‹ Danh sách văn bản
05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết Lĩnh vực khác

Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo và mức hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2023/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 15 tháng 6 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP CHO TRẺ EM MẪU GIÁO THUỘC DIỆN HỘ CẬN NGHÈO VÀ MỨC HỖ TRỢ CHO GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN KIÊM NHIỆM CÔNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;

Căn cứ Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ;

Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030”;

Xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo và giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo và mức hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nội dung cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo và mức hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

a) Trẻ em mẫu giáo đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc diện hộ cận nghèo.

b) Các cơ sở giáo dục; giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông.

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

3. Nội dung chi và mức chi

a) Hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo thuộc diện hộ cận nghèo theo quy định hiện hành của nhà nước: 75.000 đồng/tháng/trẻ, được hưởng theo thời gian học thực tế nhưng không quá 09 tháng/năm học.

b) Hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên kiêm nhiệm công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ: 150.000 đồng/tháng/người.

4. Nguồn kinh phí

Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp, nguồn huy động của các tổ chức, cá nhân và nguồn thu hợp pháp khác (Nếu có).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông, qua ngày 15 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 6 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX;
- Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh, Trang tin VP.Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm

 

Số hiệu05/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Lĩnh vựcLĩnh vực khác
Ngày ban hành15/06/2023
Ngày hiệu lực26/06/2023
Nơi ban hànhTỉnh Vĩnh Long
Người kýBùi Văn Nghiêm
Tình trạngCòn hiệu lực

Tóm tắt

Tóm tắt mang tính tham khảo.

Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.

Văn bản liên quan

  • Quyết định 06/2019/QĐ-UBND quy định về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí, chi phí học tập cho trẻ em học mẫu giáo và học sinh giáo dục phổ thông thuộc diện hộ cận nghèo ở vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
  • Quyết định 4453/QĐ-UBND về tiếp tục thực hiện chính sách miễn học phí đối với học sinh dân tộc Chăm và Khmer tại thành phố Hồ Chí Minh năm học 2020-2021, 2021-2022 và chính sách hỗ trợ chi phí học tập cho học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số năm 2021
  • Công văn 2987/SGDĐT-KHTC năm 2022 về hướng dẫn thu, sử dụng học phí và các khoản thu khác; thực hiện chế độ miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập năm học 2022-2023 của các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
  • Kế hoạch 108/KH-UBND về phấn đấu giảm nghèo và các giải pháp hỗ trợ cho hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2023
  • Kế hoạch 494/KH-UBND năm 2023 về xóa mù chữ, phổ cập giáo dục giai đoạn 2023 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Nghị quyết 11/2023/NQ-HĐND quy định nội dung, mức hỗ trợ khuyến khích người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tham gia học xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
  • Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND quy định về nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Công văn 5414/SGDĐT-GDTrH năm 2023 thực hiện công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ năm học 2023-2024 do Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
  • Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND quy định về mức hỗ trợ tiền ăn cho giáo viên, nhân viên công tác tại các trường mầm non công lập có tổ chức bán trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Nghị quyết 15/2023/NQ-HĐND quy định về chế độ hỗ trợ học phí đối với trẻ em mẫu giáo và học sinh phổ thông của thành phố Hà Nội thuộc hộ cận nghèo
  • Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi hỗ trợ người dân tham gia học xóa mù chữ, thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Luật ngân sách nhà nước 2015
  • Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
  • Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT Quy định về điều kiện bảo đảm và nội dung, quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
  • Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  • Thông tư 17/2022/TT-BTC hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030" do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành