‹ Danh sách văn bản
11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết Lĩnh vực khác

Nghị quyết 11/2023/NQ-HĐND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND sửa đổi Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)

Chưa rõ hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2023/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 6 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 05/2023/NQ-HĐND NGÀY 15/3/2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC II PHỤ LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

1. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Nghĩa Kỳ

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

14

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi)

1

250

15

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi

1

250

2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Tân

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

2

1.200

7

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

3

1.000

8

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4

4

850

IX

Xã Đức Lân

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

11

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2

1

500

12

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2

2

400

XI

Xã Đức Hòa

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao

4

850

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao

5

650

C

Khu vực 3:

 

 

8

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ

1

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ

2

400

3. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 6 Phụ lục - Đối với phường Nguyễn Nghiêm thuộc thị xã Đức Phổ như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

C

Đường loại 3:

 

 

23

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề

1

2.000

4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang thuộc thị xã Đức Phổ như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đường

Vị trí

Mức giá

IV

Phường Phổ Hòa

 

 

C

Đường loại 3:

 

 

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc

2

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút

2

600

V

Phường Phổ Ninh

 

 

B

Đường loại 2:

 

 

4

Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc

6

900

5

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc

7

800

5. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

III

Xã Phổ Cường

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4

7

750

C

Khu vực 3:

 

 

6

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5

2

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da

2

600

6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Phụ lục - Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Xã Phổ Nhơn

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

5

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

2

500

6

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da

3

400

II

Xã Phổ Phong

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

6

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

1

600

7

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre

2

500

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định)

2

500

9

Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

2

500

10

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng

3

400

7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

IV

Xã Hành Đức

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

10

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2

2

500

V

Xã Hành Phước

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

3

Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong

7

700

B

Khu vực 2:

 

 

4

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong

1

600

VI

Xã Hành Thịnh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

4

Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân

7

700

8. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 7 Phụ lục - Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành như sau:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

IV

Xã Hành Dũng

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

8

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định

3

110

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn

3

110

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, KTNS (02).đta

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

Số hiệu11/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành06/06/2023
Ngày hiệu lực06/06/2023
Nơi ban hànhTỉnh Quảng Ngãi
Người kýBùi Thị Quỳnh Vân
Tình trạngChưa xác định

Tóm tắt mang tính tham khảo.

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2023/NQ-HĐND TỈNH QUẢNG NGÃI Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua ngày 06 tháng 6 năm 2023 nhằm bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2023. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024), tập trung vào các khu tái định cư mới hình thành phục vụ các dự án hạ tầng trọng điểm, đặc biệt là dự án cao tốc đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn. 1. Thông tin chung về văn bản pháp quy Tên văn bản: Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND sửa đổi Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024). Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi. Ngày ban hành và thông qua: Ngày 06 tháng 6 năm 2023 (tại Kỳ họp thứ 15, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII). Ngày áp dụng (Hiệu lực thi hành): Có hiệu lực kể từ ngày thông qua (ngày 06 tháng 6 năm 2023). Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bùi Thị Quỳnh Vân. 2. Nội dung chi tiết về việc bổ sung giá đất tại các địa phương Nghị quyết quy định chi tiết mức giá đất ở (tính theo đơn vị nghìn đồng/m2) tại các khu tái định cư thuộc các huyện Tư Nghĩa, Mộ Đức, Nghĩa Hành và thị xã Đức Phổ, cụ thể như sau: Bổ sung giá đất tại huyện Tư Nghĩa (Đất ở nông thôn các xã đồng bằng): Tại xã Nghĩa Kỳ (Khu vực 3): Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi): Vị trí 1 có mức giá là 250.000 đồng/m2. Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi: Vị trí 1 có mức giá là 250.000 đồng/m2. Bổ sung giá đất tại huyện Mộ Đức (Đất ở nông thôn các xã đồng bằng): Tại xã Đức Tân (Khu vực 2 - Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4): Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong): Vị trí 2 có mức giá là 1.200.000 đồng/m2. Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m: Vị trí 3 có mức giá là 1.000.000 đồng/m2. Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại: Vị trí 4 có mức giá là 850.000 đồng/m2. Tại xã Đức Lân (Khu vực 3 - Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2): Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m: Vị trí 1 có mức giá là 500.000 đồng/m2. Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m: Vị trí 2 có mức giá là 400.000 đồng/m2. Tại xã Đức Hòa: Khu vực 2 (Khu tái định cư Đồng Ao): Đường rộng 7m (Vị trí 4) giá 850.000 đồng/m2; Đường rộng 6m (Vị trí 5) giá 650.000 đồng/m2. Khu vực 3 (Khu tái định cư Đồng Ngõ): Đường rộng 7m (Vị trí 1) giá 500.000 đồng/m2; Đường rộng 6m (Vị trí 2) giá 400.000 đồng/m2. Bổ sung giá đất tại thị xã Đức Phổ: Tại phường Nguyễn Nghiêm (Đường loại 3): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề (Vị trí 1) có mức giá là 2.000.000 đồng/m2. Tại các phường Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang: Phường Phổ Hòa (Đường loại 3): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc và Khu tái định cư Đồng Cây Bút (đều ở Vị trí 2) có mức giá là 600.000 đồng/m2. Phường Phổ Ninh (Đường loại 2 - Khu tái định cư Đồng Mốc): Đường số 3 (Vị trí 6) giá 900.000 đồng/m2; Đường nội bộ còn lại (Vị trí 7) giá 800.000 đồng/m2. Tại các xã đồng bằng (Xã Phổ Cường): Khu vực 2 (Khu tái định cư Xóm 4): Đất mặt tiền đường nội bộ (Vị trí 7) giá 750.000 đồng/m2. Khu vực 3: Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 và Khu tái định cư Đồng Hàng Da (đều ở Vị trí 2) có mức giá là 600.000 đồng/m2. Tại các xã miền núi: Xã Phổ Nhơn (Khu vực 1 - Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da): Đường rộng 7m (Vị trí 2) giá 500.000 đồng/m2; Đường nội bộ còn lại (Vị trí 3) giá 400.000 đồng/m2. Xã Phổ Phong (Khu vực 1): Đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre (Vị trí 1) giá 600.000 đồng/m2, đường nội bộ còn lại (Vị trí 2) giá 500.000 đồng/m2; Đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (Vị trí 2) giá 500.000 đồng/m2 (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu); Đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng (Vị trí 2) giá 500.000 đồng/m2, đường nội bộ còn lại (Vị trí 3) giá 400.000 đồng/m2. Bổ sung giá đất tại huyện Nghĩa Hành: Đất ở nông thôn các xã đồng bằng: Xã Hành Đức (Khu vực 2): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 (Vị trí 2) có mức giá là 500.000 đồng/m2. Xã Hành Phước (Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong): Đường nội bộ rộng 9m thuộc Khu vực 1 (Vị trí 7) giá 700.000 đồng/m2; Đường nội bộ còn lại thuộc Khu vực 2 (Vị trí 1) giá 600.000 đồng/m2. Xã Hành Thịnh (Khu vực 1): Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân (Vị trí 7) có mức giá là 700.000 đồng/m2. Đất ở nông thôn các xã miền núi (Xã Hành Dũng - Khu vực 3): Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định (Vị trí 3) có mức giá là 110.000 đồng/m2. Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn (Vị trí 3) có mức giá là 110.000 đồng/m2. 3. Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện toàn bộ nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh. Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua (ngày 06 tháng 6 năm 2023).

  • Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết 02/2021/NQ-HĐND và 20/2021/NQ-HĐND
  • Quyết định 51/2022/QĐ-UBND về bổ sung giá đất trong Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 06/2020/QĐ-UBND
  • Quyết định 03/2023/QĐ-UBND bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định 03/2022/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Quyết định 24/2023/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 56/2022/QĐ-UBND quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định 49/2019/QĐ-UBND
  • Quyết định 18/2023/QĐ-UBND bãi bỏ danh mục xã miền núi kèm theo Quyết định 55/2019/QĐ-UBND do tỉnh Hải Dương ban hành
  • Quyết định 19/2023/QĐ-UBND về điều chỉnh nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
  • Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương kèm theo Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND và 14/2021/NQ-HĐND sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương
  • Quyết định 16/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND; 19/2020/QĐ-UBND và 29/2020/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành
  • Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại phụ lục kèm theo Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND sửa đổi Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)
  • Quyết định 46/2023/QĐ-UBND bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định 17/2023/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024) kèm theo Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
  • Quyết định 35/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND Quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Quyết định 43/2021/QĐ-UBND sửa đổi giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam tại 15/18 Phụ lục bảng giá đất của 15/18 huyện, thị xã, thành phố kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND
  • Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020–2024)
  • Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND về thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)
  • Luật đất đai 2013
  • Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất
  • Thông tư 36/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
  • Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Nghị định 96/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất