp giáp đường Quốc lộ 43 đi Vạn Yên

1.680

1.010

760

700

420

1.4

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

420

 

 

 

 

1.5

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Phù Yên 150m

210

160

110

95

70

1.6

Trụ sở Đảng ủy - Ủy ban MTTQ xã Gia Phù đi Sơn La đến giáp đất Gia Phù

210

140

110

95

70

1.7

Từ tiếp giáp xã Huy Hạ (nay là xã Phù Yên) đến hết đất nhà ông Dũng Dương bản Đông (trục đường QL37)

210

130

100

75

70

1.8

Ngã tư đỉnh đèo Suối Cáy

 

 

 

 

 

-

Từ thửa đất nhà bà Tách (bản Suối Cáy) đến hết thửa đất ông Mùa A Giống (bản Suối Cáy)

140

115

85

80

70

-

Từ thửa đất nhà ông Đinh Văn Liệt đến hết thửa đất nhà ông Thào A Chìa (bản Nhọt 1)

350

210

170

110

70

1.9

Đất các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã Suối Bau, xã Sập Xa (cũ) (trừ khu vực đã quy định giá đất

100

90

80

75

70

7.33. Xã Tường Hạ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

I

Trung tâm xã Tường Hạ, xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ)

 

 

 

 

 

1.1

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đi xã Phù Yên 100m

200

140

110

100

70

1.2

Trụ sở UBND xã Tường Hạ đến cầu bản Cóc 1

200

140

110

100

70

1.3

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Phù Yên đến tiếp giáp xã Gia Phù

210

140

110

100

70

1.4

Trụ sở UBND xã Tường Thượng cũ (nay thuộc xã Tường Hạ) hướng đi Vạn Yên đến hết ngã ba rẽ bản Chượp (giáp cánh đồng)

210

140

110

100

70

1.5

Các vị trí dọc theo Quốc lộ 43 (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

180

110

80

70

65

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tường Hạ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

90

75

70

65

60

7.34. Xã Mường Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Mường Cơi, xã Tân Lang, xã Mường Thải cũ (nay thuộc xã Mường Cơi)

 

 

 

 

 

1.1

Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng

 

 

 

 

 

1.1.1

 Đi Phù Yên đến đường vào bản Suối Bí (QL37)

1.040

570

430

290

190

-

Từ điểm đường vào bản Suối Bí đến hết đất bản Băn

350

250

180

140

70

1.1.2

Đi Lào Cai (Yên Bái cũ) đến hết đất bản Ngã Ba (QL37)

810

450

330

230

150

-

Từ giáp đất bản Ngã Ba đến địa phận xã Mường Cơi

250

180

140

110

70

1.1.3

Đi Hà Nội đến hết đất bản Ngã Ba (QL32)

810

450

330

230

150

-

Từ tiếp giáp đất bản Ngã Ba đến Cầu Văn Cơi

280

210

180

140

70

1.2

Từ đường Quốc lộ đến cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi

410

230

170

115

80

1.3

Từ cổng trường Trung học cơ sở Mường Cơi đến Ngã ba bản Văn Tân (Ngã ba đường đi bản Kiềng)

350

170

115

80

70

1.4

Đường nhánh đi UBND xã Mường Cơi

540

330

260

170

110

1.5

Ngã ba Đu Lau đi 3 hướng

 

 

 

 

 

-

Đi Hà nội đến cầu Bãi Đu (QL32B)

210

140

105

95

70

-

Từ cầu Bãi Đu đi hết địa phận xã Mường Cơi

155

115

85

70

65

-

Đi xã Phù Yên đến Cầu Văn Cơi

210

140

105

95

70

-

Đi xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đến Đồn Công an Tân Lang cũ

155

115

85

70

65

1.6

Ngã ba Mường Thải

 

 

 

 

 

1.6.1

Đi xã Phù Yên đến hết địa phận xã Mường Cơi

350

190

140

100

70

1.6.2

Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn)

350

190

140

100

70

1.6.3

Đi vào hồ thuỷ lợi Suối Chiếu cách 150m

300

165

120

80

70

1.6.4

Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi)

210

130

100

75

70

1.7

Từ tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) đến ngã ba bản Diệt

180

140

105

95

70

1.8

Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi

180

140

105

95

70

1.9

Tỉnh lộ 114 (ngã ba Sông Mưa) hướng đi suối Đi xã Mường Lang cũ đến hết đất bản Mỏ (giáp đất bản Khẻn Tiên)

210

130

100

75

70

1.10

Từ cổng trường THPT Tân Lang đi hướng Sông Mưa, đi hết bản Khẻn Tiên

350

210

165

105

70

1.11

Từ cổng trường THPT Tân Lang đến cổng trụ sở UBND xã Tân Lang

210

130

100

75

70

1.12

Từ cổng trụ sở UBND xã Tân Lang cũ (nay thuộc xã Mường Cơi) đi hướng Quốc lộ 32 đến đồn công an Tân Lang cũ

180

140

105

95

70

7.35. Xã Mường Bang

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bang

 

 

 

 

 

1.1

Từ cổng UBND xã đi hướng Đèo Bụt 500 mét

255

130

 100

 65

 60

1.2

Từ cổng UBND xã đi hướng bản Do 500 mét

255

130

  100

  65

  60

1.3

Từ nhà ông Thảo đến trụ sở UBND xã cũ (khu vực quy hoạch thị tứ cũ)

295

165

 120

 80

 60

1.4

Từ nhà ông Môn đến nhà ông Hưng

295

210

175

105

70

1.5

Từ nhà ông Chuyên đến Trường Mầm non

295

210

 175

 105

 70

1.6

Từ nhà ông Quán đến trường THCS

295

210

175

105

70

1.7

Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Hồng

295

210

175

105

70

1.8

Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Lưu

295

210

175

105

70

1.9

Từ nhà ông Niệm đến nhà ông Hưng

295

210

175

105

70

1.10

Từ nhà ông Vinh đến nhà Bà Chanh

295

210

175

105

70

1.11

Từ Ngã ba đi bản Kẽm (Nhà ông Lợi bản Đung) đến bản Chiềng Manh (Nhà ông Khân)

170

130

 105

 75

 60

1.12

Từ Ngã ba bản Sọc (Nhà ông Thưởng) đến nhà Sỹ Linh

295

210

 175

 105

 70

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bang (trừ khu vực đã quy định giá đất)

140

105

 80

 75

 60

7.36. Xã Tân Phong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu Trung tâm xã Tân Phong

 

 

 

 

 

1.1

 Từ nhà ông Đinh Văn Sáu đến hết đất nhà bà Đinh Thị Chung (Quốc lộ 43)

420

250

140

110

70

1.2

Đường từ bến phà Vạn Yên đến hết Hộ ông Mùi Văn Tường bản Tiên Phong

280

210

140

110

70

1.3

Từ Hộ ông Đinh Văn Chia bản Suối Lúa đến Hộ ông Mùi Văn Mừng bản Đá Mài

210

140

110

70

60

1.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Phong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

110

80

70

60

7.37. Xã Kim Bon

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Đá Đỏ, xã Kim Bon cũ (nay thuộc xã Kim Bon)

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Kim Bon đi về 2 hướng 200m

240

200

140

110

60

1.2

Từ UBND xã Đá Đỏ cũ (nay thuộc xã Kim Bon) hướng đi Sơn La (khoảng 2km)

200

140

90

70

50

1.3

Tuyến đường liên xã Kim Bon - Tường Hạ (địa phận xã Kim Bon) (trừ quy vực đã được quy định giá đất)

170

110

90

70

50

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Kim Bon (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

110

90

70

50

7.38. Xã Yên Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội

 

 

 

 

 

1.1

Tuyến từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư đến hết đất Ông Trường Nguyên)

5.670

2.840

2.130

1.430

950

1.2

Tuyến từ Km 240 + 392,5 m đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức đến hết đất ông Giao Hải)

5.040

2.520

1.890

1.260

840

1.3

Tuyến từ Km 240 + 285 m đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải đến đến hết đất ông Thìn)

3.830

1.770

1.330

890

590

1.4

Từ Km 240+151,5m đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)

3.630

1.890

1.430

950

630

1.5

Từ Km 239+981,5m đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm đến hết đất ông Thẩm Nga)

2.780

1.520

1.140

760

510

1.6

Tuyến từ Km 239 + 689 m đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi đến hết đất ông Hùng Ánh)

2.310

1.260

950

630

420

1.7

Từ Km 239 + 457 m đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh đến hết đất ông An Bích)

2.080

1.140

860

570

380

1.8

Từ đất ông Tuấn Vân đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m đến Km 239 + 038 m)

1.620

890

670

450

300

2

Từ trung tâm ngã tư hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 240 + 485 m đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư đến hết đất ông Thành Huấn)

5.670

2.840

2.130

1.430

950

2.2

Từ đường vào Tiểu khu Kho Vàng đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi Tiểu khu Huổi Hẹ

4.790

2.400

1.800

1.200

800

2.3

Từ hết đất bà Phượng đến hết đất nhà bà Vân Ly

2.200

1.100

820

550

370

3

Từ trung tâm ngã tư đi vào khu UBND xã Yên Châu (Tiểu khu 3)

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã tư vào UBND xã Yên Châu 140m (đường 20/11)

1.810

980

740

490

330

3.2

Từ đất thi hành án đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)

1.320

660

490

330

220

3.3

Từ tiếp giáp đất ông Định Toán đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)

1.040

570

430

290

190

3.4

Từ phòng giáo dục huyện đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)

1.150

540

400

270

180

3.5

Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m

760

420

310

210

140

4

Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2)

 

 

 

 

 

4.1

Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An)

2.270

1.360

1.030

680

460

4.2

Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An)

2.080

1.140

860

570

380

4.3

Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)

1.240

680

510

340

230

4.4

Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún

980

540

400

270

180

4.5

Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua Tiểu khu Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m

350

190

140

100

70

4.6

Từ mét 871 đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)

740

450

330

230

150

5

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

5.1

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài

210

130

100

75

70

5.2

Ngã ba Chiềng Khoi - Phiêng Khoài (Đường từ ngã 3 Trường THCS đi các hướng (+300m)

140

120

90

75

70

5.3

Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu (địa phận xã Yên Châu)

130

100

80

75

70

6

Đoạn đường vào bãi rác mới

 

 

 

 

 

6.1

Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký

300

180

140

100

60

7

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) (hướng đi Hà Nội)

 

 

 

 

 

7.1

Từ đất nhà Phương Đao (giáp đất thị trấn Yên Châu cũ) đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)

1.470

890

670

450

300

7.2

Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)

1.330

800

600

400

270

7.3

Đoạn đường cầu sắt cũ

370

230

170

120

80

8

Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Yên Châu (cũ) nay thuộc xã Yên Châu (hướng đi Sơn La)

 

 

 

 

 

8.1

Tuyến đường từ Km 241 + 800 m đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ)

1.820

1.100

820

550

370

8.2

Tuyến đường từ Km 242 + 200m đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ đến hết đất nhà ông Toản Bình)

1.260

760

570

380

260

9

Tuyến đường dọc kè Suối xã Yên Châu

 

 

 

 

 

-

Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

950

570

430

290

190

10

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

10.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

420

210

160

110

70

10.2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận xã Yên Châu)

180

130

100

90

70

10.3

Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn), vị trí trung tâm khác có giá riêng)

140

110

90

75

70

10.4

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

210

130

100

75

70

11

Trung tâm xã Chiềng Đông, xã Chiềng Sang, xã Chiềng Pằn, xã Viêng Lán cũ (nay thuộc xã Yên Châu)

 

 

 

 

 

11.1

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)

680

410

310

210

140

11.2

Từ cầu Chiềng Đông 1 đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)

360

180

140

100

70

11.3

Từ cầu Chiềng Đông 2 đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)

360

180

140

100

70

11.4

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m

640

390

290

190

130

11.5

Từ 731 m hướng đi Hà Nội đến ngã ba vào bản Đán (820m)

390

200

150

100

70

11.6

Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim

390

200

150

100

70

11.7

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú đến hết đất ông Đạt Quỳnh

810

410

310

210

140

11.8

Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội đến cầu bản Phát

550

260

190

130

90

11.9

Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)

270

150

120

80

70

11.10

Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm

600

390

250

150

100

11.11

Từ ngã ba đi Thao trường bắn đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)

210

130

100

75

70

11.12

Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m

170

140

100

90

70

11.13

Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi đến đập Hồ Chiềng Khoi

250

150

120

100

70

12

Các tuyến đường ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Châu (trừ khu vực đã quy định giá đất)

140

120

90

75

70

13

Khu tái định cư, khu quy hoạch dân cư

 

 

 

 

 

13.1

Khu dân cư lương thực tiểu khu 1, xã Yên Châu

4.200

 

 

 

 

13.2

Khu dân cư bản Ngoàng, xã Yên Châu

240

 

 

 

 

7.39. Xã Chiềng Hặc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6 giáp phường Mộc Châu đến địa hết địa phận xã Chiềng Hặc (trừ các khu vực có giá riêng)

420

205

 155

 105

 70

1.2

Từ hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng dọc theo QL 6c hết địa phận xã Chiềng Hặc

235

130

 100

 75

 70

2

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường Mường Lựm, xã Tân Yên (địa phận xã Chiềng Hặc)

130

100

 80

 75

 70

3

Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

 

 

 

 

 

3.1

Từ đầu cầu Tà Vài dọc theo Quốc lộ 6 đến cống cây xăng Thắng Thủy

860

520

 390

 260

 170

3.2

Từ cống cây xăng Thắng Thủy đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 500m (dọc Quốc lộ 6)

1.050

700

 560

 420

 280

3.3

Từ UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc theo Quốc lộ 6) đến cầu Nà Ngà 1

730

440

 330

 220

 150

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang đến Cầu đi bản Tin Tốc

730

440

 330

 220

 150

3.5

Từ cầu đi bản Tin Tốc đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội.

730

440

  330

  220

  150

3.6

Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội đến đường lên bản Tà Làng Cao, đi hướng Sơn La đến cọc Km số 214 + 800 (dọc Quốc lộ 6)

1.400

1.050

  700

  490

  350

3.7

Từ cống ranh giới tiếp giáp bản Cốc Lắc và Tà Làng Thấp tới Km số 214+800 (dọc Quốc lộ 6)

1.050

700

 560

 350

 210

3.8

Khu trung tâm xã Tú Nang cũ (thuộc địa phận xã Chiềng Hặc): Đoạn đường từ đầu cầu Tà Làng dọc theo đường Quốc lộ 6C tới hết đất trường Tiểu Học - THCS Tà Làng

910

490

   380

   250

   170

3.9

Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m

770

490

 350

 210

 140

4

Khu quy hoạch dân cư xã Chiềng Hặc

 

 

 

 

 

-

Đấu giá khu quy hoạch dân cư bản Đông Khùa, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc)

3.220

 

 

 

 

5

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Chiềng Hặc

 

 

 

 

 

-

Trung tâm xã Mường Lựm cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc): Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã Mường Lựm

210

130

 100

 75

 65

7.40. Xã Lóng Phiêng

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Chiềng Tương, xã Lóng Phiêng cũ (nay thuộc xã Lóng Phiêng)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015m (dọc đường Quốc lộ 6)

830

415

 310

 210

 140

1.2

Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m)

170

115

 85

 75

 70

1.3

Từ UBND xã Chiềng Tương Cũ hướng về đồn biên phòng 500m hướng về bản Pha Kha II 200m

170

135

 100

 90

 70

1.4

Từ bản Mơ Tươi khu vực ngã ba đồn Biên Phòng đến rẽ ra các hướng 150m

140

120

 90

 80

 70

1.5

Từ ngã ba bản Yên Thi vào khu vực đấu giá bản Long Đúc (Khoảng 500m)

250

140

 110

 75

 70

2

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Lóng Phiêng

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Lóng Phiêng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

100

85

 80

 75

 70

7.41. Xã Yên Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Các trục đường giao thông chính

 

 

 

 

 

1.1

Dọc Quốc lộ 6C (trừ đất khu vực trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ giáp xã Mai Sơn đến hết nhà văn hóa bản Chờ Lồng

240

130

100

75

70

-

Từ nhà văn hóa bản Chờ Lồng đế tiếp giáp xã Phiêng Khoài

240

130

100

75

70

1.2

Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

140

110

85

75

70

1.3

Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc)

280

165

130

85

70

1.4

Từ ngã ba Đông Bâu đi hướng Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực

355

200

150

100

70

1.5

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn)

210

130

100

80

70

2

Trung tâm xã Chiềng On, xã Yên Sơn cũ (nay thuộc xã Yên Sơn)

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Bó Phương 200m

450

270

200

140

100

2.2

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đi hướng Cò Nòi 200m

460

280

210

140

100

2.3

Từ ngã ba (nhà ông Bình Dư) đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650m) hướng đi Phiêng Khoài

420

260

190

130

90

2.4

Trung Tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn) (từ cổng đồn Biên Phòng Chiềng On đến hết trung tâm xã 640m)

420

230

170

120

80

3

Khu dân cư trung tâm xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

3.1

Tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 6C

4.200

 

 

 

 

3.2

Tiếp giáp mặt đường bê tông

2.660

 

 

 

 

4

Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

100

80

75

70

65

7.42. Xã Chiềng Mai

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đỉnh dốc Bản Mạt (ranh giới Chiềng Mung-Chiềng Mai) đến Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng)

1.120

680

410

250

150

1.2

Km 6+400m (địa phận bản Áng Ưng) đến km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1)

1.260

760

460

280

170

1.3

Từ Km7+700m (Địa phận bản Thạy Lốm 6/1) đến Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai)

980

590

360

220

140

1.4

Từ Km9 (trụ sở Công an xã Chiềng Mai) đến Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba)

1.540

930

560

340

210

1.5

Km10 (Hết địa phận Tiểu Khu ngã ba) đến Km10+900 (Cầu bản Nghịu Cọ)

490

300

190

120

70

1.6

Từ Km10+900 (Đầu cầu bản Nghịu Cọ) đến Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ)

560

340

210

130

80

1.7

Từ Km13 (địa phận bản Tình, xã Chiềng Kheo cũ) dọc theo quốc lộ 4G đến hết địa phận xã Chiềng Mai

460

280

170

110

70

2

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

2.1

Từ Quốc lộ (Ngã 3 bản Thạy Lốm 6/1) đến Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m

840

510

310

190

120

2.2

Từ Ngã 3 đường rẽ vào bản Thạy Lốm 6/1 + 150m đến hết địa phận xã Chiềng Mai

350

210

130

80

70

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ ao cạn địa phận xã Chiềng Ban cũ (bản Hợp 3 Văn Tiên) đến hết địa phận xã Chiềng Mai (đoạn tuyến tránh QL 6 từ Km 293 + 470 đến Km 295 +860)

3.150

1.890

1.400

945

630

3.2

Từ đường Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ban cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

446

205

155

105

70

3.3

Từ Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đi qua đi qua bản Hợp 3 Văn Tiên đến hết địa phận xã Chiềng Mai

510

265

195

140

85

3.4

Từ ngã ba Quốc lộ 4G + 20m đi vào trung tâm xã Chiềng Mai đến Cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn

165

130

110

85

70

3.5

Từ cổng bản (cổng chào) bản Cuộm Sơn đi qua bản Puốn Vạy đến hết địa phận xã Chiềng Mai

165

130

110

85

70

3.6

Từ Quốc Lộ 4G đến cầu qua suối Bản Liềng (xã Chiềng Dong cũ)

155

115

85

80

70

3.7

Từ ngã ba tỉnh lộ 117 qua bản Kéo Tốc đến ngã ba giao với đường nhựa bản Củ

155

115

85

80

70

3.8

Từ Quốc lộ 4G đi qua UBND xã Chiềng Ve cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mai

460

280

170

100

70

7.43. Xã Mai Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

1.1

Từ Km 270 + 600 đến Km 272 + 300 (cổng công an huyện) (dọc Quốc lộ 6)

5.880

2.775

2.080

1.390

925

1.2

Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)

6.860

2.940

2.205

1.470

980

1.3

Từ Km 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)

10.010

4.620

3.465

2.310

1.540

2

Đường 20 - 8

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi

8.085

4.410

3.315

2.205

1.470

2.2

Từ Km 275 + 300 đến Km 276 đoạn Quốc lộ 6 (biển đỗ xe buýt đầu cầu vượt)

4.620

2.520

1.890

1.260

840

2.3

Từ Km 276 đến Km 279 + 500 (hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ khu đất đấu giá tại tiểu khu 10 (dọc đường Quốc lộ 6))

1.680

740

555

370

250

3

Đường nhánh

 

 

 

 

 

3.1

Phố Lò Văn Muôn

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến cổng chợ trung tâm đi các hướng 20 m

6.010

3.280

2.460

1.640

1.095

-

Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển)

985

490

375

245

165

3.2

Phố Hà Văn Ắng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Nông trường Tô Hiệu đến ngã ba Xưởng chế biến (hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Sơn, tiểu khu 4)

7.100

3.550

2.660

1.780

1.185

-

Từ ngã ba Xưởng chế biến đi các hướng 50m

7.100

3.550

2.660

1.780

1.185

-

Từ phố Hà Văn Ắng đi đến hết đất nhà máy nước

2.730

1.260

945

630

420

3.3

Phố Trần Quốc Hoàn

 

 

 

 

 

-

Từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường

5.390

2.940

2.205

1.470

980

-

Từ đầu cầu phía Công an đến hết đường Phố Trần Quốc Hoàn (kể cả các tuyến nhánh khu dân cư tiểu khu 8)

3.530

1.765

1.325

885

590

3.4

Đường Cà Văn Khum

 

 

 

 

 

-

Đường Hát Lót - Tà Hộc) đến ngã ba Viện Lao + 400 m (hết ranh giới xã Mai Sơn)

2.295

1.060

795

535

350

3.5

Đường bản Dôm

 

 

 

 

 

-

Từ hết ranh giới Trường Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Chu Văn Thịnh đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú cấp II

2.460

1.135

855

570

380

-

Từ hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú đến hết ranh giới Trạm dịch vụ Công ty cơ khí + 100 m (hết đất nhà ông Giang Len)

2.370

1.095

820

550

365

-

Từ hết ranh giới nhà Giang Len (phía ra Hát Lót) đến cách Quốc lộ 6 300 m

1.966

980

735

490

330

3.6

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Viện Lao đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m

1.890

945

710

480

315

-

Từ hết ranh giới Bệnh viện đa khoa khu vực Mai Sơn + 100 m đến hết ranh giới Trường TH & THCS Chu Văn Thịnh

1.420

660

490

330

220

3.7

Đường Nà Viền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Dôm đến hết địa phận xã Mai Sơn

510

280

210

140

95

3.8

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)

1.005

465

350

235

155

-

Đường Hoa Ban đoạn từ Trường mầm non Tô Hiệu đến khu quy hoạch Trung tâm hành chính - chính trị huyện

840

340

255

170

115

3.9

Phố Kim Đồng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến trường Tiểu học Hát Lót + 100 m

1.765

760

570

380

255

3.10

Phố Lò Văn Hắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết ngã ba giao đường Hà Văn Ắng

2.940

1.260

945

630

420

3.11

Phố Cầu Treo

 

 

 

 

 

-

Từ bên kia cầu treo đến cách cổng Trường Trung học phổ thông (cấp III) 20m về phía Trường Nông Lâm

555

280

210

140

80

3.12

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ Km 279 + 500 (hết thị trấn Hát Lót cũ) đến hết địa phận xã Mai Sơn

1.680

740

555

370

250

-

Từ Km 260+300 (giáp địa phận xã Yên Châu) đến Km 262+750 (đường vào bản Hua Tát)

2.010

1.210

850

600

420

-

Từ Km 262+750 đến Km 263+500 (qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)

1.925

1.050

795

525

350

-

Từ Km 266+800 đến Km 270+600 (địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

1.540

925

695

465

310

-

Từ đường UBND xã Cò Nòi + 60m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường tiểu học Cò Nòi (cấp I)

2.020

1.010

760

505

340

-

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi (cấp I) đến cách ngã ba đường Quốc lộ 6 mới 40m (về phía Cò Nòi)

1.460

740

555

370

250

3.13

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đi 200m theo hướng đi bản Nong Quỳnh

330

155

115

80

50

3.14

Đường Quốc lộ 6 C

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường THPT Cò Nòi

1.345

810

505

340

225

-

Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết tiểu khu Bình Minh (ngã ba đường đi Noong Te)

1.005

550

415

275

185

-

Từ hết tiểu khu Bình Minh đến hết địa phận xã Mai Sơn

525

275

195

116

70

3.15

Đường nhánh khác

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tôn Thất Tùng đi hướng ngã ba Bắc Quang đến hết địa phận xã Mai Sơn

590

350

270

175

120

-

Từ ngã ba Xưởng Bông (cũ) đến hết ranh giới thị trấn Hát Lót cũ (hướng đi cầu treo Nà Ban)

420

255

190

130

85

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 tại Km 277 + 300 (ngã ba Nghĩa địa Mường Hồng) đến hết địa phận xã Mai Sơn (hướng đi điểm Tái định cư bản Củ Pe)

605

305

225

155

100

-

Từ hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ đến cầu treo Nà Ban

380

225

170

115

80

-

Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót cũ)

340

205

155

100

70

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu

1.515

760

570

380

255

-

Từ ngã ba quốc lộ 6 đến Chi cục Thuế khu vực Mai Sơn - Yên Châu (cũ)

2.450

2.100

 

 

 

-

Tuyến đường tránh Quốc lộ 6 từ tiểu khu 3/2, xã Cò Nòi đi Nhà máy mía đường Sơn La

465

255

190

130

85

-

Đoạn đường từ Quốc lộ 37 ra Quốc lộ 6 cũ (giáp bà Nga Sửu)

630

315

240

165

105

-

Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót (cũ) đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa)

350

210

165

105

70

4

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn)

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30 m

2.730

 

 

 

 

4.2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5 m

2.730

 

 

 

 

4.3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5 m

0

 

 

 

 

-

+ Lô 1B

2.220

 

 

 

 

-

+ Lô 2A, Lô 3A, Lô 1C

2.020

 

 

 

 

 

+ Lô 7A

2.020

 

 

 

 

4.4

Từ Km 263 + 500 đến cách cổng UBND xã Cò Nòi cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) 200 m

3.825

1.765

1.325

885

590

4.5

Từ cách cổng UBND xã Cò Nòi 200 m đến Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi (cấp II)

3.825

1.765

1.325

885

590

4.6

Từ đường vào trường THCS Cò Nòi (cấp II) đến Km 266 + 800 Quốc lộ 6 (ngã ba tiểu khu 19/5)

3.495

1.610

1.215

805

540

5

Khu tái định cư; khu dân cư xã Mai Sơn

 

 

 

 

 

5.1

Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m

4.410

 

 

 

 

-

Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đường 26/3 xã Cò Nòi đi tiểu khu 10 thị trấn Hát Lót)

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch nội bộ 16,5m

6.300

 

 

 

 

5.2

Khu đất đấu giá tại tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót (dọc đường Quốc lộ 6)

4.620

 

 

 

 

5.3

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 17, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ đường Tôn Thất Tùng đoạn từ ngã ba viện Lao + 20m đến hết ranh giới Bệnh viện đa khoa huyện Mai Sơn +100m)

2.290

 

 

 

 

5.4

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)

3.320

 

 

 

 

5.5

Tuyến đường bê tông thuộc quy hoạch khu dân cư tiểu khu Nà Sản, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

1.050

840

 

 

 

5.6

Khu dân cư tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn: Đường quy hoạch nội bộ

1.785

 

 

 

 

5.7

Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi cũ (khu gốc đa)

2.020

 

 

 

 

5.8

Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư bản Mu Kít, xã Cò Nòi

1.240

 

 

 

 

6

Trục đường giao thông chính; khu dân

 

 

 

 

 

6.1

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ Trung tâm xã Hát Lót cũ đi 02 hướng 100m

350

210

165

105

70

-

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót (cũ) 100m đi hướng thôn Nà Cang đến hết địa phận xã Mai Sơn

355

155

115

80

50

-

Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung

420

210

165

105

70

-

Từ ngã ba địa chất (Km 277 + 300 m Quốc lộ 6) + 40 m đến hết đoàn địa chất 305

590

255

190

130

85

6.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Nà Bó) đến Quốc lộ 37 (Cò Nòi)

150

120

95

80

70

6.3

Từ Quốc lộ 6 hướng đi bản Nà Cang xã Hát Lót

 

 

 

 

 

-

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba Yên Sơn

455

210

165

105

80

-

Từ ngã ba Yên Sơn đi thôn Nà Cang đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

305

155

115

80

70

-

Từ ngã ba Yên Sơn đến cách ngã ba bản Nà Tiến (cũ) 40m

305

155

115

80

70

-

Đường từ Quốc lộ 6 đi ra trại trường Nông Lâm (nối vào tuyến Từ Quốc lộ 6 hướng đi thôn Nà Cang)

525

295

210

130

80

-

Từ ngã ba bản Nà Tiến (cũ) đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

315

180

130

80

70

7.44. Xã Phiêng Pằn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve cũ (nay thuộc xã Mai Sơn) đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ

190

130

 100

 80

 65

2

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt

 

 

 

 

 

-

Từ Km 474 đến Km 475+800m

525

315

240

165

110

-

Từ Km 475+800 đến Km 486+000

395

240

175

120

80

-

Từ Km 486+000 đến Km 487+000 (Trung tâm xã Phiêng Pằn)

395

240

175

120

80

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Nà Ớt cũ (nay thuộc xã Phiêng Pằn)

 

 

 

 

 

-

Từ cổng UBND xã Nà Ớt cũ đến hết địa phận xã Nà Ớt cũ hướng đi Phiêng Cằm

315

190

 140

 100

 65

-

Tuyến đường trung tâm xã Nà Ớt: từ Km 33+500m đến Km35+500

525

315

 240

 165

 105

3.2

Tuyến đường Quốc lộ 37 từ Cò Nòi đi Nà Ớt: Từ Km 487+000 đến Km 499+000 (điểm cuối giao với Quốc lộ 4G)

320

190

 140

 100

 65

3.3

Tuyến đường Trung tâm xã Phiêng Pằn (điểm đầu giao với Quốc lộ 37) đến cột mốc 219/Sơn La, Đồn Biên phòng Phiêng Pằn 459

530

390

 320

 180

 110

3.4

Khu vực trung tâm xã Chiềng Lương cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

185

115

 85

 70

 60

3.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Pằn (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

210

 161

 105

 70

7.45. Xã Chiềng Mung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết địa phận xã Mai Sơn đến ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn

1.680

740

555

370

250

1.2

Từ ngã ba đường rẽ vào khu công nghiệp Mai Sơn đến ngã ba qua ngã ba trại ong đi hướng Quốc lộ 6 cũ hết địa phận xã Chiềng Mung

3.290

1.960

1.400

980

660

1.3

Từ ngã ba Quốc lộ 6 cũ và mới +20m theo hướng đi Quốc lộ 6 cũ đến hết địa phận xã Chiềng Mung (đi trại thực nghiệm)

1.750

700

525

350

235

1.4

Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung

3.500

2.100

1.575

1.050

700

2

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Mai Sơn (đường Sông Mã cũ) Đến ngã ba thôn 6 - 40m (giao nhau với Quốc lộ 4G)

1.050

770

610

490

400

2.2

Từ địa phận giáp ranh phường Chiềng Sinh đến bia tưởng niệm

2.870

2.520

1.820

1.680

1.470

2.3

Từ Bia Tưởng Niệm đến hết địa phận xã Chiềng Mung

2.520

1.820

1.680

1.470

1.050

3

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

-

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến đến hết xã Chiềng Mung

525

210

165

105

70

4

Đường tỉnh lộ 118

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung đến ngã ba Bản Xum (đường Hát Lót - Chiềng Mung)

770

540

380

270

190

5

Trục đường giao thông chính, khu dân cư và các đường nhánh

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp địa phận xã Mai Sơn đến nhà máy tinh bột sắn (xã Mường Bon cũ) đến ngã ba Tỉnh lộ 118 bản Quỳnh Pầu

315

130

100

75

70

5.2

Từ ngã ba bản Mai Tiên đến hết khu Tái định cư bản Mai Quỳnh cũ

155

130

95

80

70

5.3

Từ địa phận ranh giới tiểu khu 15 xã Mai Sơn qua khu công nghiệp Mai Sơn đến điểm tường TH và THSC Nà Trai

255

130

100

75

70

5.4

Đoạn đường từ Nhà máy tinh bột sắn (bản Un) đi bản Mé đến hết địa phận Giao nhau đường khu công nghiệp Mai Sơn (bản Cắp)

170

115

85

75

70

5.5

Đường từ ngã 3 Bản Cắp qua UBND xã Mường Bằng đến điểm tái định cư Quỳnh Bằng

140

115

85

75

70

5.6

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Mung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

210

161

105

70

7.46. Xã Phiêng Cằm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tỉnh lộ 113 trên địa bàn xã Phiêng Cằm

 

 

 

 

 

1.1

Khu trung tâm xã từ trạm cân điện tử đến mỏ đá Hiền Luyến

475

190

140

100

65

1.2

Các vị trí con lại trên tuyến tỉnh lộ 113, xã Phiêng Cằm

295

150

115

80

50

1.3

Đường Mường Chanh (Bản Hịa) - Chiềng Nơi

420

295

205

140

105

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Xã Nậm Ty đến xã Nậm Lầu (đoạn qua địa phận xã Phiêng Cằm)

630

315

240

165

105

2.2

KM 31+100 ĐT.113 (bản Phiêng Phụ) đến Trung tâm xã Chiềng Nơi cũ

420

295

205

140

105

2.3

Khu vực trung tâm xã Chiềng Nơi cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

185

115

85

70

60

2.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Phiêng Cằm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

420

295

205

140

105

7.47. Xã Mường Chanh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

1.1

Đường Tỉnh 117: Từ ngã ba bản Đen đi hướng phường Chiềng Cơi 300m, đi hướng Quốc lộ 4G 900m, đi đến cầu Tà Chiềng tại bản Cang Mường (trừ đoạn Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh bản Đen)

1.540

700

350

210

140

1.2

Đường Tỉnh lộ 117: Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Mường Chanh

185

150

85

70

60

2

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mường Chanh (bản Đen)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch trên tuyến Đường tỉnh 117: Đoạn từ ngã ba bản Đen hướng đi xã Hua La (cũ), đi Xưởng chế biến cà phê Mường Chanh

1.645

1.345

1.050

700

350

2.2

Đường nội bộ trong khu quy hoạch (đường bê tông)

700

 

 

 

 

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Đường giao thông đoạn từ cầu Tà Chiềng đến hết địa phận xã Mường Chanh tiếp giáp với xã Muổi Nọi

770

540

410

240

190

3.2

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại trung tâm xã Mường Chanh đi xã Phiêng Cằm (xã Chiềng Nơi cũ) 900m

490

350

210

140

70

3.3

Đường giao thông từ ngã ba giao với Đường tỉnh 117 tại bản Mảy đến ngã ba rẽ đi bản Tường Chung

420

300

160

120

70

3.4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Chanh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

250

140

110

70

7.48. Xã Tà Hộc

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp xã Mai Sơn đến đỉnh dốc Tiểu khu 8 xã tà Hộc +20m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó)

640

275

205

140

95

1.2

Từ đỉnh dốc tiểu khu 8 +200m (đường rẽ vào Hồ Nà Bó) đến nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m

715

360

270

185

120

1.3

Từ nhà ông chuyên Huệ (đường rẽ vào bản Bó Đươi) +20m đến hết địa phận xã Tà Hộc

180

120

95

80

70

1.4

Từ hết địa phận bản Cáp Na đến Cảng Tà Hộc

180

120

95

80

70

2

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

2.1

Từ Km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m

325

175

135

95

70

2.2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m

355

200

150

100

70

3

Đường Tà Hộc - Mường Bú

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường tỉnh lộ 110 (Ngã ba Nà Bó cũ) + 60m đến hết địa phận xã Tà Hộc

150

120

95

80

70

3.2

Tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 110 +100m (Tà Hộc) đến Quốc lộ 37 (Mai Sơn)

150

120

95

80

70

4

Đi khu công nghiệp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Sông Lô +200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Tỉnh lộ 110) về phía Sông Lô

640

275

205

140

95

5

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

5.1

Khu vực trung tâm xã Nà Bó cũ (Từ UBND xã đi về 2 hướng 200m)

185

115

85

75

70

5.2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tà Hộc (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

210

161

105

70

7.49. Xã Chiềng Sung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung (cũ) theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m

470

240

175

120

80

1.2

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110

205

135

100

85

70

2

Đường Nà Bó - Mường Chùm

 

 

 

 

 

-

Từ đường Tỉnh lộ 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai sơn

470

240

175

120

80

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

350

210

165

105

70

4

Các tuyến đường còn lại tại các bản trên địa bàn xã (trừ các khu vực đã quy định giá đất)

180

 

 

 

 

7.50. Xã Bó Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Pú Bẩu, xã Chiềng En, xã Bó Sinh cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường Quốc lộ 12

105

85

65

60

50

1.2

Tuyến Tỉnh lộ 108 từ ngã 3 bản Phống đến cầu cứng bản Phống 2

105

85

65

60

50

1.3

Từ trụ sở UBND xã Pú Pẩu cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) đến trụ sở UBND xã Pú Pẩu (mới)

105

85

65

60

50

1.4

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Pú Bẩu (cũ)

105

85

65

60

50

1.5

Từ ngã ba bản Pát đến trường Mầm non Pú Pẩu

140

115

85

70

55

1.6

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh) về 2 phía 1km

210

130

100

65

50

1.7

Đường Quốc lộ 12 địa phận xã Bó Sinh

105

85

65

60

50

1.8

Từ ngã ba điểm trường Pá Lưng đến UBND xã Chiềng En cũ (nay thuộc xã Bó Sinh)

105

85

65

60

50

1.9

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Bó Sinh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

85

70

65

60

50

7.51. Xã Chiềng Khương

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương

810

490

330

230

150

1.2

Từ đường đi trường Trung học phổ thông đến Huổi Nhương

1.010

610

420

280

190

1.3

Từ cống Huổi Nhương đến đường vào UBND xã Chiềng Khương

1.160

700

480

320

210

1.4

Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương đến hết bản Thống Nhất

800

480

360

240

170

1.5

Từ đầu bản Híp đến hết đất bản Tiên Sơn

350

210

165

105

70

2

Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương)

 

 

 

 

 

2.1

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

300

175

135

95

70

2.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã)

300

175

135

95

70

2.3

Từ hết cầu bản Sai đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La)

250

150

115

80

70

2.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

175

140

105

95

70

2.5

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

85

80

75

70

65

3

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ M21 đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2

350

210

140

100

70

3.2

Đường Tuần tra biên giới, Từ M21 Quốc lộ 4G đến ngã ba đường vào bản Búa

250

150

115

80

65

3.3

Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương

350

210

165

105

70

3.6

Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ đến hết bản Ten Pạch

175

140

105

95

70

3.7

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến cầu cứng bản Búa

200

155

120

100

80

3.8

Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ

175

140

105

95

70

3.9

Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên)

280

175

105

85

65

3.10

Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư)

130

100

80

75

70

3.11

Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương

270

175

80

75

70

3.12

Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp

175

105

80

75

70

3.13

Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)

175

115

80

75

70

3.14

Từ đường tuần tra biên giới đến bản Bó

140

115

85

80

75

3.15

Từ trường Trung học Chiềng Khương đến cây xăng Chiềng Khương

800

480

360

240

165

4

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất)

85

80

75

70

65

7.52. Xã Mường Hung

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100m

420

260

190

130

85

1.2

Từ ngã ba cầu cứng (bản Nhạp) đi 2 hướng 200m (hướng đi Sơn La và hướng đi xã Sông Mã)

700

420

290

190

130

1.3

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

390

235

180

120

80

1.4

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G

95

85

80

75

70

1.5

Từ đầu cầu bản cứng (bản Nhạp) đến Quốc lộ 4G

560

340

260

170

115

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Đường đi Phiêng Cằm - Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn cũ (Thuộc địa phận xã Mường Hung)

105

90

80

75

70

2.2

Từ đầu cầu treo đến hết nhà ông Huy Phương

430

260

190

130

85

2.3

Đường tỉnh lộ 115 (T115)

175

140

105

95

70

2.4

Từ đầu cầu cứng bản Trung Chính đến đường T115

350

210

165

105

70

2.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Hung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

100

80

75

70

65

7.53. Xã Chiềng Khoong

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1.1

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo đến hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong

770

465

315

210

140

1.2

Từ hết đất trường tiểu học Chiềng Khoong đến hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng)

620

370

255

170

115

1.3

Từ hết đất cây xăng Hoa Xuân (bản Púng) đến hết đất bản Hoàng Mã

770

465

315

210

140

1.4

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G

245

150

115

80

50

2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

175

140

105

95

70

3

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

3.1

Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ Quốc lộ 4G đi C3)

385

235

175

120

80

3.2

Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

350

210

165

105

70

3.3

Từ hết đất nhà ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pâng

175

105

80

70

65

3.4

Từ hết đất nhà ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na

175

105

80

70

65

3.5

Từ nhà ông Lò Văn Thi qua trụ sở UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà bà Lò Thị Định

175

140

105

95

70

3.6

Từ đỉnh dốc kéo đỉnh chỗ nhà ông Kha Văn Ứng đến hết đất nhà tập thể thủy điện Nậm Soi

190

165

115

85

60

3.7

Từ ngã 3 nhà ông Hà đến đầu cầu treo cũ đến hết đất nhà ông Lò Văn Thoan

185

155

115

85

60

3.8

Từ ngã 3 bản Co Phường (đường vào UBND xã Mường Cai (cũ) đến hết đất nhà ông Lò Văn Thi và tuyến vào đến cổng trụ sở UBND xã (cũ)

175

140

105

70

60

3.9

Từ ngã 3 nhà ông Hiệp đường rẽ vào UBND xã đến giáp đất Nhà máy thủy điện Nậm Soi

165

130

95

65

60

3.10

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khoong (trừ khu vực đã quy định giá đất)

85

75

70

65

60

3.11

Từ đường rẽ vào bản Co Pạo theo hướng đi Sơn La đến hết bản Hồng Lam

420

260

190

130

90

7.54. Xã Mường Lầm

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12

 

 

 

 

 

1.1

Từ hết đất xã Yên Hưng (cũ) đến cầu cứng qua suối Nậm Con

420

255

190

130

85

1.2

Từ cầu cứng qua suối Nậm Con đến hết đất bản Mường Tợ

350

210

165

105

70

1.3

Từ đất bản Mường Cang đến cổng trụ sở UBND xã Mường Lầm

490

295

225

150

100

1.4

Từ cổng trụ sở UBND xã đến hết đất nhà ông Lò Quang Nạt

560

340

255

170

115

1.5

Từ hết đất nhà ông Lò Quang Nạt đến giáp xã Chiềng En

280

170

130

85

60

2

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết đất điểm bưu điện văn hóa xã

700

420

315

210

140

2.2

Từ hết đất Điểm bưu điện văn hóa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12

420

255

190

130

85

2.3

Từ ngã ba quốc lộ 12 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến hết đất bản Lấu Ngày

140

115

85

70

60

2.4

Từ đầu cầu cứng km14 đường Mường Lầm - Ngam Trạng đến giáp đất bản Hin Pẻn

130

100

70

60

45

2.5

Từ ngã ba Chợ đến đầu cầu treo Mương Nưa

140

115

85

70

60

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

85

70

60

50

45

7.55. Xã Nậm Ty

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

420

255

190

130

85

1.2

Các bản khác còn lại trên tuyến đường Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

140

115

85

70

60

1.3

Từ khe Huổi Phạn (Bản Nà Tòng) đến đầy cầu thép (bản Pàn)

420

260

190

130

90

1.4

Từ đầu cầu cưng bản Pịn đến điểm hang Nong Bó bản Chiềng Vàng

210

190

160

140

130

1.5

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Ty (trừ khu vực đã quy định giá đất)

80

60

55

50

45

7.56. Xã Sông Mã

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã tư giao với đường Lý Tự Trọng đến ngã tư giao với đường 19 tháng 5

10.150

 

 

 

 

1.2

Từ ngã tư giao với đường 19/5 đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

9.500

 

 

 

 

1.3

Từ ngã ba Trung tâm y tế đến ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu

7.280

4.370

3.280

2.185

880

1.4

Từ ngã ba giao với đường Võ Thị Sáu đến đường rẽ Lý Tự Trọng

7.935

4.760

3.570

2.380

880

1.5

Từ ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp

9.240

5.545

4.160

2.775

880

2

Đường Hồ Xuân Hương

9.850

 

 

 

 

3

Đường 19 tháng 5

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến Cầu Treo cũ ( hết đất nhà bà Vân Anh)

10.150

 

 

 

 

3.2

Từ ngã tư (đèn tín hiệu giao thông) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

6.500

3.900

2.930

1.950

1.020

4

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

4.1

Từ đầu cầu cứng đến đường Cách mạng tháng 8

7.840

4.705

3.530

2.355

880

4.2

Từ đầu cầu cứng đến ngã tư giao với đường Mùng 8/3, Hoàng Công Chất

5.390

3.235

2.205

1.470

980

5

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba giáp đường 19/5 đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng

9.850

 

 

 

 

5.2

Từ ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng đến ngã tư cầu cứng Tổ dân phố 5

5.975

3.585

2.690

1.795

880

6

Đường Lê Văn Tám

9.240

5.545

4.160

2.775

880

7

Đường Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

 

7.1

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Thanh niên

6.630

3.980

2.985

1.990

1.050

7.2

Từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết ông Hoàng Văn Thuyên (số nhà 7)

6.070

3.640

2.730

1.820

960

7.3

Đoạn Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Thuyên (khu vực kênh thoát nước tổ dân phố 4) đến hết đất nhà bà Lò Thị Hoa (số nhà 57)

4.715

2.830

2.125

1.415

750

7.4

Từ hết đất nhà bà Hoa (Công an xã) đến hết đất M21 đường Cách mạng Tháng Tám

4.060

2.440

1.830

1.220

640

8

Phố Hai Bà Trưng

7.330

4.400

3.300

2.200

1.160

9

Đường Mồng 2 tháng 9

 

 

 

 

 

9.1

Từ Chợ Cộng đồng đến ngã ba bản Địa

5.975

3.585

2.690

1.795

950

9.2

Từ ngã ba bản Địa đến hết đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41)

3.850

2.310

1.740

1.155

580

9.3

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Tòng Văn Ọ (số nhà 41) đến hết đất nhà ông Lợi

2.955

1.775

1.330

890

450

10

Đường Biên Hòa

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã ba Chợ cộng đồng đến hết đất trụ sở Nhà máy nước

5.370

3.220

2.415

1.610

600

10.2

Từ hết đất trụ sở Nhà máy nước đến cầu Nà Hin

4.435

2.660

1.995

1.330

600

11

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao với đường 19/5 (Đất nhà ông Thiện Hảo) đến ngã ba giao với đường Nguyễn Đình Chiểu

7.330

 

 

 

 

11.2

Từ ngã ba giao với Đường Nguyễn Đình Chiểu đến ngã ba Chợ cộng đồng

6.675

4.005

3.005

2.005

600

12

Đường Nguyễn Thái Học

4.820

2.895

2.170

1.445

760

13

Đường Võ Thị Sáu

4.195

2.515

1.890

1.260

880

14

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

14.1

Từ M21 tính từ Quốc lộ 4G đến hết đất Công an xã

5.370

3.220

2.415

1.610

850

14.2

Từ hết đất Công an xã đến hết đường

3.360

2.020

1.515

1.010

530

14.3

Đường Lý Tự Trọng (từ ngã tư Công an (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

5.975

 

 

 

 

15

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

15.1

Từ đất Trung tâm y tế huyện cũ đến giáp đất nhà ông Lê Hữu Ngọc

6.630

3.980

2.985

1.990

880

15.2

Từ đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã đến đất nghĩa trang liệt sỹ huyện cũ

4.200

2.520

1.890

1.260

840

15.3

Từ hết đất cây xăng Anh Trang đến đường vào Tổ Cảnh sát PCCC và CNCH khu vực Sông Mã

4.900

2.940

2.205

1.470

980

15.4

Từ đất nhà ông Lê Hữu Ngọc đến hết đất cây xăng Anh Trang

4.200

2.520

1.890

1.260

840

16

Phố Nguyễn Du (từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4 và từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên)

 

 

 

 

 

16.1

Từ UBND thị trấn Sông Mã (cũ) đến nhà văn hóa tổ dân phố 4

5.975

 

 

 

 

16.2

Từ đầu nhà ông Nguyễn Mạnh Hà đến điểm cuối là nhà ông Dương Quốc Viên

5.975

 

 

 

 

17

Từ đầu cầu cứng tổ dân phố 5 đến vị trí 1 đường Lê Hồng Phong và vị trí 1 đường Lò Văn Giá

6.630

 

 

 

 

18

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Tổ dân phố 7, xã Sông Mã

2.800

1.680

1.260

840

560

19

Đường 8/3

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất Chi cục Thuế

5.460

2.520

1.890

1.260

840

19.2

Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan

4.095

1.890

1.425

945

630

19.3

Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến hết địa phận tổ dân phố 8 (hướng đi xã Huổi Một cũ)

2.520

1.260

945

630

420

20

Đường Hoàng Công Chất

 

 

 

 

 

20.1

Từ ngã 3 (giữa đường Hoàng Văn Thụ và đường 8/3) đến hết đất ao Tiểu đoàn cũ

4.620

2.775

1.890

1.260

840

20.2

Từ hết đất ao Tiểu đoàn cũ (hướng đi xã Mường Lầm cũ) đến đường lên trường mầm non Sao Mai

4.235

2.545

1.740

1.155

770

20.3

Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất tổ dân phố 11 (đến giáp đất nhà ông Lò Văn Tiện)

1.400

840

630

420

280

22

Đường Tỉnh lộ 113

 

 

 

 

 

22.1

Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên

560

340

255

170

115

22.2

Từ hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên đến đường vào bản Co Phường và đoạn từ hết đất nhà ông Phanh (Ngoan) đến hết đất bản Phòng Sài

175

140

105

95

70

22.3

Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết đất nhà ông Phanh (Ngoan)

175

140

105

95

70

22.4

Các bản khác còn lại trên đường Tỉnh lộ 113

95

80

75

70

65

23

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường thuộc địa phận tổ dân phố 11 (từ đất nhà ông Lò Văn Tiện) đến hết địa giới xã Sông Mã

155

130

95

80

65

24

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

24.1

Phố Hoàng Quốc Việt (từ ngã ba Viện Kiểm sát (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến, giáp vị trí 1 đường Lò Văn Giá)

2.660

1.600

1.200

800

420

24.2

Từ M21 giao với đường Cách mạng tháng 8 (Nhà bà Cầm Thị Ngọc Yến) đến hết nhà ông Tường Thế Tá (số nhà 20)

2.270

1.360

1.025

680

360

24.3

Đường Lê Văn Lương Từ ngã ba xăng dầu TDP 11 (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiến số nhà 20)

2.270

1.360

1.025

680

360

24.4

Đường Chu Văn An (Từ nhà ông Lường Văn Thuông (từ M21 tính từ đường Cách mạng tháng 8) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Thảo)

2.660

1.600

1.200

800

420

24.5

Đường Chu Văn An (Đường lên trường PTTH (từ mét 21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến hết nhà ông Lò Văn Chính)

2.615

1.570

1.180

785

410

24.6

Phố Đào Tấn (từ nhà ông Biên (từ M21 tính từ đường Cách mạngT8) đến vị trí 1 đường Thanh Niên.

2.615

1.570

1.180

785

450

24.7

Phố Bến Phà (Đường từ đất trường Mầm Non (từ M21 tính từ đường Lê Văn Tám) đến vị trí 1 đường Thanh Niên)

2.040

1.225

920

610

320

24.8

Từ nhà ông Hồng (Tính từ M21 đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất kho Công ty thương nghiệp cũ)

2.355

1.415

1.060

710

380

24.9

Phố Nguyễn Lương Bằng (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lò Văn Nghĩa (số nhà 90) đến đường Thanh Niên

1.960

1.180

885

590

320

24.10

Phố Lý Thường Kiệt (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Lê Duy Ninh (số nhà 80) đến đường Thanh niên

1.960

1.180

885

590

320

24.11

Phố Ngô Gia Tự (từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Khổng Văn Tạo (số nhà 70) đến đường Thanh niên

1.960

1.180

885

590

320

24.12

Phố Kim Đồng (từ vị trí tiếp giáp đất Bưu điện đến hết đất nhà ông Hùng

1.960

1.180

885

590

320

24.13

Từ vị trí tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (số nhà 19) đến hết đất nhà ông Dương Văn Quảng

1.570

940

710

470

250

23.14

Từ hết đất Trạm y tế thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) đến hết đất bể bơi (ông Chuyển) và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến ngã 3 nhà bà Vũ Thị Thanh Hải

350

210

165

105

70

23.15

Từ hết đất bể bơi (ông Chuyển) đến hết đất nhà ông Anh (Hương)

280

170

130

85

70

23.16

Từ ngã tư giao giữa đường Hoàng Công Chất với đường 08/3 đến ngã ba rẽ vào nhà hàng Sinh Thái

1.750

1.050

630

380

230

23.17

Từ hết đất Nhà hàng sinh thái đến Nghĩa trang nhân dân

1.050

630

380

230

140

25

Khu đô thị phía Tây Sông Mã

 

 

 

 

 

25.1

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã (Khu 6 và Khu 9) cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

7.280

 

 

 

 

-

Đường Lê Thái Tông

2.355

 

 

 

 

-

Phố Phạm Văn Đồng

2.020

 

 

 

 

-

Phố Lý Nam Đế

2.020

 

 

 

 

-

Đường Nguyễn Huệ

4.730

 

 

 

 

-

Phố An Dương Vương

2.020

 

 

 

 

25.2

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã)

 

 

 

 

 

-

Đường Hùng Vương

7.280

 

 

 

 

-

Võ Nguyên Giáp

6.370

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5 m

2.005

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

1.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m

1.610

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.470

 

 

 

 

7.57. Xã Huổi Một

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

 Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

1.1

Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ

420

255

190

130

85

1.2

Từ hết cầu Nà Hạ đến cầu Nậm Mằn

315

190

140

100

65

1.3

Các bản khác còn lại nằm trên Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

170

135

100

85

70

2

Đường tỉnh lộ 115 (từ cầu Nà Hạ đến hết địa phận xã Huổi Một)

175

140

105

95

70

3

Đường Huổi Một - Nậm Mằn (từ ngã ba đường đi bản Nậm Mằn đết hết đất trụ sở UBND xã Nậm Mằn cũ (nay thuộc xã Huổi Một)

130

100

80

65

50

4

Các bản còn lại trên địa bàn xã

130

100

80

65

50

7.58. Xã Chiềng Sơ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

1.1

Từ nhà Văn hóa bản Phiêng Lợi đến giáp rừng ma bản Mâm

560

340

255

170

115

1.2

Từ rừng ma Bản Mâm đến hết đất Cây Xăng Hoa Xuân

420

340

255

170

115

1.3

Từ Cây Xăng Hoa Xuân đến hết cầu Nậm Khoa (Bản Công)

560

340

255

170

115

1.4

Từ Cống Suối Lọng Đứa (chợ Phiêng Đồn, bản Bon Tiến) đến hết đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương)

420

255

190

130

85

1.5

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Quốc (Hương) đến hết nhà ông Trần Văn Du (Hà)

310

210

140

110

70

1.6

Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ

280

170

130

85

60

1.7

Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 12

140

115

85

70

55

1.8

Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng cũ (nay thuộc xã Chiềng Sơ)

85

70

60

55

50

1.9

Các bản khác còn lại nằm dọc trên Quốc lộ 12

140

115

85

70

60

1.10

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 12)

80

70

60

55

50

2

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung (Tỉnh lộ 113)

 

 

 

 

 

-

Từ bản Nà Sặng đến hết địa phận bản Nà Lốc II

175

140

105

95

70

3

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Sơ (trừ khu vực đã quy định giá đất)

90

70

60

55

50

7.59. Xã Sốp Cộp

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Nậm Lạnh (nhà nghỉ Phương Hoa) đến hết nhà ông Quàng Văn Phượng hướng đi Nậm Lạnh (hai bên đường)

1.310

790

600

400

270

1.2

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phương đến cổng trường Tiểu học hướng Sốp Cộp hướng đi Nậm Lạnh (cũ) hai bên đường

840

470

350

240

155

1.3

Từ cổng trường Tiểu học đến hết nhà máy nước hướng Sốp Cộp - Nậm Lạnh, hai bên đường

540

330

250

165

110

1.4

 Từ N21 đến N14 hai bên đường

1.695

1.690

1.500

1.310

670

1.5

Từ ngã tư N14 đến D86 Nhà văn hóa xã Sốp Cộp, hai bên đường (trên ao to)

470

280

210

140

95

1.6

Từ N14 đường 30 mét đến N16 hai bên đường (lên UBND xã mới)

700

420

320

210

140

1.7

Từ N24 cầu tràn quán Thành Lượng đi qua Công an cũ đến N11 cây xăng 326

440

270

195

135

85

1.8

Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ)

700

420

320

210

140

1.9

Các lô đất đấu giá thuộc Khu 2: Khu trung tâm Y tế huyện cũ

3.860

 

 

 

 

1.10

Từ cầu Nậm Ca đến hết nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường (Đường vòng bến xe)

510

260

190

130

85

1.11

Từ ngã ba cầu Nậm Ca (trụ sở Đội quản lý đô thị) rẽ phải đến hết đất Bệnh viện mới, hai bên đường

470

255

190

130

85

1.12

Từ đến hết đất nhà ông Dũng hướng đi Mường Và (cũ) hai bên đường

390

230

180

120

80

1.13

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Quyên đến hết thửa đất số 11 hướng D46C - N95 hai bên đường

210

130

100

65

60

1.14

Từ N15 hướng đường đi Nà Phe đến N98 hai bên đường

330

200

150

100

65

1.15

Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Phượng đến ranh giới đất nhà ông Vì Văn Hồng, phía bên phải đường

350

205

155

105

70

1.16

Từ N15 ngã tư Kho Bạc đến N20 (cạnh Trường cấp III), hai bên đường

510

310

230

160

100

1.17

Từ N97 đi N96 (mét 0 đất ông Vì Văn Thanh đến đất UBND xã Sốp Cộp) hai bên đường

300

180

135

95

60

1.18

Từ mét 20 D16 đi D15 (Từ đất Ngân hàng An Bình đến D15), hai bên đường

330

200

 

 

 

1.19

Từ mét 0 đất nhà ông Trương Bá Đoàn đến nhà công vụ Chi cục thi hành án (khu mốc D15-D16 đường 5m) phía bên phải đường

280

 

 

 

 

1.20

Từ N101 bênđường đi trường Nội trú đi qua UBND xã Sốp Cộp mới đến N19 nhà khách UBND huyện

360

220

165

105

70

1.21

 Từ N14 - N12 hai bên đường

2.800

 

 

 

 

1.22

Tuyến D5 (từ mét 20 đất nhà ông Tòng Văn Tiện đến đất ông Vũ Văn Thắng) hướng đi D45 theo quy hoạch đường 9,5m hai bên đường

420

255

190

130

85

1.23

Từ hết đất Ngân hàng chính sách đến đất nhà ông Dương Đình Nghị hướng D6-D18

420

255

190

130

85

1.24

Từ hết đất nhà bà Tòng Thị Ngơi đường 4m hướng đi nhà ông Lường Văn Thiêm ra đến nhà ông Trần Văn Hiện hai bên đường

330

200

150

100

65

1.25

Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường

420

320

210

140

100

1.26

Từ thửa nhà ông Tòng Văn Thấm đến hết đất nhà bà Lò Thị Hằng bên trái đường

330

200

140

80

60

1.27

Hết thửa đất số 01 của Hà Văn Soi đến thửa số 03 hướng bến xe ra đường nút 12-14, đường 7,5m (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường)

260

190

130

85

70

1.28

Các lô đất đấu giá thuộc khu 3: Khu vực lâm trường

1.625

 

 

 

 

2

Đường khu tái định cư D77-D78- D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đất nhà bà Vì Thị Lẻ đến hết đất nhà ông Tòng Văn Hòa (đường 7m đi khu dân cư) hai bên đường

680

 

 

 

 

2.2

Từ mét 21,5 D78 đường 7 m đến mét 46 (giáp đất nhà ông Cầm Duy Vinh) hai bên đường hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh (cũ)

590

 

 

 

 

2.3

Từ mét 17,8 đất nhà ông Vì Văn Muôn đường 5 m đến mét 54,5 (giáp đất nhà ông Lò Văn Tỉnh) hướng ra đường chính đi Nậm Lạnh hai bên đường

510

 

 

 

 

2.4

Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

470

 

 

 

 

2.5

Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh

350

 

 

 

 

2.6

Từ đất nhà ông Lò Văn Thoát đến đất nhà ông Lường Văn Bình (D78 đi D77) đường 7m hai bên đường

310

 

 

 

 

3

Đường khu tái định cư D18-D19- D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

3.1

Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18)

470

 

 

 

 

3.2

Từ hết đất nhà ông Phan Chính Thân mét 18,4 (D19) phía bên trái đường đến mét 60 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Quốc (hướng D18)

590

 

 

 

 

3.3

Từ hết đất nhà bà Vì Thị Quyên mét 17 (đường lô 5 mét) đến mét 45 giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trường hai bên đường

930

 

 

 

 

4

Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

4.1

Từ N98 ngã tư nhà ông Đoàn Văn Tiến đến hết N99 đất nhà ông Vũ Văn Quân (Nhàn) đường 16,5 m hai bên đường

700

 

 

 

 

4.2

Đường từ N98 đường 15m từ mét 18 đến hết mét 105 nhà ông Đỗ Văn Thiết đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang (Trang) hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

600

 

 

 

 

4.3

Từ nhà văn hóa bản Sốp Cộp (cũ) đường 9,5m hướng đi khu dân cư bên phải đường đến hết đất nhà ông Lê Xuân Phú đường 9,5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

525

 

 

 

 

4.4

Từ đất nhà ông Cầm Văn Việt đường 5m hướng đi khu dân cư hai bên đường đến đất nhà ông Nguyễn Phi Hùng đường 5m hướng đi Trường Nội trú hai bên đường

465

 

 

 

 

4.5

Từ đất nhà bà Hoàng Thị Chính đến hết đất nhà ông Lò Văn Hinh

470

 

 

 

 

4.6

Từ đất nhà ông Vũ Văn Hợp đến hết đất nhà ông Bùi Văn Quang hướng đi D60 bên trái đường 9,5 m

530

 

 

 

 

4.7

 Từ N101 đến N102 đường 15 m hướng đi hai bên đường

476

290

220

140

100

4.8

Từ nhà (Hoài Hạnh) đến hết đất nhà ông Lầu Bá Rê (khu mốc N101- D38, đường quy hoạch 7m), hai bên đường

390

260

160

100

60

4.9

Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1)

350

210

140

90

60

4.10

Từ N08 đầu cầu Nặm Ca hướng đi Sông Mã đến N05 nghĩa trang liệt sỹ hai bên đường

510

255

190

130

85

4.11

Đường từ Nhà Văn hóa xã Sốp Cộp đến hết thửa đất số 17 hướng đi D87

420

255

190

130

85

5

Các tuyến đường khu vực lô 57 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

5.1

Từ N13-D20 đường 21m (Tính từ mét 35,8 ranh giới giữa thửa đất số 1 và thửa số 33) phía bên trái đường

2.240

 

 

 

 

5.2

Từ N12 - D21 đường 9,5m (tính từ mét 20,0 ranh giới giữa thửa đất số 18 và thửa số 19) phía bên phải đường

1.400

 

 

 

 

5.3

Đường quy hoạch 10,5m từ đất nhà ông Tuệ đến đất nhà ông Báu (tính từ ngã ba đường trên trục N13-D20 vào hướng ra đường N12-D21) hai bên đường

1.400

 

 

 

 

5.4

Tuyến D20 đi D81, D81 đường 9,5m từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thêu đến hết đất nhà ông Lưu Văn Quý (đối diện cổng phụ chợ mới)

1.850

1.450

870

520

310

5.5

Từ mốc N13 đến hết cầu Nậm Ban phía bên trái đường

2.240

1.350

500

310

190

5.6

Từ mét 21 thửa 164 đến hết cầu Nậm Ban bên phải đường

2.690

760

570

380

260

5.7

Từ mốc N1 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

1.520

 

 

 

 

5.8

Từ mốc N2 hướng đi cầu Nậm Ban đường 11,5m

1.680

 

 

 

 

5.9

Từ N13 đến nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 21m)

2.240

 

 

 

 

5.10

 Từ nhà Kiên Thêu hai bên đường (đường 16,5 m) đến N22

2.240

 

 

 

 

6

Các đoạn đường ven trung tâm hành chính xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

6.1

Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường

210

130

100

75

60

6.2

Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường

160

130

95

80

65

6.3

Từ ngã ba Giáp đất Công an Huyện cũ hướng đi Nà Lốc đến ngã ba nhà ông Hưng hai bên đường

160

130

100

80

70

6.4

Từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thiên hướng đi bản Nà Lốc hai bên đường

210

130

100

75

60

6.5

Từ ngã ba nhà ông Vì Văn Minh đến ngã ba hướng đi Nà Nó, Nà Sài hai bên đường

160

130

95

80

65

6.6

Từ đất nhà bà Vì Thị Thơm (bản Ban) đến ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Thích (bản Pe) hướng đi bản Pe hai bên đường

160

130

95

80

65

 

6.7

Từ ngã ba hết đất nhà ông Vì Văn Mầng đến ngã ba đất nhà ông Lường Văn Sử rẽ trái đến điểm trường tiểu học bản Ban hai bên đường

160

130

80

75

60

 

6.8

Từ ngã ba đất nhà ông Vì Văn Chung đến ngã ba đất nhà ông Lò Văn Vĩnh hai bên đường

160

130

80

75

60

 

6.9

Từ đất nhà bà Tòng Thị Phương đi theo đường bê tông đến hết đất nhà bà Cầm Thị Long hai bên đường

160

140

80

75

60

 

7

Đường khu vực mốc N14-N13- D20-D20’- D19 (khu vực chợ cũ)

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường Quy hoạch rộng 12m (từ hết đất nhà ông Nguyễn Huy Trung đến hết đất nhà ông Lò Văn Triển) hai bên đường

1.390

 

 

 

 

 

7.2

Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường

1.390

 

 

 

 

 

8

Các đoạn đường ven trung tâm xã Sốp Cộp

 

 

 

 

 

 

8.1

Từ cống qua đường đi Mường Và (cũ) khu bản Nà Dìa (Từ mét 0 đến mét 450 ao nhà ông Tòng Văn Dịn đến hết nhà ông Cà Văn Bịnh, hai bên đường)

220

135

100

65

60

 

8.2

Đường từ bản Nà Lốc (Co Pồng cũ) xã Sốp Cộp đi bản Sổm Pói

185

150

115

95

70

 

8.3

Từ nhà ông Tòng Văn Thoai, ông Tòng Văn Đôi (bản Nó Sài) đến hết đất nhà ông Tòng Văn Thân (bản Nó Sài) hai bên đường

140

115

85

70

60

 

8.4

Từ hết đất nhà văn hóa bản Huổi Khăng (đất nhà ông Lường Văn Quyết) đến hết đất xã Sốp Cộp hướng đi Dồm Cang hai bên đường

160

130

95

80

65

 

8.5

Từ đường lên bãi rác đến đội sản xuất số 4 hướng đi Nó Sài hai bên đường

160

130

95

80

65

 

8.6

Từ cống qua đường (giáp nhà ông Lường Văn May) đến ngã ba đường đi Nậm Lạnh 200m hướng đi xã Nậm Lạnh hai bên đường

210

130

100

65

60

 

8.7

Từ ngã ba nhà ông Lò Văn Chiến hướng đi Sốp Cộp đến hết đất trường cấp I+II hai bên đường

170

135

100

85

70

 

8.8

Tuyến từ cống giáp nhà ông Lường Văn May đến hết đất nhà ông Lò Văn Tiên hướng đi Mường Lạn hai bên đường

105

85

75

70

60

 

8.9

Từ hết đất nhà máy nước đi vào đến hết đất bản Bán Han ( đường tỉnh lộ 105) Nậm Lạc cũ

140

90

75

70

60

 

7.60. Xã Púng Bánh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cầu Nà Pháy đến cầu tràn Huổi Cứu Lăng

130

100

80

65

50

1.2

Từ hết đất xã Sốp Cộp đến cầu Nà Pháy

140

115

85

70

60

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Púng Bánh (trừ khu vực đã quy định giá đất)

140

110

80

70

60

3

Tuyến đường các bản còn lại (trừ các mục đã nêu ở trên)

100

80

70

60

50

7.61. Phường Tô Hiệu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ)

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

1.2

Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

16.500

9.030

6.790

4.550

3.010

1.3

Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đến đầu cầu bản Cá

11.900

7.140

5.390

3.570

2.380

2

Đường Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư UBND thành phố cũ đến cổng UBND thành phố cũ

19.000

10.500

7.910

5.250

3.500

3

Đường Lê Thái Tông

 

 

 

 

 

3.1

Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

3.2

Từ cổng đền Vua Lê Thái Tông đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

4

Đường Chu Văn Thịnh

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến Cầu Nậm La

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

4.2

Đoạn từ Cầu Nậm La đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

4.3

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

4.4

Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La đến ngã tư Cầu Trắng

21.000

11.060

8.330

5.530

3.710

5

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nặm La đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề cũ (khu quy hoạch Lam Sơn)

6.735

5.700

4.350

2.620

1.570

6

Đường Thanh Niên

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo

12.600

7.560

5.670

3.780

2.520

6.2

Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo đến hết trường THPT Tô Hiệu

4.270

2.590

1.890

1.260

840

7

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn từ ngã tư UBND Thành Phố cũ đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu đến đường Lê Thái Tông)

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

7.2

Đoạn từ hết số nhà 183 đến ngõ số 5 Tô Hiệu

20.000

9.870

7.420

4.970

3.290

7.3

Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La

20.000

10.500

7.910

5.250

3.500

7.4

Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp

20.000

9.870

7.420

4.970

3.290

7.5

Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp đến ngã tư Tô Hiệu

21.000

10.500

7.910

5.250

3.500

8

Đường Cách mạng tháng tám

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy đến hết số nhà 57

17.500

10.500

7.910

5.250

3.500

8.2

Đoạn từ hết số nhà 57 đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh

15.050

9.030

6.790

4.550

3.010

9

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)

12.600

7.560

5.670

3.780

2.520

10

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ ngã tư cầu trắng đến ngã tư Tô Hiệu

24.000

13.440

10.080

6.720

4.480

10.2

Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)

22.500

13.020

9.730

6.510

4.340

10.3

Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh

15.000

7.770

5.810

3.920

2.590

10.4

Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu

13.090

7.840

5.880

3.920

2.590

10.5

Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)

12.880

7.700

5.810

3.850

2.590

10.6

Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)

4.160

2.520

1.890

1.260

840

10.7

Từ hết đất số nhà 158 đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)

2.775

1.680

1.260

840

560

11

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

11.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy

10.500

6.300

4.760

3.150

2.100

11.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi

8.400

5.040

3.780

2.520

1.680

12

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

12.1

Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào đến hết Trường mầm non Tô Hiệu

3.570

2.170

1.610

1.050

700

12.2

Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)

3.150

1.890

1.400

980

630

13

Đường Khau Cả

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Gốc phượng đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)

2.170

1.330

980

630

420

13.2

Đường từ ngã ba Két nước đến hết Khách sạn Hoa Đào

3.500

2.100

1.610

1.050

700

14

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt

21.000

11.060

8.330

5.530

3.710

14.2

Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt đến ngã tư Quyết Thắng

18.500

10.080

7.560

5.040

3.360

15

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi

12.500

6.300

4.760

3.150

2.100

16

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc

19.500

10.570

7.910

5.320

3.500

16.2

Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc đến ngã tư chợ 7/11

17.000

10.080

7.560

5.040

3.360

16.3

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La

17.000

9.240

6.930

4.620

3.080

16.4

Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La đến ngã tư Quyết Thắng

17.000

10.080

7.560

5.040

3.360

17

Phố Giảng Lắc

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng

16.100

9.660

7.280

4.830

3.220

18

Đường 3/2

 

 

 

 

 

18.1

Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh đến ngã tư chợ 7/11

16.800

10.080

7.560

5.040

3.360

18.2

Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 đến cây xăng 233

16.800

10.080

7.560

5.040

3.360

18.3

Đoạn từ cây xăng 233 đến hết Công ty điện lực Sơn La

13.300

7.980

6.020

3.990

2.660

19

Phố Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc đến ngã ba giao nhau với đường 3/2

15.400

9.240

6.930

4.620

3.080

20

Đường Lê Đức Thọ

 

 

 

 

 

20.1

Từ giao nhau với đường 3/2 đến hết UBND phường Quyết Thắng cũ

7.700

4.620

3.500

2.310

1.540

20.2

Từ hết UBND phường Quyết Thắng cũ đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng cũ)

6.650

3.990

3.010

1.995

1.330

21

Phố Xuân Thủy

 

 

 

 

 

21.1

Đường xung quanh chợ Rạng Tếch đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề cũ

7.700

4.620

3.500

2.310

1.540

22.2

Từ hết nhà văn hóa tổ 10 phường Chiềng Lề cũ đến ngõ số 23

4.200

2.520

1.890

1.260

840

21.2

Từ ngõ số 4 đến hết số nhà 29

2.800

1.680

1.260

840

560

22.3

Từ hết số nhà 29 tới hết tuyến

2.450

1.470

1.120

770

490

21.3

Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy

3.500

2.100

1.575

1.050

700

22

Phố Lê Lợi

 

 

 

 

 

-

Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh đến hết nhà văn hóa tổ 15

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

23

Phố Trần Hưng Đạo

5.145

3.080

2.310

1.540

1.050

24

Phố Lý Tự Trọng

2.100

1.260

980

630

420

25

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

25.1

Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc)

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

25.2

Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng

3.500

2.100

1.610

1.050

700

26

Phố Mai Đắc Bân

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng đến ngã ba giao đường 3/2

6.650

3.990

3.010

2.030

1.330

27

Đường Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

27.1

Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)

16.800

10.080

7.560

5.040

3.360

27.2

Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) đến hết UBND phường Quyết Tâm cũ

15.120

9.075

6.790

4.480

3.010

27.3

Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm cũ đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai

9.800

5.880

4.410

2.940

1.960

27.4

Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)

12.600

7.560

5.670

3.780

2.520

28

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn đến hết Viện quân Y 6

12.600

7.560

5.670

3.780

2.520

29

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

29.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn

7.350

4.410

3.290

2.240

1.470

29.2

Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất phường Tô Hiệu (giáp ranh giới phường Chiềng Cơi)

4.480

2.660

2.030

1.330

910

29.3

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

770

490

350

210

140

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm

2.800

1.680

1.260

840

560

31

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

31.1

Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

3.500

2.100

1.610

1.050

700

31.2

Từ hết đát nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm cũ đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm cũ

2.100

1.260

980

630

420

32

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

32.1

Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)

5.950

3.570

2.660

1.820

1.190

32.2

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

3.500

2.100

1.610

1.050

700

33

Đường Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

33.1

Khu dân cư mới đường Chu Văn An - đường quy hoạch 11,5m

2.535

 

 

 

 

33.2

Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

34

Đường Nguyễn Du

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 đến hết Công ty cổ phần in và bao bị Sơn La

4.900

2.940

2.240

1.470

980

35

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Nậm La (bờ trải) đến cầu Bản Cọ

8.400

5.040

4.500

4.140

2.490

36

Đường Khuất Duy Tiến

 

 

 

 

 

36.1

Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City đến đất Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường

5.600

3.360

3.000

2.050

1.240

36.2

Từ Trung tâm Nước và Quan trắc Môi trường đến Ngã tư giao đường Bản Cọ

5.600

3.360

2.800

1.750

1.050

37

Đường Nguyễn Văn Trân

 

 

 

 

 

-

Từ cầu trắng (bờ trái) đến cầu Nậm La

10.165

6.930

6.805

4.160

2.900

38

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

38.1

Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ

16.500

 

 

 

 

38.2

Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng cũ đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

16.500

 

 

 

 

39

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

21.000

8.400

5.600

3.360

2.020

40

Đường Lê Trung Toản: Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 11,5 m

9.800

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5 m

7.000

 

 

 

 

41

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

41.1

Lô số 3a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

7.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

7.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,0m

5.950

 

 

 

 

41.2

Lô số 4b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5m

9.080

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m

8.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m

7.395

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m đến 5,5m

5.315

 

 

 

 

41.3

Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

7.350

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

5.600

 

 

 

 

41.4

Lô số 4c, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

9.340

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5m

8.050

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5m

4.830

 

 

 

 

41.5

Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

5.600

 

 

 

 

41.6

Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m

4.550

 

 

 

 

41.7

Khu quy hoạch dân cư tổ 12 (khu quy hoạch Lam Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20m

10.395

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m

9.075

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m

7.645

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

6.370

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

4.900

 

 

 

 

41.8

Khu Quy hoạch dân cư Đồi Châu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề cũ (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)

4.900

 

 

 

 

-

Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m.

3.465

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu)

4.550

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,0 m

3.360

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m

2.940

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 2,5 m

1.400

 

 

 

 

41.9

Khu quy hoạch dân cư tổ 3 (phường Chiềng Lề cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m

7.000

 

 

 

 

41.10

Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

7.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 09 m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 07 m

4.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

4.200

 

 

 

 

41.11

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m

5.320

 

 

 

 

41.12

Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m.

4.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 4,5 m.

4.200

 

 

 

 

41.13

Khu dân cư tổ 3 (phường Quyết thắng - Khu Tỉnh đội bàn giao)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 07 m trở lên

5.670

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m

2.775

 

 

 

 

41.14

Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, Phường Quyết Tâm cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 17,5 m

4.480

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

3.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

4.900

 

 

 

 

41.15

Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng cũ (Vật liệu xây dựng I)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

7.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

5.600

 

 

 

 

41.16

Khu quy hoạch chợ 7/11

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4,5 m

6.300

 

 

 

 

41.17

Khu dân cư mới Phường Quyết Thắng (Khu tái định cư số 1)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

5.740

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,0 m

5.040

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

4.550

 

 

 

 

41.18

Khu quy hoạch dân cư Sang Luông

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0m

4.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

3.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 6 m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 6m

2.450

 

 

 

 

41.19

Khu dân cư tổ 13, phường Quyết Thắng cũ (UBND phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m.

3.460

 

 

 

 

41.20

Khu dân cư tổ 6, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên

6.300

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m

5.040

 

 

 

 

41.21

Khu quy hoạch dân cư VINCOM (tổ 3, phường Quyết Thắng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,0 m

12.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,0 m

8.400

 

 

 

 

41.23

Khu quy hoạch dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5m

2.800

 

 

 

 

41.24

Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15,5 m

7.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

5.670

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

3.710

 

 

 

 

41.25

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 13,0m

3.150

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5m

2.940

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m

2.100

 

 

 

 

41.26

Khu quy hoạch công viên 26-10

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 17 m trở lên

9.240

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9 m

6.930

 

 

 

 

41.27

Khu dân cư mới tổ 5 (phường Quyết Tâm cũ )

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10 - 11,5m

3.150

 

 

 

 

41.28

Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên

10.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

9.170

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m

8.330

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m

6.930

 

 

 

 

41.29

Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 38 m

28.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9 m

8.400

 

 

 

 

42

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

42.1

Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ

3.475

2.100

1.540

1.050

700

42.3

Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì đến đỉnh dốc

2.450

1.470

1.120

770

490

42.3

Từ hết công ty Điện Lực đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m).

3.500

1.260

910

630

420

42.4

Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)

3.150

1.890

1.120

700

490

42.5

Từ hết đất Trường Mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng cũ) đến đường Đặng Thai Mai

2.100

1.260

760

455

275

42.6

Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh

5.545

3.800

2.500

1.200

800

7.62. Phường Chiềng An

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Ngô Gia Khảm

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) đến cống đường vào bản Cá

7.000

4.200

3.150

2.100

1.400

1.2

Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)

3.080

1.820

1.400

910

630

1.3

Từ hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An) đến hết cầu bản Panh

2.100

1.260

980

630

420

2

Đường Bản Bó

 

 

 

 

 

-

Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá đến cống nước Bản Bó)

2.395

1.470

1.050

700

490

3

Đường Bản Cọ

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá đến Cầu bản Cọ

5.670

3.430

2.520

1.680

1.070

3.2

Từ cầu bản Cọ đến Mó nước bản Cọ

4.480

2.660

2.030

1.330

840

4

Đường Lê Hiến Mai

 

 

 

 

 

-

Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) đến Hồ Tuổi trẻ

8.400

 

 

 

 

5

Đường Nguyễn Quang Bích

 

 

 

 

 

5.1

Đường Nguyễn Quang Bích (Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24)

6.650

4.200

2.520

1.520

910

5.1

Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An

2.060

1.260

910

630

420

6

Đường Song Hào

 

 

 

 

 

6.1

Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) đến cầu Bản Cọ

6.735

 

 

 

 

6.2

Từ cầu Bản Cọ đến hết khu quy hoahj lô số 6B, kè suối Nậm La

6.735

 

 

 

 

6.3

Từ hết quy hoạch lô số 6B, kè suối Nặm La đến hồ Tuổi trẻ

6.735

 

 

 

 

7

Quốc lộ 279D

 

 

 

 

 

7.1

Từ hết cầu bản Panh đến chân dốc Cao Pha

1.680

980

770

490

350

7.2

Từ Quốc lộ 279D vào khu dân cư bản Pánh

1.400

840

530

320

210

8

Đường Điện Biên

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Hìn (giao với Quốc lộ 6 cũ) đến hết địa phận thành phố

2.775

1.680

1.260

840

560

9

Đường Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã tư giao đường Bản Cọ đến hết Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ)

4.970

 

 

 

 

9.2

Từ Trụ sở Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Sơn La (cũ) đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích

8.090

 

 

 

 

10

Khu quy hoạch đô thị; khu dân

 

 

 

 

 

10.1

Lô số 6b, Kè suối Nậm La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25m trở lên

10.780

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

9.240

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

8.085

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11,5m

7.410

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

6.625

 

 

 

 

10.2

Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m

6.650

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

5.250

 

 

 

 

10.3

Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10 m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 05 m

2.100

 

 

 

 

10.4

Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 20,5 m

8.400

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13 m

7.700

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

7.000

 

 

 

 

10.5

Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

5.390

 

 

 

 

11

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

11.1

Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ

4.900

2.940

2.240

1.470

910

11.2

Từ Mó nước bản Cọ đến ngã ba giao với Phòng cảnh sát cơ động công an tỉnh Sơn La

2.415

1.470

1.120

700

490

11.3

Từ đầu đường điện lực Lò Văn Giá giao với đường Song Hào đến ngã ba bãi đá đô thị cũ

2.450

1.470

1.120

770

490

11.4

Từ nhà ông Quàng Văn Sơn đến ngã ba bãi Đá đô thị cũ bản Phứa Cón

3.150

1.890

1.120

700

490

11.5

Từ 279D vào Khu dân cư bản Panh

2.060

1.260

910

630

420

11.6

Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất Trung tâm bản Pảng xã Chiềng Đen cũ (nay thuộc phường Chiềng An)

380

210

140

115

70

11.7

Đoạn từ Quốc lộ 6 đến điểm Tái định cư Quỳnh Phố cũ

380

210

140

120

70

11.8

Đoạn từ bản Quỳnh Phố cũ đến điểm trường mầm non bản Pảng

490

280

190

100

70

11.9

Tuyến đường từ Quốc lộ 6 đi bản Hìn

2.780

1.680

1.260

840

560

11.10

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ trái đến ngã ba đi Chiềng Ngần

380

210

140

120

70

11.11

Từ ngã 3 bãi đá đô thị cũ bản Phứa Cón đến vườn Thanh Long rẽ phải đến các tuyến khu dân cư bán kinh 500m

490

280

190

100

70

11.12

Từ ngã 3 Quốc lộ 6 đến tổ 4, Phường Chiềng An

1.680

980

770

490

350

11.13

Tuyến đường trục chính trên địa bàn Tổ 3 (trừ khu vực đã quy định giá đất)

490

 

 

 

 

11.14

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Tông (trừ khu vực đã quy định giá đất)

380

 

 

 

 

11.15

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Lả Mường, bản Sẳng (trừ khu vực đã quy định giá đất)

190

 

 

 

 

11.16

Tuyến đường trục chính trên địa bàn bản Hụm (trừ khu vực đã quy định giá đất)

210

 

 

 

 

7.63. Phường Chiềng Cơi

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất số nhà 10 đến ngã ba rẽ vào bản Nam

770

490

350

210

140

2

Đường Văn Tiến Dũng

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi

7.350

4.410

3.290

2.205

1.470

2.2

Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

5.740

3.430

2.590

1.470

980

2.3

Đoạn từ hết địa phận phường Chiềng Cơi đến cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ (trừ 100m đi 2 hướng từ đầu nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng))

3.500

2.100

1.575

1.050

700

2.4

Đoạn từ tiếp cổng trụ sở UBND xã Hua La cũ đến hết nhà văn hóa bản Mông

1.750

1.050

770

560

350

3

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh đến Ngã tư Quyết Thắng

16.500

9.000

5.400

2.100

1.400

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ giáp ranh giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư Bản Mé Ban

10.500

6.300

4.760

3.150

2.100

5

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp ranh địa giới phường Tô Hiệu đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương

16.500

 

 

 

 

5.2

Từ ngã tư giao với đường Hùng Vương đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)

16.500

8.000

10.500

7.000

5.600

6

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

6.1

Từ gáp địa phận phường Tô Hiệu đến cầu Cóong Nọi

11.550

8.400

5.600

3.360

2.020

6.2

Từ cầu Cóong Nọi đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía Tây Nam Thành Phố)

10.395

7.700

6.440

4.480

3.080

6.3

Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng

10.150

 

 

 

 

6.4

Từ ngã tư giao với đường Văn Tiến Dũng đến Nút giao ngã 5 đường tránh Quốc lộ 6 (trừ nút giao ngã 5 đi các hướng 100m)

3.850

2.100

1.750

1.120

770

7

Đường Võ Chí Công

 

 

 

 

 

-

Từ Chợ gốc phượng đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)

5.600

4.200

2.450

1.260

800

8

Đường Nguyễn Văn Linh

 

 

 

 

 

8.1

Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên đến cổng Tỉnh ủy (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

10.500

6.300

4.760

3.150

2.100

8.2

Từ cổng tỉnh ủy đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi (thuộc địa phận phường Chiềng Cơi)

8.400

5.040

3.780

2.520

1.680

9

Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã ba Trần Đăng Ninh

10.500

7.350

4.410

2.800

1.890

10

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

-

Từ đèo Sơn La bản Chậu Cọ đến hết địa phận phường Chiềng Cơi

2.780

1.680

1.260

840

560

11

Tỉnh lộ 117

 

 

 

 

 

-

Từ nhà văn hóa Bản Mòng đến hết đập hồ chứa nước bản Mòng

1.260

840

530

350

210

-

Từ hết đập hồ chứa nước bản Mòng hết địa phận phường Chiềng Cơi

700

560

390

210

180

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân cư

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến Võ Chí Công (tuyến giao thông số 4 quảng trường Tây Bắc)

7.700

5.950

3.990

2.380

1.470

12.2

Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

7.560

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13 m

6.625

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

4.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5m

4.200

 

 

 

 

12.3

Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,0 m

6.860

 

 

 

 

12.4

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi (gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5m

6.370

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 10,5m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7,5m

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m

1.750

 

 

 

 

12.5

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 23 m

7.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15m

5.950

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

4.900

 

 

 

 

12.6

Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường quy hoạch mở rộng 16,5m

8.400

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 15m

7.700

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 13m

7.490

 

 

 

 

-

- Tuyến đường 10,5m

7.060

 

 

 

 

-

- Tuyến đường quy hoạch mở rộng 9m

6.300

 

 

 

 

-

- Tuyến dường 5,5m

5.545

 

 

 

 

12.7

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 15 m

7.000

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 9 m

5.740

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7 m

4.900

 

 

 

 

12.8

Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5m

8.400

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,5m

7.700

 

 

 

 

12.9

Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường 16,5 m

8.065

 

 

 

 

-

Tuyến đường 11,0 m

6.300

 

 

 

 

-

Tuyến đường 10,5 m

6.020

 

 

 

 

-

Tuyến đường 9,5 m

5.740

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 18,5m

9.010

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 13m đến 15m

8.010

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m

7.085

 

 

 

 

-

Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m

6.010

 

 

 

 

12.11

Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

2.695

 

 

 

 

12.12

Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

2.450

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 2,5 m

2.205

 

 

 

 

12.13

Khu dân cư bản Hôm, xã Chiềng Cọ cũ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

1.680

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

1.260

 

 

 

 

12.14

Khu quy hoạch dân cư bản Sàng, xã Hua La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11 m (gồm cả vỉa hè)

1.960

 

 

 

 

12.15

Khu quy hoạch tái định cư Ót Nọi, xã Chiềng Cọ

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5 m

160

 

 

 

 

12.16

Khu dân cư tiếp giáp điện lực TP

 

 

 

 

 

-

Đường 16,5m

9.010

 

 

 

 

-

Đường 11,5m

7.090

 

 

 

 

12.17

Khu dân cư Ten Co Cưởm I thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

130

 

 

 

 

12.18

Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P. Chiềng Cơi

130

 

 

 

 

12.19

Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi

130

 

 

 

 

12.20

Điểm TĐC Ten Đôn thuộc bản Lun, phường Chiềng Cơi

130

 

 

 

 

12.21

Khu TĐC Co Phung, phường Chiềng Cơi

130

 

 

 

 

13

Các đường nhánh trên địa bàn phường

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba giao đường Hùng Vương đến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh (Trừ vị trí đã có giá đất)

3.500

2.100

1.540

1.050

700

13.2

Từ đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (Trừ vị trí đã có giá đất)

2.450

1.470

1.120

770

490

13.3

Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)

2.100

1.260

980

630

420

13.4

Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi

2.100

1.260

980

630

420

13.5

Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh

8.740

5.180

3.150

2.800

2.100

13.6

Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến ngã 3 tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi

3.080

2.180

1.310

780

520

13.7

Từ khu tập thể giáo viên trường Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần cũ) đến hết địa phận bản Buổn, phường Chiềng Cơi (khu Phiêng Khá)

2.420

1.450

1.130

710

490

13.8

Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi

5.670

4.200

2.660

1.470

910

13.9

Các tuyến đường trên địa bàn xã Hua La cũ

 

 

 

 

 

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) đi các hướng 100 m

3.850

2.100

1.750

1.120

770

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Thuận Châu đến hết đất Bản Lụa xã Hua La cũ giáp địa phận xã Chiềng Cọ cũ (trừ mục 1 ghi trên)

3.150

1.750

1.400

980

700

-

Nút giao ngã 5 (đường 31m, đường tránh Quốc lộ 6, đường Văn Tiến Dũng) hướng đi Mai Sơn đến hết bản Hịa xã Hua La (trừ mục 1 ghi trên)

3.150

1.750

1.400

980

700

13.10

Đường trục xã Chiềng Cọ (cũ)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu đường Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba giao với đường tránh Quốc lộ 6 (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

1.680

1.050

770

560

350

-

Từ nhà ông Quàng Văn Chinh theo hướng đường trục xã cũ đến đất rừng ma (giao ngã ba đường tránh Quốc lộ 6)

1.680

1.050

770

560

350

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ theo hướng đường trục xã cũ đến ngã ba đi các bản Ót Luông, bản Ót Nọi, bản Giầu, bản Ngoại, bản Hùn

1.400

840

560

420

280

13.11

Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất)

 

 

 

 

 

-

Từ đầu Quốc lộ 6 (chợ đầu mối) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc)

3.500

1.960

1.400

980

700

-

Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ

3.150

1.750

1.400

980

700

-

Từ ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ đến hết địa phận xã Chiềng Cọ cũ giáp đất bản Lụa xã Hua La cũ

3.150

1.750

1.400

980

700

-

Từ Km 298 + 800 m hướng đi Thuận Châu đến hết địa phận phường Chiềng Cơi cũ

3.150

1.750

1.400

980

700

-

Từ Km 297 hướng đi huyện Thuận Châu (cũ) đến Km 297 + 860 m giáp địa phận phường Chiềng Sinh

3.150

1.750

1.400

980

700

7.64. Phường Chiềng Sinh

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Duẩn

 

 

 

 

 

1.1

Từ viện Quân Y đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng về Sơn La)

13.860

11.800

8.500

5.900

4.000

1.2

Từ hết Viện Quân Y 6 đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14

9.630

5.780

6.100

4.200

2.750

1.3

Đoạn từ hết đất cây xăng 14 đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh

6.650

3.990

3.010

2.030

1.330

1.4

Từ đường rẽ vào nhà văn hóa tổ 5 đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn

8.400

5.040

3.780

2.520

1.680

1.5

Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Hà Nội)

7.700

4.620

3.500

2.310

1.540

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư cơ khí đi hết Ngã tư bản Ca Láp

5.670

3.430

2.520

1.680

1.120

3

Đường Lê Trọng Tấn

 

 

 

 

 

-

Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) đến chân dốc Noong Đúc

9.240

5.530

4.130

2.800

1.820

4

Đường Lê Quý Đôn

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

5.670

3.430

2.520

1.680

1.120

5

Đường Bùi Thị Xuân

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Bùi Thị Xuân (Trại trẻ mồ côi cũ) đến hết số nhà 58

6.020

3.640

2.730

1.820

1.190

5.2

Từ hết số nhà 58 đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)

5.600

3.360

2.520

1.680

1.120

5.3

Từ ngõ số 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) đến hết số nhà 344.

6.650

3.990

3.010

2.030

1.330

5.4

Từ hết số nhà 344 đến hết địa phận phường Chiềng Sinh

5.600

3.360

2.520

1.680

1.120

6

Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

-

Từ điểm Bưu điện phường Chiềng Sinh (tổ 6) đến hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi Sông Mã cũ)

6.650

3.990

3.010

2.030

1.330

7

Đặng Thai Mai

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba (hết cổng trường đại học Tây Bắc) đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (thuộc địa phận phường Chiềng Sinh)

5.600

3.920

2.750

1.930

1.360

9

Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố)

 

 

 

 

 

9.1

Từ Km 291 + 160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 291 + 935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh

3.290

1.960

1.400

980

700

9.2

Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh

3.150

1.750

1.400

980

700

9.3

Từ Km 295 + 860 m giáp địa phận xã Chiềng Mai đến Km 297 giáp địa phận phường Chiềng Cơi

3.500

1.960

1.400

980

700

9.4

Từ Km 297 + 860 m đến Km 298 + 800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi

3.150

1.750

1.400

980

700

9

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ đến ngã tư bản Ca Láp

490

280

210

140

100

10

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đến ngã ba UBND xã Chiềng Ngần cũ

375

210

140

130

100

10.2

Từ đường rẽ vào trường tiểu học Chiềng Ngần A (bản Híp) đền hết địa phận phường Chiềng Sinh (hướng đi đường Lê Đức Thọ)

1.750

1.050

770

560

350

11

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

-

Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai

3.500

2.100

1.610

1.050

700

12

Khu quy hoạch đô thị; khu dân

 

 

 

 

 

12.1

Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m trở lên

6.160

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m

5.390

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

4.620

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên

3.850

 

 

 

 

12.2

Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 15 m

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch trên 15 m

4.550

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch dưới 7,5 m

1.400

 

 

 

 

12.3

Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 11 m

3.780

 

 

 

 

12.4

Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 30m trở lên

7.105

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m

8.900

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

4.200

 

 

 

 

-

hoạch từ 7,5 m trở xuống

2.800

 

 

 

 

12.5

Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 25 m

7.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m

4.200

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

5.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

5.600

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 7,5 m

5.000

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 5,5 m

4.500

 

 

 

 

12.6

Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16,5 m.

6.160

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 9,5 m.

3.080

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m.

2.310

 

 

 

 

12.7

Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5 m

3.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 10,5 m

2.800

 

 

 

 

12.8

Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 21 m

3.500

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5m

2.660

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 9,5 m

2.520

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7,5 m

2.380

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5 m

2.240

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 4 m

2.100

 

 

 

 

12.9

Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m

2.940

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 16,5m

2.800

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13m

2.450

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m

2.100

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 7m

1.750

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 5,5m

1.400

 

 

 

 

12.10

Khu quy hoạch dân cư trường Cao Đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La

840

 

 

 

 

13

Các tuyến đường trên địa bàn phường Chiềng Sinh (trừ các khu vực đã được quy định giá đất)

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái

630

350

280

210

400

13.2

Từ ngã ba bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

1.120

700

490

350

210

7.65. Phường Mộc Châu

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ Ngã ba bản mòn đến ngã ba đường rẽ vào Phố Tây Tiến (Đường vào Trường Mầm non Tây Tiến

9.410

5.175

3.530

2.355

1.570

2

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đường rẽ vào phố Tây Tiến đến Cầu Trắng

8.625

4.066

2.775

1.850

1.235

2.2

Từ cầu trắng đến hết đất khách sạn sao xanh

7.980

3.515

2.395

1.600

1.065

2.3

Từ hết đất khách sạn Sao Xanh đến lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ

3.865

2.125

1.450

970

1.440

3

Đường 20 - 11

 

 

 

 

 

3.1

Từ trung tâm ngã ba Lóng Sập đi đến ngã tư Chợ Bảo Tàng

8.320

4.160

3.125

2.080

1.390

3.2

Từ ngã tư Chợ Bảo Tàng đến Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu

7.085

3.865

2.900

1.935

1.290

4

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

4.1

Từ Ngã tư đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu đến cầu Nà Bó

2.100

1.260

525

315

210

4.2

Từ cầu Nà Bó đến cầu Là Ngà

706

346

200

135

95

4.3

Từ cầu Là Ngà đến đường rẽ đi cầu kính Bạch Long

1.795

875

555

340

225

4.4

Từ đường rẽ cầu kính Bạch Long đến đường rẽ vào chùa Vặt Hồng

1.795

875

555

340

225

4.5

Từ đường rẽ vào chùa Vặt Hồng đến hết địa phận phường Mộc Châu (hướng đi xã Chiềng Sơn)

1.795

875

555

340

225

5

Phố Tuệ Tĩnh

 

 

 

 

 

5.1

Từ Quốc lộ 6 đến ngã ba đường rẽ Bệnh Viện

6.890

3.445

2.585

1.725

1.150

5.2

Từ ngã ba đường rẽ Bệnh Viện đến Ngã tư chợ Bảo Tàng

5.880

2.940

2.205

1.470

980

6

Phố Bình Minh

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ phường Mộc Châu đến Ngã ba Bản Mòn

2.940

1.470

1.110

735

490

7

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

7.1

Từ lối rẽ vào Vườn Hoa Mơ đến lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ)

525

315

240

165

105

7.2

Từ lối lên Bia tưởng niệm xã Chiềng Hắc (cũ) đến hết cây xăng Quân Nam

980

590

445

295

200

7.3

Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)

630

380

290

190

130

7.4

Từ Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Tà Niết

695

415

315

210

140

7.5

Từ đường rẽ đập thủy điện Tà Niết đến hết địa phận phường Mộc Châu

525

315

240

165

105

8

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (từ Ngã tư giao Quốc lộ 43 đến hết địa phận phường Mộc Châu (theo hướng đi phường Mộc Sơn))

11.200

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

9.1

Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 17,5m)

2.730

 

 

 

 

9.2

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 11,5m)

2.275

 

 

 

 

9.3

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 34,5m)

4.235

 

 

 

 

9.4

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 21,5m)

3.360

 

 

 

 

9.5

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 15,5m)

2.380

 

 

 

 

9.6

Tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới, phường Mộc Châu (Quy hoạch 13,5m)

2.240

 

 

 

 

9.7

Khu tái định cư tiểu khu 14, phường Mộc Châu

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 17,5m)

3.570

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

5.040

 

 

 

 

7.66. Phường Mộc Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Trần Huy Liệu

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu

10.920

6.555

4.915

3.280

2.185

2

Phố Phan Đình Giót

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã 3 bưu điện đến ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu

6.650

3.990

3.000

1.995

1.330

2.2

Từ ranh giới đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu đến ngã ba Tổ dân phố 1 vào UBND phường Đông Sang cũ 20 m

1.850

925

695

465

310

3

Đường Tô Hiệu

 

 

 

 

 

3.1

Từ giáp Ngã ba Quốc lộ 6 đến đường tránh dốc 75

6.870

3.700

2.775

1.850

1.235

3.2

Từ đường tránh dốc 75 đến đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn

6.015

3.235

2.430

1.620

1.080

3.3

Từ đầu công viên tổ dân phố 4 phường Mộc Sơn đến hết đất Bưu điện

13.105

6.555

4.915

3.280

2.185

4

Phố Vừ A Dính

 

 

 

 

 

4.1

Từ giáp đất Bến xe đến hết đất Trường Phổ thông dân tộc Nội trú huyện (cũ)

3.850

2.100

1.575

1.050

700

4.2

Từ đường tránh dốc 75 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Mộc Sơn

1.820

1.010

630

420

280

5

Phố Vũ Xuân Thiều

 

 

 

 

 

-

Từ đường rẽ Ngân hàng nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Hoài Xuân

3.880

2.230

1.675

1.115

745

6

Phố Nguyễn Hoài Xuân

 

 

 

 

 

6.1

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến hết trường tiểu học Mộc Lỵ

3.005

1.640

1.235

820

550

6.2

Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1

2.235

1.220

920

610

410

7

Đường 6-3

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba bản Mòn (cũ) đến hết đất thị trấn Mộc Châu cũ (đường đi xã Đông Sang cũ)

4.620

2.545

1.740

1.155

770

8

Các tuyến đường nội thị

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường trục chính Đô thị - Nội thị dến Công ty Takki

1.575

695

480

315

210

8.2

Tuyến đường khu dân cư 224 cũ (Đường vào trung tâm dịch vụ tổng hợp tổ dân phố 7

3.710

2.230

1.675

1.115

745

8.3

Đường trục chính Đô thị - Nội thị Mộc Châu (Thuộc địa phận phường Mộc Sơn)

14.000

 

 

 

 

8.4

Đoạn tiếp nối đường 6-3 đường rẽ vào cổng chính rừng thông Bản Áng

2.730

945

575

315

210

8.5

Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông Bản Áng (cổng đá)

2.025

860

595

360

240

8.6

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến cây đa bản Áng

1.360

530

310

205

135

9

Khu vực trung tâm phường Đông Sang cũ (nay thuộc phường Mộc Sơn)

 

 

 

 

 

9.1

Từ ngã 3 tổ dân phố 34 đến đết đường rẽ vào Đồi Gió

280

170

130

100

95

9.2

Từ đưỡng rẽ vào đồi gió đến hết cổng công ty Hoa Nhiệt Đới

280

 

 

 

 

9.3

Các tuyến đường trên địa bàn Pu Cóc, Co Sung (trừ khu vực đã quy định giá đất)

280

 

 

 

 

9.4

Các tuyến đường trên địa bàn Pa Phách (trừ khu vực đã quy định giá đất)

280

 

 

 

 

10

Khu đất đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

10.1

Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Đường đôi

1.575

 

 

 

 

-

Đường đơn

1.575

 

 

 

 

10.2

Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, phường Đông Sang (cũ)

2.520

 

 

 

 

10.3

Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường nội thị khu tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 10,5m)

1.925

 

 

 

 

-

Tuyến đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu trong khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu cũ (quy hoạch 34m)

4.550

 

 

 

 

10.4

Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2

3.920

 

 

 

 

7.67. Phường Vân Sơn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

1.1

Từ Ngã ba tổ dân phố 66 (lối rẽ vào tổ dân phố Tiền Tiến) đến Ngã ba Km 64

2.270

1.135

855

570

380

1.2

Từ ngã ba Km 64 theo hướng Quốc lộ 43 đến đầu cầu bản Muống

1.775

970

730

485

325

2

Quốc lộ 43

 

 

 

 

 

2.1

Từ cầu bản Muống theo hướng đi bến phà Vạn Yên đến lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu.

765

420

320

210

145

2.2

Từ lối ra đường Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu đến hết địa phận phường Vân Sơn.

315

190

140

100

65

3

Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

-

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tiểu khu Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Vân Sơn

2.640

1.220

920

610

410

4

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

7.060

3.025

2.270

1.515

1.010

4.2

Từ trung tâm ngã tư Bó Bun đến Ngã tư Trường Giang

6.395

3.490

2.620

1.745

1.165

4.3

Từ Ngã tư Trường Giang đến Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần

4.390

2.395

1.800

1.200

800

4.4

Từ Ngã ba Trạm dừng nghỉ Hưng Trần đến ngã tư Vườn Đào

3.615

1.810

1.360

905

605

4.5

Từ Ngã tư Vườn Đào đến giáp địa phận xã Vân Hồ

3.615

1.810

1.360

905

605

5

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

5.1

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc Lộ 6

1.400

505

315

210

140

5.2

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

910

420

315

210

140

6

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 tổ dân phố 70 (Nhà văn hóa) đến ngã ba tổ dân phố 32 (thuộc địa phận phường Vân Sơn)

2.025

1.180

885

590

395

7

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

6

Đường Thảo Nguyên đi hướng đường Tỉnh lộ 101

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba km 64 đi các hướng 100m

2.170

1.305

980

655

435

8

Đường 14-6

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường Quốc lộ 43 đến Xưởng chè Vân Sơn

1.540

840

630

420

280

8.2

Từ ngã tư đường rẽ vào Xưởng chè Vân Sơn theo hướng đi Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m

1.235

675

505

340

225

8.3

Từ Nhà văn hóa (cũ) TDP Hoa Ban +80m đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 101B

1.235

675

505

340

225

9

Đường 15-10

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Tổ dân phố Tiền Tiến đến Ngã tư đường Tiền Tiến - Chiềng Đi

700

420

315

210

140

10

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

10.1

Từ ngã tư Bó Bun phạm vi ngoài 100m theo đường ngang đến hết đất Ban quản lý khu Du lịch Mộc Châu

1.260

760

380

255

170

10.2

Từ đường Lò Văn Giá (trường THPT Thảo nguyên) ra đến Quốc lộ 6

6.370

3.825

2.870

1.915

1.275

10.3

Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun)

1.620

1.220

735

490

295

10.4

Từ ngã ba Quốc lộ 6 (cổng chào Mộc Châu) đến ngã ba Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

5.040

2.520

1.680

1.260

840

10.5

Từ ngã ba Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20m đến hết khu Tái định cư Chiềng Đi (đường quy hoạch 30m)

5.040

2.520

1.680

1.260

840

11

Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn

 

 

 

 

 

11.1

Tuyến đường nội thị khu tái định cư TDP 70 (quy hoạch 10,2 m)

1.610

 

 

 

 

11.2

Đường trục chính đô thị - nội thị Mộc Châu (quy hoạch 34m)

4.550

 

 

 

 

11.3

Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu)

3.150

 

 

 

 

7.68. Phường Thảo Nguyên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Đường Lê Thanh Nghị

 

 

 

 

 

1.1

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến tường rào Khách sạn Công đoàn

7.560

3.025

2.270

1.515

1.010

1.2

Từ tường rào Khách sạn Công đoàn đến đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên

6.175

3.280

2.335

1.325

885

1.3

Từ đường phụ vào Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên đến hết đất cây xăng Km 70

12.880

6.805

5.105

3.405

2.270

1.4

Từ hết đất cây xăng km 70 đến ngã ba vào xã Tân Lập (cũ)

12.580

7.480

5.610

3.740

2.495

2

Đường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba rẽ vào xã Tân Lập (cũ) đến cột Km 194 (theo Quốc lộ 43)

9.450

5.670

4.260

2.835

1.890

2.2

Từ cột Km 194 (theo Quốc lộ 43) đến đường rẽ vào Xưởng vi sinh

6.145

3.530

2.650

1.765

1.180

2.3

Từ đường rẽ vào Xưởng vi sinh đến ngã ba vào tổ dân phố Tiền Tiến (hết đất Chè Đen II)

2.520

1.515

1.135

760

505

3

Phố Lò Văn Giá

 

 

 

 

 

3.1

Từ ngã ba Quỹ tín dụng thị trấn Nông Trường Mộc Châu (cũ) đến hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc

7.625

4.160

3.125

2.080

1.390

3.2

Từ hết đất Xưởng chế biến thức ăn gia súc đến ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

2.640

1.220

920

610

410

4

Phố Kim Liên

 

 

 

 

 

4.1

Từ ngã ba Công an phường Thảo Nguyên đến Ngã ba nhà máy sữa (Theo đường Kim Liên)

3.235

1.765

1.325

885

590

4.2

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

1.010

505

380

255

170

5

Phố Tô Vĩnh Diện

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Nhà máy sữa đến Bia tưởng niệm, tổ dân phố 19/5

2.355

1.180

885

590

395

6

Đặng Thùy Trâm

 

 

 

 

 

6.1

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên đi 100m theo hướng Bệnh viện cũ

3.545

1.935

1.450

970

645

6.2

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp khu vực Thảo Nguyên ngoài phạm vi 100m đến cầu dân phố 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (cũ)

2.270

1.135

855

570

380

7

Tuyến đường kết nối khu đấu giá Thảo Nguyên với Phố Hoa Ban Tổ dân phố 3/2, phường Thảo Nguyên

 

 

 

 

 

7.1

Từ ngã ba Phòng cháy chữa cháy đến khu đấu giá Thảo Nguyên

3.500

1.890

1.470

980

630

7.2

Từ ngã ba nhà Năm Nga đến khu đấu giá Thảo Nguyên

3.290

1.750

1.400

1.050

700

8

Đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba Quốc lộ 6 mới đến ngã tư Bó Bun (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

7.060

3.025

2.270

1.515

1.010

9

Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

9,1

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43

5.145

3.255

1.470

980

630

9.2

Từ Quốc lộ 6 đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)

4.200

3.150

1.515

800

700

10

Tuyến phố 3-2

 

 

 

 

 

-

Từ đường Quốc lộ 43 đến quốc lộ 6 mới (ngã tư Kho Muối)

2.440

1.220

920

610

410

11

Đường 19-8

 

 

 

 

 

-

Từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Họa Mi đến Đài Bay

2.995

1.640

1.235

820

550

12

Đường Tiền Tiến

 

 

 

 

 

-

Từ ngã tư tổ dân phố Tiền Tiến đến Quốc lộ 43 (thuộc địa phận phường Thảo Nguyên)

910

420

315

210

140

13

Đường Tỉnh lộ 104

 

 

 

 

 

13.1

Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Lập (cũ) đến hết khu đất quy hoạch hồ 70, tổ dân phố Trung Nguyên (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31)

5.040

3.025

2.270

1.515

1.010

13.2

Từ hết đất quy hoạch hồ 70 đến Trạm biến áp 110KV

1.095

505

380

255

170

14

Đường E280

 

 

 

 

 

-

Từ Trạm biến áp 110KV đến ngã 3 Tân Cương

1.095

505

380

255

170

15

Đường Cờ Đỏ

 

 

 

 

 

15.1

Từ ngã 3 Tân Cương đến ngã ba tổ dân phố Pa Khen cách 100 m

1.095

550

415

275

185

15.2

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen theo hướng đi phường Thảo Nguyên 100m

1.095

550

415

275

185

16

Đường Nà Ca

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nà Ka

910

550

415

275

185

17

Đường Pa Khen

 

 

 

 

 

-

Từ trung tâm ngã ba tổ dân phố Pa Khen ngoài phạm vi 100m đến hết đất phường Thảo Nguyên - hướng đi Nậm Tôm

910

550

415

275

185

18

Tổ dân phố Thái Hòa

 

 

 

 

 

18.1

Từ Quốc lộ 43 hướng đi đồi chè Trái tim đến ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát)

730

420

315

210

140

18.2

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất nhà Liên Vân (hướng đi tổ dân phố Pa Khen

630

380

290

190

130

18.3

Từ ngã ba tổ dân phố Thái Hòa (nhà Dân Mát) đến hết đất tổ dân phố Thái Hòa (qua Nhà văn hóa tổ dân phố Thái Hòa)

630

380

290

190

130

18.4

Từ ngã ba (đường rẽ tổ dân phố Pa Hía) đến hết khu dân cư tiểu khu Pa Hía cũ

630

380

290

190

130

19

Phố Hoa Ban

 

 

 

 

 

19.1

Từ ngã ba nhà Nguyệt Điền đến đến ngã 3 TDP 32 nhà Chinh + Chất)

1.890

1.135

855

570

380

19.2

Từ ngã ba tổ dân phố 32 (nhà Chinh + Chất) đến cách ngã tư Bó Bun 20m (theo hướng ra Quốc lộ 6)

1.890

1.135

855

570

380

20

Đường 26-7

 

 

 

 

 

-

Từ ngã 3 Tân Cương (Tỉnh lộ 104) đi tổ dân phố 26/7 và tổ dân phố 67 đến Quốc lộ 43 (tổ dân phố 67)

855

435

295

200

135

21

Các tuyến đường nội thị khác

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường đấu nối từ tỉnh lộ 104 đến đường Kim Liên

4.200

3.030

1.670

1.400

1.150

22

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

22.1

Tuyến đường Khu đất quy hoạch đấu giá tổ dân phố 32 (khu nhà ở Thảo Nguyên)

1.925

 

 

 

 

22.2

Tuyến đường nội thị Khu đấu giá tổ dân phố 19/8

3.290

 

 

 

 

22.3

Khu đất đấu giá tổ dân phố 77

7.280

 

 

 

 

7.69. Xã Mường Lạn

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường

140

100

80

70

50

1.2

Từ đầu cầu cứng đến hết trụ sở UBND xã Mường Lạn hai bên đường

155

130

95

80

70

1.3

Từ hết đất trụ sở UBND xã đến ngã ba đi bản Cống, Nà Khi đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuấn hướng bản Cống và 500m hướng đi Nà Khi hai bên đường

140

115

85

70

60

1.4

Từ ngã 3 bản Mường Lạn đi bản Cống đến hết cuối bản Nà Vạc

115

70

65

60

50

1.5

Từ nhà ông Dân Thức bản Mường Lạn đi đến hết bản Nà Vạc

115

70

65

60

50

1.6

Từ Cụm Co Hạ đến cây xăng bản Mường Lạn, xã Mường Lạn

115

70

65

60

50

1.7

Từ nhà ông Lò Văn Tuấn (bản Mường Lạn) đến hết khu TĐC bản Pu Hao

115

70

65

60

50

1.8

Từ bản Khá đến hết khu TĐC bản Nậm Lạn

100

80

70

60

50

1.9

Từ bản Khá đến bản Nong Phụ

100

80

70

60

50

1.10

Từ bản Nà Ẳn đến bản Huổi Lá

100

80

70

60

50

1.11

Từ bản Cống đến bản Huổi Men

100

80

70

60

50

1.12

Từ bản Nà Vạc đến bản Pá Kạch trên

100

80

70

60

50

7.70. Xã Phiêng Khoài

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

-

Từ bản Tam Thanh đến Cồn Huổi 2

210

130

100

80

70

2

Trung tâm xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung

5.950

4.200

2.940

2.100

1.400

2.2

Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon đến hết đất cây xăng Đức Cường (Trừ khu vực đã có giá)

5.950

4.200

2.940

2.100

1.400

2.3

Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi đến nhà ông trường Vinh

1.680

1.190

840

560

420

2.4

Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường đến đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 (Trừ khu vực đã có giá)

4.480

3.150

2.240

110

70

2.5

Từ tiếp giáp đất đường đi vào nhà ông Hùng vào bản Kim Chung 2 hướng đi Hang Mon 1.000m

1.680

1.190

840

560

420

2.6

Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè

3.360

2.380

1.680

700

350

2.7

Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông

2.800

1.960

1.400

 

 

2.8

Từ đồn Biên Phòng Keo Muông đến nhà ông Phan Văn Thủy (bản Keo Muông)

1.400

980

690

 

 

2.9

Từ bản Kim Chung đến hết địa phận bản Quỳnh Chung

180

110

80

 

 

2.10

Từ nhà văn hóa bản Kim Chung đến trường THCS Phiêng Khoài

210

130

100

80

70

2.11

Điểm đường Tạ Ẻng từ nhà ông Vi Văn Vầu đến Trường Tiểu học Lao Khô (điểm trường Tạ Ẻng)

210

130

100

80

70

2.12

Tuyến đường vào C7

210

130

100

80

70

3

Khu quy hoạch dân cư: bản Kim Chung 3, xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

3.1

Khu đất giáp đường Quốc lộ 6C

5.950

4.170

 

 

 

3.2

Khu đất nằm trong đường bê tông

2.660

1.865

 

 

 

3.3

Đấu giá sân vận động

1.470

1.030

 

 

 

7.71. Xã Suối Tọ

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu vực trung tâm xã Suối Tọ

 

 

 

 

 

1.1

Từ UBND xã Suối Tọ đến Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ

200

140

70

60

45

1.2

Trường PTDT Bán Trú Tiểu Học và THCS Suối Tọ hướng đi Trường Mầm Non bản Lùng Khoai 500m

160

110

70

60

45

1.3

Đất ở tại các bản xã Suối Tọ

80

70

60

50

45

7.72. Xã Ngọc Chiến

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trung tâm xã Ngọc Chiến

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến Trạm y tế xã

1.750

760

570

380

240

1.2

Đường từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đến hết điểm Tái định cư Đin Lanh

1.750

760

570

380

240

1.3

Đường từ Trạm y tế xã đến giáp đất tỉnh Lào Cai

1.470

590

450

310

190

1.4

Đường từ điểm tái định cư Đin Lanh đến dốc 30

675

330

250

170

110

1.5

Đường quy hoạch vào vị trí khu đất số 16 (đất dự phòng) khu trung tâm xã Ngọc Chiến

420

-

-

-

-

2

Các trục đường giao thông chính và khu dân cư

 

 

 

 

 

2.1

Tuyến đường từ cổng chào bản Nà Tâu đến nhà ông Kiêm Lai

210

180

140

90

60

2.2

Tuyến đường từ cổng chào bản Mường Chiến đến đầu cầu Nậm Xá

200

140

110

70

50

2.3

Tuyến đường từ đầu cầu Nậm Xá đến đầu cầu bản Pú Dảnh

180

130

110

70

50

2.4

Tuyến đường từ cổng chào bản Phày đến cổng bản Nậm Nghiệp

250

180

140

90

60

2.5

Tuyến đường từ cổng bản Nậm Nghiệp đến Sân vận động bản Nậm Nghiệp

250

180

140

90

60

2.6

Tuyến đường từ cổng chào bản Lướt đến điểm tái định cư Pá Pầu

180

140

110

70

50

2.7

Tuyến đường từ nhà ông Lường Văn Xiên đến cổng bản Lọng Cang (cũ)

210

180

140

90

60

7.73. Xã Tân Yên

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường giao thông chính; khu dân cư

 

 

 

 

 

1.1

Từ trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp đến hết khu dân cư mới khu vực Pơ Nang, bản Yên Bình

205

165

120

105

85

1.2

Từ ngã ba bản Nà Sánh đến ngã ba đi bản Nà Mý

205

165

120

105

85

1.3

Từ Suối Đôi (cuối đất bản Dọi ) đến trường Tiểu học và THCS bán trú Tân Hợp

205

165

120

105

85

1.4

Từ ngã ba bản Nà Sánh theo đường liên bản đến bản Sao Tua (thuộc xã Tân Hợp cũ)

165

130

100

105

90

1.5

Từ ngã ba đi bản Nà Mý đến hết khu dân cư bản Suối Xáy

165

130

100

105

90

1.6

Từ Ngã Ba Nga Xứng đến hết đường bê tông lối rẽ đường nhựa (đi Nặm Khao)

165

130

100

105

90

1.7

Hết đất phường Thảo Nguyên đến lối rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập

380

225

170

140

95

1.8

Từ ngã ba tiểu khu 9 đi hết đất bản Tà Phềnh, xã Tân Yên

205

165

120

130

105

1.9

Từ ngã ba tiểu khu 12 đi hết đất khu dân cư bản Nặm Khao

185

150

115

115

90

1.10

Từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS Tân Lập đi hết đất Bản Dọi, xã Tân Yên (đến cầu Suối Đôi)

165

130

100

105

90

1.11

Từ ngã ba Bản Hoa đi hết đất khu dân cư Nặm Tôm

165

130

100

105

90

1.12

Tuyến đường đi Mường Lựm, Yên Châu (điểm đầu bắt đầu từ ngã ba bản Nà, xã Tân Lập cũ nay bản Pà Khà, xã Tân Yên, điểm cuối hết đất bản Nà) với chiều rộng 5m

310

250

190

160

120

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Tân Yên (trừ khu vực đã quy định giá đất)

250

190

140

100

90

7.74. Xã Mường Bám

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Khu trung tâm xã Mường Bám

 

 

 

 

 

1.1

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ bản Nà La đến ngã ba đường đi Pá Sàng

420

255

190

130

85

1.2

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ba đường đi Pá Sàng đến Nghĩa trang liệt sỹ

420

255

190

130

85

1.3

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba đường vào bản Nà Làng

420

255

190

130

85

1.4

Dọc đường tỉnh lộ 108 từ ngã ba đường vào bản Nà Làng đến hết bản Nà Cẩu (giáp xã Mường Lạn - Điện Biên)

420

255

190

130

85

1.5

Từ Ngã ba đường đi Nà Làng đến bản Phèn A-B

280

170

130

85

60

1.6

Từ đầu bản Bôm Kham đến hết bản Bôm Kham

280

170

130

85

60

1.7

Từ hết bản Bôm Kham đến hết bản Pá Chóng

280

170

130

85

60

1.8

Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng

280

170

130

85

60

1.9

Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La

280

170

130

85

60

2

Trục đường giao thông chính, khu dân cư

 

 

 

 

 

-

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Bám (trừ khu vực đã quy định giá đất)

170

135

100

70

35

7.75. Xã Mường Lèo

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên tuyến đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Trục đường 105

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Quân đến hết nhà ông Lò Văn Toàn (bản Mạt) hai bên đường

110

70

65

60

50

1.2

Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong (bản Mạt) đến nhà ông Lường Văn Cương (bản Mạt)

120

80

70

65

60

1.3

Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường

120

85

65

60

50

1.4

Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường

110

70

65

60

50

1.5

Đoạn Lò Văn Minh (Nậm Pừn) khu đất nghĩa địa 2 bên đường đi xã Púng Bánh

120

80

70

65

60

2

Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất)

110

90

80

65

60

 

BẢNG 08: ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

Stt

Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Tên xã, phường

Giá đất

1

Cụm công nghiệp Gia Phù

Xã Gia Phù

350

2

Cụm công nghiệp Mộc Châu

Phường Vân Sơn

550

3

Khu công nghiệp Mai Sơn

Xã Chiềng Mung

280

 

 

Số hiệu152/2025/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcĐất đai – Xây dựng
Ngày ban hành29/12/2025
Ngày hiệu lực01/01/2026
Nơi ban hànhTỉnh Sơn La
Người kýLò Minh Hùng
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

  • Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
  • Luật Đất đai 2024
  • Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất
  • Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
  • Nghị định 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
  • Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
  • Nghị định 187/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 78/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật