Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2025/NQ-HĐND | Hải Phòng, ngày 21 tháng 02 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 06/BC-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
1. Mức thu, đơn vị tính:
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Đồng/m3 | 7.500 |
| 2 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | Đồng/tấn | 6.750 |
| 3 | Các loại cát khác (Cát đen san lấp) | Đồng/m3 | 6.000 |
| 4 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 2.000 |
| 5 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | Đồng/m3 | 3.000 |
| 6 | Các loại đất khác | Đồng/m3 | 2.000 |
| 7 | Đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit) | Đồng/m3 | 45.000 |
| 8 | Nước khoáng thiên nhiên | Đồng/m3 | 3.000 |
| 9 | Khoáng sản không kim loại khác | Đồng/tấn | 30.000 |
2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.
3. Đối với các loại khoáng sản khác chưa có trong danh mục trên, nếu phát sinh khai thác trên địa bàn thành phố Hải Phòng thì áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường bằng mức thu tối đa theo quy định tại biểu khung mức thu phí kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2025.
2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ- HĐND.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát, đôn đốc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
| Số hiệu | 04/2025/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Lĩnh vực | Môi trường – Công nghệ |
| Ngày ban hành | 21/02/2025 |
| Ngày hiệu lực | 03/03/2025 |
| Nơi ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Phạm Văn Lập |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Tóm tắt
Tóm tắt mang tính tham khảo.
Bản tóm tắt của văn bản này đang được hệ thống A.I xử lý. Quý khách vui lòng chọn tab Nội dung hoặc các tab khác ở trên để tra cứu.
Văn bản liên quan
- Nghị quyết 112/2024/NQ-HĐND quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Quyết định 74/2024/QĐ-UBND quy định tỷ lệ của từng loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích đối với khai thác khoáng sản và tỷ lệ quy đổi khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Quyết định 12/2025/QĐ-UBND về Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND quy định về một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- Luật phí và lệ phí 2015
- Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Nghị định 82/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phí và lệ phí
- ⭳ Bản Word Bản gõ lại từ nội dung trên trang này, mở được bằng Word.
- ⭳ Bản gốc (PDF) Bản chụp văn bản do cơ quan ban hành phát hành.
- ⭳ Bản gốc (Word) Tệp gốc từ nguồn phát hành.