Nghị định 193/2026/NĐ-CP quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án Số hiệu: 193/2026/NĐ-CP Ngày ban hành: 01/06/2026 Ngày hiệu lực: 01/07/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== CHÍNH PHỦ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 193/2026/NĐ-CP Hà N ội, ng ày 01 tháng 6 năm 2026 NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 145/2025/QH15; Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15; Căn cứ Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15; Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15; Căn cứ Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 19/2017/QH14; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban h ành Ngh ị định quy định về quyết to án v ốn đầu tư dự án. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy đ ịnh quyết to án v ốn đầu tư đối với dự án đ ầu tư, nhiệm vụ (dự án ho ặc chi ph í) chu ẩn bị đầu tư, chuẩn bị dự án, nhi ệm vụ quy hoạch (sau đ ây g ọi chung l à d ự án) s ử dụng vốn đầu tư c ông, chi thư ờng xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông sau khi hoàn thành ho ặc dừng, tạm ngừng, hủy bỏ (sau đ ây g ọi chung l à d ừng) theo văn bản cho ph ép d ừng thực hiện của người c ó th ẩm quyền quyết định đầu tư. 2. Dự án, công trình, h ạng mục c ông trình s ử dụng một phần hoặc to àn b ộ vốn đầu tư c ông, chi thư ờng xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông: th ực hiện thống nhất theo quy định tại Nghị định này , tr ừ dự án có quy đ ịnh ri êng c ủa Ch ính ph ủ, Thủ tướng Ch ính ph ủ. Dự án có ngu ồn đ óng góp b ằng hiện vật, ng ày công lao đ ộng hoặc c ông trình hoàn thành: căn c ứ đơn gi á hi ện vật, gi á tr ị ng ày công lao đ ộng hoặc gi á tr ị c ông trình hoàn thành đư ợc quyết to án đ ể hạch to án vào giá tr ị c ông trình, d ự án đ ể theo d õi, qu ản l ý. Dự án th ực hiện theo h ình th ức sử dụng vốn để hỗ trợ bằng vật liệu x ây d ựng, c ác hình th ức hỗ trợ hiện vật kh ác: Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh quy định cụ thể việc quyết to án phần vốn hỗ trợ cho ph ù h ợp với điều kiện thực tế của m ình và c ủa Nh à nư ớc. 3. Dự án đ ầu tư sử dụng nguồn hỗ trợ ph át tri ển ch ính th ức (ODA) v à ngu ồn vốn vay ưu đ ãi c ủa c ác nhà tài tr ợ: thực hiện quyết to án v ốn đầu tư dự án theo Điều ước quốc tế về ODA v à v ốn vay ưu đ ãi đã ký k ết, Nghị định hướng dẫn ri êng c ủa Ch ính ph ủ, Th ông tư hư ớng dẫn ri êng c ủa Bộ T ài chính. Trư ờng hợp kh ông có quy đ ịnh tại Điều ước quốc tế, Nghị định v à Thông tư hư ớng dẫn ri êng thì th ực hiện theo Nghị định này . 4. Các cơ quan, tổ chức, c á nhân có th ể áp d ụng quy định tại Nghị định này đ ể lập b áo cáo quy ết to án, th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án đ ối với c ác d ự án không thu ộc phạm vi điều chỉnh tại khoản 1, khoản 2 Điều này và ch ịu tr ách nhi ệm về quyết định của m ình. 5. Dự án thu ộc danh mục b í m ật nh à nư ớc theo quy định của ph áp luật bảo vệ b í m ật nh à nư ớc do Bộ Quốc ph òng, B ộ C ông an th ực hiện v à D ự án đ ầu tư của c ác cơ quan đ ại diện nước Cộng h òa xã h ội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngo ài: B ộ trưởng Bộ Quốc ph òng, B ộ trưởng Bộ C ông an, B ộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định việc lập b áo cáo quy ết to án, th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư ph ù h ợp với y êu c ầu đặc th ù qu ản l ý ngành và ch ịu tr ách nhi ệm về quy định của m ình. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp d ụng đối với cơ quan, tổ chức, c á nhân có liên quan đ ến quyết to án v ốn đầu tư dự án thu ộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 Nghị định này sau khi hoàn thành ho ặc dừng thực hiện. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông là v ốn ng ân sách nhà nư ớc sử dụng cho c ác nhi ệm vụ chi theo quy định tại khoản 5 Điều 9, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 37 và điểm b, điểm d khoản 1 Điều 39 Luật Ngân sách nhà nước để thực hiện dự án theo quy đ ịnh của ph áp luật . 2. Chi phí hợp ph áp là toàn b ộ c ác khoản chi ph í đã th ực hiện trong phạm vi dự án, d ự to án đư ợc duyệt v à h ợp đồng đ ã ký k ết ph ù h ợp với quy định của ph áp luật (đối với những c ông vi ệc thực hiện theo hợp đồng) kể cả phần điều chỉnh, bổ sung được duyệt theo quy định v à đúng th ẩm quyền. Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Vốn đầu tư được quyết toán Vốn đầu tư được quyết to án là toàn b ộ chi ph í h ợp ph áp đã th ực hiện (bao gồm cả c ác chi phí thanh toán h ợp đồng bảo hiểm, ph í, l ệ ph í, chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án) trong quá trình đ ầu tư để đưa dự án vào khai thác, s ử dụng hoặc dừng thực hiện theo văn bản cho ph ép d ừng thực hiện của người c ó th ẩm quyền quyết định đầu tư. Chi ph í đ ầu tư được quyết to án ph ải nằm trong giới hạn tổng mức đầu tư được duyệt hoặc được điều chỉnh, bổ sung theo quy định của ph áp luật . Điều 5. Quyết toán vốn đầu tư dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập 1. Trường hợp tại văn bản ph ê duy ệt chủ trương đầu tư dự án có phân chia d ự án thành phần , tiểu dự án đ ộc lập (c ó th ể vận h ành đ ộc lập, khai th ác s ử dụng độc lập hoặc được ph ân k ỳ đầu tư) v à có quy ết định đầu tư dự án riêng bi ệt: mỗi dự án thành phần hoặc tiểu dự án đ ộc lập thực hiện b áo cáo quy ết to án, th ẩm tra v à phê duy ệt quyết to án như m ột dự án đ ầu tư độc lập. Dự án thành phần hoặc tiểu dự án đã đư ợc thẩm tra v à phê duy ệt quyết to án theo quy đ ịnh kh ông ph ải thẩm tra v à phê duy ệt quyết to án l ại, trừ trường hợp người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư to àn b ộ dự án yêu c ầu. Các bộ, cơ quan trung ương, tập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh được giao quản l ý d ự án thành phần ch ính ho ặc l àm đ ầu mối tổng hợp dự án ch ịu tr ách nhi ệm b áo cáo k ết quả ph ê duy ệt tổng quyết to án v ốn đầu tư dự án quan tr ọng quốc gia gửi Thủ tướng Ch ính ph ủ, Bộ T ài chính. 2. Đối với dự án chu ẩn bị đầu tư, chuẩn bị dự án (sau đây g ọi chung l à d ự án chu ẩn bị đầu tư): a) Trường hợp dự án chu ẩn bị đầu tư được bố tr í v ốn chuẩn bị đầu tư trong chi ph í c ủa dự án đ ầu tư được duyệt để triển khai thực hiện dự án, vi ệc quyết to án riêng d ự án chu ẩn bị đầu tư hoặc quyết to án chung v ới dự án đ ầu tư do người c ó th ẩm quyền đầu tư dự án quy ết định. b) Trường hợp dự án chu ẩn bị đầu tư được bố tr í v ốn ri êng, vi ệc quyết to án đư ợc thực hiện như tiểu dự án đ ộc lập v à t ổng hợp quyết to án d ự án theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này . c) Trường hợp dự án chu ẩn bị đầu tư kh ông đư ợc cấp c ó th ẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, th ì các khoản chi ph í đã th ực hiện của dự án chu ẩn bị đầu tư được quyết to án như d ự án d ừng thực hiện. 3. Đối với bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư: a) Trường hợp trong chủ trương đầu tư dự án n ội dung bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư, giải ph óng m ặt bằng được t ách thành d ự án đ ộc lập: việc lập b áo cáo quy ết to án và th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc thực hiện như một dự án đ ộc lập. b) Đối với c ác trư ờng hợp c òn l ại: đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư chịu tr ách nhi ệm b áo cáo quy ết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư tr ình Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân cùng c ấp với cấp c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt phương án b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư để ph ê duy ệt quyết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư v à g ửi quyết định ph ê duy ệt tới chủ đầu tư dự án đ ầu tư x ây d ựng để tổng hợp v ào báo cáo quy ết to án v ốn đầu tư dự án c ủa to àn b ộ dự án. c) Trường hợp phương án b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư của dự án đã đư ợc Ủy ban nh ân dân c ấp huyện ph ê duy ệt trước khi thực hiện m ô hình chính quy ền địa phương hai cấp, th ì đơn v ị, tổ chức được cấp c ó th ẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư của dự án (sau khi th ực hiện m ô hình chính quy ền địa phương hai cấp) c ó trách nhi ệm tiếp tục tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư của dự án theo đúng quy đ ịnh của ph áp luật về đất đai v à th ực hiện b áo cáo quy ết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư tr ình Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân qu ản l ý đơn v ị, tổ chức được giao thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư của dự án phê duy ệt quyết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư. d) Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án toàn b ộ dự án không ph ải thẩm tra lại phần chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư đ ã đư ợc ph ê duy ệt quyết to án, tr ừ trường hợp người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư to àn b ộ dự án yêu c ầu thẩm tra lại chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư đ ã đư ợc ph ê duy ệt quyết to án. Người c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư giao đơn vị chuy ên môn thu ộc quyền quản l ý ho ặc c ông ch ức chuy ên môn thu ộc quyền quản l ý (đ ối với cấp x ã không t ổ chức ph òng) ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án và quy đ ịnh cụ thể thời gian lập, thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư, bảo đảm kh ông đư ợc l àm ảnh hưởng đến chủ đầu tư dự án khi l ập hồ sơ quyết to án v ốn đầu tư dự án. 4. Đối với c ông trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập (c ó th ể vận h ành đ ộc lập, khai th ác s ử dụng độc lập) ho àn thành đưa vào s ử dụng của dự án: trư ờng hợp cần thiết phải thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án thì ch ủ đầu tư b áo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt dự án đ ầu tư xem x ét, quy ết định cho ph ép quy ết to án. Giá tr ị quyết to án c ủa c ông trình, h ạng mục c ông trình bao g ồm: chi ph í xây d ựng, chi ph í thi ết bị, c ác khoản chi ph í tư v ấn v à chi khác có liên quan tr ực tiếp đến c ông trình, h ạng mục c ông trình đó. Sau khi d ự án hoàn thành toàn b ộ hoặc dừng thực hiện, chủ đầu tư tổng hợp gi á tr ị quyết to án đư ợc duyệt của c ông trình, h ạng mục c ông trình vào báo cáo quy ết to án v ốn đầu tư dự án trình ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. 5. Đối với dự án có toàn b ộ dự án thành phần , tiểu dự án, công trình ho ặc hạng mục x ây d ựng v à thi ết bị đ ã hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác s ử dụng nhưng chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư chưa ho àn thành: ch ủ đầu tư b áo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định đầu tư dự án cho phép th ực hiện b áo cáo quy ết to án chi phí đã th ực hiện dự án đ ể gửi cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án th ẩm tra; chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư được quyết to án là giá tr ị hợp ph áp đã th ực hiện. Trường hợp chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư tiếp tục thực hiện bổ sung, việc quyết to án chi phí b ổ sung thực hiện theo quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 3 Điều này . 6. Các nội dung li ên quan đ ến lập b áo cáo quy ết to án, th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư thực hiện theo quy định tại Nghị định này . Điều 6. Báo cáo quyết toán 1. Báo cáo phải x ác đ ịnh đầy đủ, ch ính xác các n ội dung sau: a) Chi tiết vốn thực hiện đầu tư dự án. b) Tổng chi ph í đ ầu tư đề nghị quyết to án. c) Chi phí thiệt hại trong qu á trình đ ầu tư. d) Chi phí được ph ép không tính vào giá tr ị t ài s ản. đ) Giá trị t ài s ản h ình thành. 2. Bộ trưởng Bộ T ài chính ban hành h ệ thống mẫu biểu sử dụng trong c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án và hư ớng dẫn c ác n ội dung li ên quan. Điều 7. Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án và 01 b ộ hồ sơ đến cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án v ốn đầu tư dự án (h ồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch ính công ích theo quy đ ịnh của Thủ tướng Ch ính ph ủ, qua thu ê d ịch vụ của doanh nghiệp, c á nhân ho ặc qua ủy quyền theo quy định của ph áp luật hoặc chương tr ình qu ản l ý văn b ản v à điều h ành theo quy đ ịnh). Trường hợp người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án cũng là th ủ trưởng của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra ph ê duy ệt quyết to án thì ch ủ đầu tư chỉ gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án. H ồ sơ l à b ản ch ính ho ặc do chủ đầu tư sao y bản ch ính ho ặc bản được c ông ch ứng, chứng thực theo quy định của ph áp luật hoặc văn bản điện tử theo quy định của ph áp luật , bao gồm c ác tài li ệu sau: 1. Đối với dự án đ ầu tư ho àn thành, công trình, h ạng mục c ông trình hoàn thành, d ự án đ ầu tư dừng thực hiện c ó kh ối lượng thi c ông xây d ựng, lắp đặt thiết bị: a) Tờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án c ủa chủ đầu tư. Trường hợp kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án, t ờ tr ình ph ải n êu rõ nh ững nội dung thống nhất, nội dung kh ông th ống nhất v à lý do không th ống nhất giữa chủ đầu tư v à ki ểm to án đ ộc lập. Trường hợp c ác cơ quan th ực hiện chức năng thanh tra (sau đ ây g ọi l à thanh tra), ki ểm tra, Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan ph áp luật đ ã th ực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm to án, điều tra dự án, trong t ờ tr ình ch ủ đầu tư phải n êu rõ vi ệc chấp h ành các ki ến nghị, kết luận của c ác cơ quan trên. b) Mẫu biểu b áo cáo quy ết to án theo quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này . c) Các văn bản ph áp lý c ủa dự án. d) Hồ sơ quyết to án chi phí c ủa to àn b ộ dự án; trong đó, h ồ sơ quyết to án c ủa từng hợp đồng gồm c ác tài li ệu: Hợp đồng v à các ph ụ lục bổ sung hợp đồng (nếu c ó); các biên b ản nghiệm thu khối lượng ho àn thành theo giai đo ạn thanh to án; biên b ản nghiệm thu khối lượng ho àn thành toàn b ộ hợp đồng; bảng t ính giá tr ị quyết to án h ợp đồng giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu (sau đ ây g ọi l à quy ết to án A - B) theo M ẫu số 01/QTDA ban h ành kèm theo Nghị định này; văn b ản thanh l ý h ợp đồng đối với trường hợp đ ã đ ủ điều kiện thanh l ý h ợp đồng theo quy định của ph áp luật về hợp đồng; c ác tài li ệu kh ác theo th ỏa thuận trong hợp đồng li ên quan đ ến nội dung thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. đ) Biên bản nghiệm thu ho àn thành (n ếu c ó). e) Văn bản b àn giao đưa vào khai thác, s ử dụng (nếu c ó) g) Báo cáo kiểm to án c ủa đơn vị kiểm to án đ ộc lập trong trường hợp thu ê ki ểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án. h) Báo cáo kiểm to án ho ặc th ông báo k ết quả kiểm to án (sau đây g ọi chung l à báo cáo ki ểm to án), k ết luận thanh tra, bi ên b ản kiểm tra, quyết định xử l ý vi ph ạm của c ác cơ quan Ki ểm to án nhà nư ớc, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp c ác cơ quan này th ực hiện kiểm to án, thanh tra, ki ểm tra dự án; k ết quả điều tra, bản án có hi ệu lực của c ác cơ quan pháp luật trong trường hợp dự án có vi ph ạm ph áp luật bị cơ quan ph áp luật điều tra, x ét x ử. B áo cáo c ủa chủ đầu tư k èm các tài li ệu li ên quan v ề t ình hình ch ấp h ành các ki ến nghị của c ác cơ quan nêu trên. 2. Đối với dự án quy ho ạch, dự án chu ẩn bị đầu tư, dự án d ừng thực hiện chưa c ó kh ối lượng thi c ông xây d ựng, lắp đặt thiết bị: a) Tờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án c ủa chủ đầu tư. Trường hợp kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án, văn b ản phải n êu rõ nh ững nội dung thống nhất, nội dung kh ông th ống nhất v à lý do không th ống nhất giữa chủ đầu tư v à ki ểm to án đ ộc lập. Trường hợp c ác cơ quan th ực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra, Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan ph áp luật đ ã th ực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm to án, điều tra dự án, trong văn b ản chủ đầu tư phải n êu rõ vi ệc chấp h ành các ki ến nghị, kết luận của c ác cơ quan trên. b) Mẫu biểu b áo cáo quy ết to án theo quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này . c) Các văn bản ph áp lý c ủa dự án. d) Hồ sơ quyết to án chi phí c ủa to àn b ộ dự án; trong đó, h ồ sơ quyết to án c ủa từng hợp đồng gồm c ác tài li ệu: Hợp đồng v à các ph ụ lục bổ sung hợp đồng (nếu c ó), các biên b ản nghiệm thu khối lượng ho àn thành theo giai đo ạn thanh to án (n ếu c ó); văn b ản ph ê duy ệt điều chỉnh, bổ sung, ph át sinh, thay đ ổi (nếu c ó), biên b ản nghiệm thu khối lượng ho àn thành theo h ợp đồng (nếu c ó), quy ết to án A - B theo M ẫu số 01/QTDA (nếu c ó), văn b ản thanh l ý h ợp đồng đối với trường hợp đ ã đ ủ điều kiện thanh l ý h ợp đồng theo quy định của ph áp luật về hợp đồng. đ) Báo cáo kiểm to án c ủa kiểm to án đ ộc lập trong trường hợp kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án. e) Báo cáo kiểm to án, k ết luận thanh tra, bi ên b ản kiểm tra, quyết định xử l ý vi ph ạm của c ác cơ quan Ki ểm to án nhà nư ớc, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp c ác cơ quan này th ực hiện kiểm to án, thanh tra, ki ểm tra dự án; k ết quả điều tra, bản án có hi ệu lực của c ác cơ quan pháp luật trong trường hợp dự án có vi ph ạm ph áp luật bị cơ quan ph áp luật điều tra, x ét x ử. B áo cáo c ủa chủ đầu tư k èm các tài li ệu li ên quan v ề t ình hình ch ấp h ành các ki ến nghị của c ác cơ quan nêu trên. 3. Chủ đầu tư c ó trách nhi ệm xuất tr ình các tài li ệu của dự án đ ể phục vụ c ông tác th ẩm tra quyết to án khi cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án đ ề nghị bằng văn bản. 4. Đối với dự án đ ầu tư, dự án quy ho ạch, dự án chu ẩn bị đầu tư dừng thực hiện: Người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt dự án ban hành văn b ản cho ph ép d ừng thực hiện dự án sau khi có văn b ản cho ph ép d ừng chủ trương đầu tư dự án c ủa cấp thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án (tr ừ dự án không ph ải quyết định chủ trương đầu tư). Tr ên cơ s ở hồ sơ, t ài li ệu, khối lượng, số liệu thanh to án t ại ng ày có hi ệu lực của văn bản cho ph ép d ừng thực hiện dự án, ch ủ đầu tư thực hiện lập quyết to án chi phí đã th ực hiện của dự án đ ể gửi thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án theo quy đ ịnh tại Nghị định này . 5. Trường hợp nh à th ầu kh ông th ực hiện quyết to án h ợp đồng theo quy định, căn cứ hợp đồng chủ đầu tư c ó văn b ản (theo Mẫu số 02/QTDA ban h ành kèm theo Nghị định này) đ ề nghị nh à th ầu thực hiện quyết to án h ợp đồng hoặc bổ sung ho àn thi ện hồ sơ, t ài li ệu quyết to án h ợp đồng hoặc ho àn thành các n ội dung c ông vi ệc để quyết to án h ợp đồng k èm theo th ời hạn thực hiện. Sau khi chủ đầu tư đ ã g ửi văn bản lần thứ 03 (mỗi văn bản c ách nhau t ối thiểu 10 ng ày) đ ến nh à th ầu v à sau th ời gian 15 ng ày k ể từ khi gửi văn bản lần thứ 03 nhưng nh à th ầu vẫn kh ông th ực hiện c ác n ội dung theo đề nghị, chủ đầu tư được căn cứ hồ sơ thực tế đ ã th ực hiện (kh ông c ần chữ k ý và d ấu của nh à th ầu trong quyết to án A-B) đ ể lập hồ sơ quyết to án và xác đ ịnh gi á tr ị đề nghị quyết to án trình th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. Ch ủ đầu tư ghi r õ n ội dung nh à th ầu kh ông h ợp t ác đ ể quyết to án trong T ờ tr ình đ ề nghị ph ê duy ệt quyết to án. Nhà th ầu kh ông th ực hiện quyết to án theo đ ề nghị của chủ đầu tư chịu ho àn toàn các t ổn thất, thiệt hại (nếu c ó) và có trách nhi ệm chấp h ành quy ết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán 1. Thẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án: a) Đối với dự án quan tr ọng quốc gia do Thủ tướng Ch ính ph ủ quyết định đầu tư: Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương, người đại diện theo ph áp luật của tập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp x ã phê duy ệt quyết to án đ ối với dự án ho ặc dự án thành phần , tiểu dự án đ ộc lập sử dụng vốn đầu tư c ông, chi thư ờng xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông giao cơ quan, đơn v ị m ình qu ản l ý. Chủ đầu tư ph ê duy ệt quyết to án đ ối với dự án thành phần , tiểu dự án đ ộc lập kh ông s ử dụng vốn đầu tư c ông, chi thư ờng xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông. b) Đối với c ác d ự án khác: ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định đầu tư dự án là ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. c) Trong và sau quá trình kiện to àn t ổ chức bộ m áy chính quy ền địa phương hai cấp được thực hiện theo c ác trư ờng hợp sau: Trường hợp dự án thu ộc thẩm quyền đầu tư dự án c ủa Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp huyện b àn giao cho c ấp tỉnh quản l ý: cơ quan, đơn v ị trực thuộc cấp tỉnh nhận b àn giao d ự án k ế thừa to àn b ộ tr ách nhi ệm của cấp huyện đối với dự án. Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh chịu tr ách nhi ệm ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. Trường hợp dự án thu ộc thẩm quyền đầu tư dự án c ủa Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp huyện b àn giao cho c ấp x ã qu ản l ý: cơ quan, đơn v ị trực thuộc cấp x ã nh ận b àn giao k ế thừa to àn b ộ tr ách nhi ệm của cấp huyện đối với dự án. Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp x ã ch ịu tr ách nhi ệm ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. d) Người c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án quy đ ịnh tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này , đư ợc ph ân c ấp hoặc ủy quyền ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án theo quy đ ịnh của ph áp luật về x ây d ựng, ph áp luật về tổ chức ch ính ph ủ, ph áp luật về tổ chức ch ính quy ền địa phương v à pháp luật kh ác có liên quan. 2. Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án: a) Đối với c ác d ự án s ử dụng vốn đầu tư c ông, d ự án s ử dụng chi thường xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông thu ộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh: Sở T ài chính ch ủ tr ì t ổ chức thẩm tra. b) Đối với dự án s ử dụng vốn đầu tư c ông, d ự án s ử dụng chi thường xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông thu ộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp x ã: đ ối với cấp x ã có t ổ chức ph òng, Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp x ã giao phòng chuyên môn có ch ức năng về t ài chính ch ủ tr ì t ổ chức thẩm tra; đối với cấp x ã không t ổ chức ph òng, Ch ủ tịch Ủy ban nh ân dân c ấp x ã giao công ch ức chuy ên môn thu ộc quyền quản l ý đ ể thẩm tra. c) Đối với c ác d ự án khác: ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án giao cho đơn v ị c ó ch ức năng thuộc quyền quản l ý ch ủ tr ì t ổ chức thẩm tra quyết to án v ốn đầu tư dự án trư ớc khi ph ê duy ệt. d) Trường hợp cần thiết, tổ chức, c á nhân đư ợc giao nhiệm vụ chủ tr ì th ẩm tra quyết to án báo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án quy ết định th ành l ập Tổ thẩm tra để thực hiện thẩm tra quyết to án v ốn đầu tư dự án trư ớc khi tr ình phê duy ệt. Th ành phần của Tổ thẩm tra gồm đại diện c ó th ẩm quyền của c ác đơn v ị, cơ quan c ó liên quan. Nhi ệm vụ của th ành viên T ổ thẩm tra do người c ó th ẩm quyền th ành l ập Tổ quyết định. đ) Riêng đối với c ác nhi ệm vụ, dự án đ ầu tư c ác n ền tảng số, hệ thống th ông tin quy mô qu ốc gia, quy m ô vùng s ử dụng vốn đầu tư c ông ngu ồn ng ân sách nhà nư ớc quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị quyết số 193/2025/QH15 ng ày 19 tháng 02 năm 2025 c ủa Quốc hội về th í điểm một số cơ chế, ch ính sách đ ặc biệt tạo đột ph á phát tri ển khoa học, c ông ngh ệ, đổi mới s áng t ạo v à chuy ển đổi số quốc gia: trường hợp Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm to án, thanh tra và phát hành báo cáo ki ểm to án, k ết luận thanh tra c ó đ ủ nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này , ch ủ đầu tư căn cứ b áo cáo ki ểm to án, k ết luận thanh tra lập b áo cáo quy ết to án v ốn đầu tư dự án, trình ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án; không yêu c ầu thẩm tra trước khi ph ê duy ệt quyết to án. Điều 9. Kiểm toán báo cáo quyết toán 1. Các dự án quan tr ọng quốc gia, dự án nhóm A (tr ừ dự án thu ộc danh mục b í m ật nh à nư ớc) sử dụng vốn đầu tư c ông, d ự án s ử dụng chi thường xuy ên t ừ ng ân sách nhà nư ớc, vốn ng ân sách nhà nư ớc kh ác không thu ộc phạm vi điều chỉnh của ph áp luật về đầu tư c ông ph ải kiểm to án báo cáo quy ết to án trư ớc khi tr ình c ấp c ó th ẩm quyền thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án. Chủ đầu tư tổ chức đấu thầu kiểm to án theo đúng quy đ ịnh của ph áp luật về đấu thầu v à giao k ết hợp đồng kiểm to án theo đúng quy đ ịnh của ph áp luật về hợp đồng. Chủ đầu tư, nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập v à các đơn v ị c ó liên quan th ực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này . 2. Nhà thầu kiểm to án đ ộc lập l à các doanh nghi ệp kiểm to án đ ộc lập được th ành l ập v à ho ạt động theo quy định của ph áp luật về th ành l ập v à ho ạt động doanh nghiệp tại Việt Nam, tu ân th ủ c ác quy đ ịnh của ph áp luật về kiểm to án đ ộc lập v à các chu ẩn mực kiểm to án hi ện h ành. 3. Đối với c ác d ự án đư ợc cơ quan Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm to án, thanh tra: a) Trường hợp Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm to án, thanh tra và phát hành báo cáo ki ểm to án, k ết luận thanh tra c ó đ ủ nội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này , cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án d ự án s ử dụng kết quả b áo cáo ki ểm to án c ủa Kiểm to án nhà nư ớc, kết luận thanh tra của cơ quan thanh tra l àm căn c ứ để thẩm tra; kh ông ph ải thu ê ki ểm to án đ ộc lập để kiểm to án. b) Trường hợp Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm to án, thanh tra th ực hiện chưa đủ c ác n ội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này , căn c ứ khoản 1 Điều này ch ủ đầu tư x ác đ ịnh nội dung, phạm vi kiểm to án b ổ sung v à l ựa chọn nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập để kiểm to án b ổ sung trong trường hợp cần thiết. Chi ph í ki ểm to án b ổ sung được x ác đ ịnh tương tự như x ác đ ịnh chi ph í thuê ki ểm to án đ ộc lập quy định tại Điều 20 Nghị định này . Cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án s ử dụng b áo cáo ki ểm to án c ủa Kiểm to án nhà nư ớc, kết luận của cơ quan thanh tra v à báo cáo ki ểm to án c ủa kiểm to án đ ộc lập l àm căn c ứ để thẩm tra quyết to án d ự án. c) Trường hợp Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra c ó quy ết định kiểm to án, thanh tra d ự án khi nhà th ầu kiểm to án đ ộc lập đang thực hiện hợp đồng kiểm to án thì nhà th ầu kiểm to án đ ộc lập thực hiện hợp đồng kiểm to án theo đúng n ội dung của hợp đồng đ ã giao k ết. Điều 10. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình đã thực hiện kiểm toán, thanh tra 1. Trường hợp nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án báo cáo quy ết to án, cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án th ực hiện thẩm tra c ác n ội dung sau: a) Kiểm tra t ính pháp lý c ủa hợp đồng kiểm to án đ ộc lập, phạm vi kiểm to án, th ời gian v à th ể thức thực hiện kiểm to án đ ối với dự án. b) Đối chiếu nội dung b áo cáo ki ểm to án c ủa dự án v ới nội dung kiểm to án theo quy đ ịnh v à chu ẩn mực kiểm to án hi ện h ành. Trư ờng hợp kết quả kiểm to án có sai sót, không b ảo đảm y êu c ầu, kh ông đ ủ nội dung theo quy định, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án thông báo cho ch ủ đầu tư để y êu c ầu nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án l ại hoặc kiểm to án b ổ sung. c) Kiểm tra việc chấp h ành các quy đ ịnh của ph áp luật c ó liên quan, nh ững căn cứ ph áp lý mà ki ểm to án viên s ử dụng để kiểm to án d ự án. d) Xem xét những kiến nghị của kiểm to án mà ch ủ đầu tư kh ông th ống nhất với kết quả kiểm to án c ủa nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập. đ) Kiểm tra việc thực hiện của chủ đầu tư v à các đơn v ị c ó liên quan đ ối với ý ki ến kết luận của c ác cơ quan thanh tra, ki ểm tra, Kiểm to án nhà nư ớc, kết quả điều tra của c ác cơ quan pháp luật trong trường hợp c ác cơ quan này th ực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm to án, điều tra dự án. 2. Trường hợp cơ quan kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra kết luận c ó đ ủ c ác n ội dung quy định tại Điều 11 Nghị định này : a) Đối chiếu nội dung b áo cáo ki ểm to án c ủa Kiểm to án nhà nư ớc, kết luận của cơ quan thanh tra với b áo cáo quy ết to án c ủa chủ đầu tư để x ác đ ịnh việc tu ân th ủ c ác quy đ ịnh ph áp luật của chủ đầu tư v à các đơn v ị c ó liên quan; s ố liệu đề nghị quyết to án c ủa chủ đầu tư với kết quả kiểm to án, thanh tra làm cơ s ở để tr ình ngư ời c ó th ẩm quyền xem x ét khi phê duy ệt quyết to án. b) Kiểm tra việc chấp h ành c ủa chủ đầu tư v à các đơn v ị c ó liên quan đ ối với ý ki ến kết luận của c ác cơ quan thanh tra, ki ểm tra, Kiểm to án nhà nư ớc, kết quả điều tra của c ác cơ quan pháp luật . 3. Trường hợp kết quả thẩm tra quyết to án v ốn đầu tư kh ông th ống nhất với b áo cáo ki ểm to án, k ết luận thanh tra, bi ên b ản kiểm tra, quyết định xử l ý vi ph ạm của c ác cơ quan Ki ểm to án nhà nư ớc, thanh tra, kiểm tra, điều tra, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án báo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án có văn b ản lấy ý ki ến của c ác cơ quan nêu trên v ề những nội dung chưa thống nhất (trong văn bản ghi r õ th ời hạn trả lời). Trường hợp qu á th ời hạn lấy ý ki ến m à cơ quan đư ợc lấy ý ki ến chưa c ó ý ki ến trả lời th ì cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án căn c ứ quy định tại ph áp luật về kiểm to án nhà nư ớc, ph áp luật về thanh tra v à các pháp luật kh ác có liên quan đ ể b áo cáo ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án quy ết định. Điều 11. Thẩm tra quyết toán đối với dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình không kiểm toán, thanh tra Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án th ực hiện thẩm tra theo quy định tại c ác Điều 12, 13, 14 , 15, 16, 17 Nghị định này và l ập b áo cáo k ết quả thẩm tra quyết to án v ốn đầu tư dự án g ồm những nội dung như sau: 1. Hồ sơ ph áp lý. 2. Vốn thực hiện đầu tư dự án. 3. Chi phí đầu tư. 4. Chi phí đầu tư kh ông tính vào giá tr ị t ài s ản. 5. Giá trị t ài s ản h ình thành. 6. Tình hình công nợ, vật tư, thiết bị tồn đọng. 7. Việc chấp h ành c ủa chủ đầu tư v à các đơn v ị c ó liên quan đ ối với ý ki ến kết luận, kết quả điều tra của cơ quan ph áp luật v à cơ quan khác (n ếu c ó). 8. Nhận x ét, đánh giá, ki ến nghị: a) Nhận x ét đánh giá vi ệc chấp h ành các quy đ ịnh của Nh à nư ớc về quản l ý ngân sách nhà nư ớc, đầu tư c ông, xây d ựng, đấu thầu v à các quy đ ịnh ph áp luật kh ác có liên quan; công tác qu ản l ý và s ử dụng vốn đầu tư; c ông tác qu ản l ý chi phí đ ầu tư, quản l ý tài s ản của chủ đầu tư; tr ách nhi ệm của từng cấp đối với c ông tác qu ản l ý v ốn đầu tư dự án. b) Xác định gi á tr ị đề nghị ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án và x ử l ý các v ấn đề c ó liên quan. Điều 12. Thẩm tra hồ sơ pháp lý Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án căn c ứ b áo cáo, các văn b ản ph áp lý liên quan c ủa dự án, đ ối chiếu c ác quy đ ịnh của ph áp luật c ó liên quan đ ể c ó nh ận x ét v ề: 1. Trình tự lập v à duy ệt văn bản, thẩm quyền ph ê duy ệt văn bản. 2. Việc chấp h ành trình t ự đầu tư theo quy định của ph áp luật về ng ân sách nhà nư ớc, đầu tư c ông, xây d ựng v à các quy đ ịnh ph áp luật kh ác có liên quan. 3. Việc chấp h ành trình t ự lựa chọn nh à th ầu theo quy định của ph áp luật về đấu thầu. 4. Việc tu ân th ủ quy định của ph áp luật về hợp đồng trong giao kết hợp đồng giữa chủ đầu tư với nh à th ầu. Điều 13. Thẩm tra vốn thực hiện đầu tư dự án 1. So sánh cơ cấu vốn thực hiện đầu tư dự án v ới cơ cấu vốn được x ác đ ịnh trong tổng mức đầu tư được duyệt. 2. Đối chiếu số liệu vốn giải ng ân hàng năm c ủa chủ đầu tư v à cơ quan thanh toán. 3. Kiểm tra việc thực hiện điều chỉnh tăng, giảm vốn thực hiện đầu tư dự án đã đư ợc cấp c ó th ẩm quyền cho ph ép theo quy đ ịnh. 4. Nhận x ét, đánh giá vi ệc chấp h ành các quy đ ịnh về việc quản l ý, thanh toán; vi ệc quản l ý và s ử dụng c ác lo ại vốn thực hiện đầu tư dự án. Điều 14. Thẩm tra chi phí đầu tư 1. Nguyên tắc thẩm tra: a) Thẩm tra t ính tuân th ủ c ác quy đ ịnh về hợp đồng v à quy ết định ph ê duy ệt kết quả lựa chọn nh à th ầu của cấp c ó th ẩm quyền; loại hợp đồng (kh ông phân bi ệt h ình th ức lựa chọn nh à th ầu). Kiểm tra số liệu tổng hợp chi ph í và các khoản mục do chủ đầu tư lập trong b áo cáo quy ết to án. b) Trường hợp cần thiết, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án ki ểm tra hồ sơ ho àn công đ ể x ác đ ịnh khối lượng c ông vi ệc ho àn thành đã nghi ệm thu theo quy định. 2. Thẩm tra chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư: a) Chi phí bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư do chủ đầu tư hoặc đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư thực hiện: đối chiếu gi á tr ị đề nghị quyết to án c ủa chủ đầu tư hoặc đơn vị, tổ chức l àm nhi ệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư với phương án b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư được duyệt, dự to án chi phí b ảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư, cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất được duyệt, danh s ách chi tr ả cho c ác t ổ chức, c á nhân nh ận tiền bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư đ ã có ch ữ k ý xác nh ận hoặc chứng từ chứng minh tổ chức, c á nhân có đ ất bị thu hồi đ ã nh ận đủ tiền v ào tài khoản của m ình (trong trư ờng hợp chuyển khoản) theo quy định để x ác đ ịnh gi á tr ị quyết to án. Vi ệc lập, ph ê duy ệt dự to án, s ử dụng v à thanh, quy ết to án chi phí b ảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư, cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất thực hiện theo quy định của ph áp luật về đất đai. b) Giá trị c ông trình xây d ựng đ ã có quy ết định ph ê duy ệt quyết to án c ủa người c ó th ẩm quyền: căn cứ quyết định ph ê duy ệt quyết to án c ủa người c ó th ẩm quyền, văn bản y êu c ầu thanh to án c ủa chủ đầu tư hoặc đơn vị, tổ chức l àm nhi ệm vụ bồi thường, giải ph óng m ặt bằng c ác công trình xây d ựng v à ch ứng từ thanh to án đ ể x ác đ ịnh gi á tr ị chi ph í đã đ ầu tư. Trường hợp người c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án đ ầu tư dự án yêu c ầu thẩm tra th ì vi ệc thẩm tra thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này . 3. Thẩm tra chi ph í: a) Đối với chi ph í th ực hiện th ông qua h ợp đồng: Căn cứ từng loại hợp đồng được k ý k ết giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu theo quy định tại ph áp luật về x ây d ựng, đấu thầu, hợp đồng để kiểm tra, đối chiếu nội dung c ông vi ệc, khối lượng thực hiện, đơn gi á trong b ảng t ính giá tr ị quyết to án A - B v ới bi ên b ản nghiệm thu khối lượng c ông vi ệc ho àn thành theo các yêu c ầu của hợp đồng, đơn gi á theo quy đ ịnh tại hợp đồng, để x ác đ ịnh gi á tr ị khối lượng ho àn thành đư ợc nghiệm thu theo quy định. Trường hợp c ó điều chỉnh về khối lượng, đơn gi á, chính sách c ủa Nh à nư ớc: căn cứ bi ên b ản nghiệm thu khối lượng c ông vi ệc ho àn thành, nguyên t ắc điều chỉnh khối lượng, đơn gi á ghi trong h ợp đồng, c ác chính sách đư ợc áp d ụng ph ù h ợp với thời gian thực hiện hợp đồng để x ác đ ịnh gi á tr ị khối lượng c ông vi ệc ho àn thành đã đư ợc nghiệm thu đ úng quy đ ịnh. Trường hợp ph át sinh chi phí: căn c ứ c ác quy đ ịnh về điều chỉnh hợp đồng tương ứng với từng loại hợp đồng v à quy đ ịnh của ph áp luật c ó liên quan đ ể thẩm tra. b) Đối với chi ph í th ực hiện kh ông thông qua h ợp đồng: Đối với c ác khoản chi ph í tính theo đ ịnh mức tỷ lệ phần trăm: kiểm tra, đối chiếu c ác điều kiện quy định trong việc áp d ụng định mức tỷ lệ để x ác đ ịnh gi á tr ị chi ph í c ủa từng loại c ông vi ệc. Đối với c ác khoản chi ph í tính theo d ự to án chi ti ết được duyệt: kiểm tra, đối chiếu gi á tr ị đề nghị quyết to án v ới dự to án đư ợc duyệt để đ ánh giá m ức độ hợp l ý, h ợp lệ, hợp ph áp c ủa c ác khoản chi ph í. 4. Thẩm tra chi ph í qu ản l ý d ự án: a) Thực hiện theo quy định của Bộ T ài chính v ề thu, chi của chủ đầu tư, ban quản l ý d ự án có d ự án s ử dụng vốn ng ân sách nhà nư ớc. b) Việc xử l ý tài s ản của chủ đầu tư, ban quản l ý d ự án khi d ự án k ết th úc th ực hiện theo quy định của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng t ài s ản c ông, pháp luật c ó liên quan. Điều 15. Thẩm tra chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản 1. Thẩm tra c ác chi phí thi ệt hại do c ác nguyên nhân b ất khả kh áng đư ợc ph ép không tính vào giá tr ị t ài s ản theo c ác n ội dung: a) Xác định đ úng theo các nguyên t ắc, thủ tục quy định của Nh à nư ớc về chi ph í thi ệt hại. b) Giá trị thiệt hại theo Bi ên b ản x ác đ ịnh phải được chủ đầu tư, đơn vị nhận thầu, tư vấn gi ám sát, nhà th ầu bảo hiểm kiểm tra, x ác nh ận v à ki ến nghị xử l ý. 2. Thẩm tra c ác khoản chi ph í không hình thành tài s ản như: chi ph í đào t ạo, tăng cường v à nâng cao năng l ực cho cơ quan quản l ý ho ặc cộng đồng; chi ph í các ban qu ản l ý d ự án không liên quan tr ực tiếp đến t ài s ản được h ình thành và bàn giao ở c ác đ ịa phương; chi ph í đ ầu tư thiệt hại do nguy ên nhân ch ủ quan như khối lượng đầu tư bị hủy bỏ theo quyết định của cấp c ó th ẩm quyền; chi ph í đã th ực hiện, kh ông x ảy ra thiệt hại, c ó t ạo ra sản phẩm nhưng sản phẩm đ ó không đư ợc sử dụng cho dự án như k ết quả khảo s át, thi ết kế đ ã hoàn thành, đ ạt chất lượng nhưng kh ông đư ợc sử dụng do chủ đầu tư thay đổi thiết kế; chi ph í đ ầu tư dở dang (dự án d ừng thực hiện) kh ông hình thành tài s ản; chi ph í s ửa chữa, chi ph í kh ắc phục hậu quả thi ên tai không đư ợc hạch to án tăng giá tr ị t ài s ản theo quy định của ph áp luật về kế to án và qu ản l ý s ử dụng t ài s ản c ông. Điều 16. Thẩm tra giá trị tài sản hình thành 1. Xác định gi á tr ị t ài s ản l à k ết quả của qu á trình th ực hiện dự án, công trình ho ặc hạng mục c ông trình đ ộc lập. 2. Tiêu chuẩn t ài s ản, ph ân lo ại t ài s ản, ph ân b ổ gi á tr ị, nguy ên giá tài s ản v à x ử l ý tài s ản l à k ết quả của qu á trình th ực hiện dự án đư ợc thực hiện theo quy định của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng t ài s ản c ông và pháp luật kh ác có liên quan. Điều 17. Thẩm tra tình hình công nợ, vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng 1. Thẩm tra x ác đ ịnh c ông n ợ: a) Căn cứ kết quả thẩm tra chi ph í đ ầu tư, số tiền đ ã thanh toán cho t ừng tổ chức, c á nhân c ủa chủ đầu tư để x ác đ ịnh r õ t ừng khoản phải thu, phải trả theo đ úng đ ối tượng. b) Xem xét kiến nghị phương án x ử l ý đ ối với c ác khoản thu phải nộp ng ân sách nhà nư ớc nhưng chưa nộp, số dư tiền gửi, tiền mặt tại quỹ để kiến nghị biện ph áp x ử l ý. 2. Kiểm tra x ác đ ịnh gi á tr ị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng: a) Kiểm tra gi á tr ị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng theo sổ kế to án, đ ối chiếu với số liệu kiểm k ê th ực tế. b) Xem xét, kiến nghị phương án x ử l ý c ủa chủ đầu tư đối với gi á tr ị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng. c) Việc xử l ý v ật tư, vật liệu thu hồi trong qu á trình th ực hiện dự án th ực hiện theo quy định của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng t ài s ản c ông, pháp luật c ó liên quan. Điều 18. Thẩm tra quyết toán đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu 1. Thẩm tra hồ sơ ph áp lý c ủa dự án. 2. Thẩm tra vốn thực hiện đầu tư dự án. 3. Thẩm tra chi ph í đ ầu tư. 4. Thẩm tra chi ph í đ ầu tư kh ông tính vào giá tr ị t ài s ản. 5. Thẩm tra gi á tr ị t ài s ản h ình thành (n ếu c ó). 6. Thẩm tra c ông n ợ của dự án. 7. Việc chấp h ành c ủa chủ đầu tư v à các đơn v ị li ên quan đ ối với kết luận, kiến nghị của c ác cơ quan thanh tra, ki ểm tra, Kiểm to án nhà nư ớc, điều tra (nếu c ó). 8. Nhận x ét, đánh giá, ki ến nghị. Điều 19. Hồ sơ trình phê duyệt quyết toán 1. Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án l ập hồ sơ tr ình duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án đ ể tr ình ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án sau khi đã th ẩm tra xong quyết to án (h ồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch ính công ích theo quy đ ịnh của Thủ tướng Ch ính ph ủ, qua thu ê d ịch vụ của doanh nghiệp, c á nhân ho ặc qua ủy quyền theo quy định của ph áp luật hoặc chương tr ình qu ản l ý văn b ản v à điều h ành theo quy đ ịnh). Hồ sơ tr ình phê duy ệt quyết to án g ồm: a) Báo cáo kết quả thẩm tra quyết to án. b) Dự thảo quyết định ph ê duy ệt quyết to án (d ự án, d ự án thành phần , tiểu dự án đ ộc lập, c ông trình, h ạng mục c ông trình). c) Hồ sơ thẩm tra quyết to án c ủa cơ quan chủ tr ì th ẩm tra khi người c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án yêu c ầu. 2. Báo cáo kết quả thẩm tra quyết to án g ồm c ác n ội dung ch ính sau: a) Khái quát toàn bộ dự án, nh ững vấn đề đ ã đư ợc cấp c ó th ẩm quyền quyết định trong qu á trình đ ầu tư thực hiện dự án. b) Tóm tắt kết quả thẩm tra theo đ úng trình t ự thẩm tra quy định tại Nghị định này . c) Kiến nghị gi á tr ị ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. d) Kiến nghị giải quyết c ác t ồn tại về vốn đầu tư, t ài s ản v à công n ợ, vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng sau khi quyết to án v ốn đầu tư dự án. 3. Quyết định ph ê duy ệt quyết to án đư ợc gửi cho c ác cơ quan, đơn v ị: chủ đầu tư, cơ quan quản l ý c ấp tr ên c ủa chủ đầu tư, cơ quan thanh to án (ho ặc cơ quan được ủy quyền kiểm so át, thanh toán đ ối với dự án đ ầu tư b í m ật nh à nư ớc của Bộ Quốc ph òng, B ộ C ông an), ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt đầu tư dự án, cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án và g ửi Thủ tướng Ch ính ph ủ, Bộ T ài chính (đ ối với dự án quan tr ọng quốc gia, dự án do Th ủ tướng Ch ính ph ủ quyết định đầu tư). Điều 20. Chi phí kiểm toán độc lập và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán Chi phí kiểm to án đ ộc lập, chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án là chi phí thu ộc nội dung chi ph í khác trong t ổng mức đầu tư được duyệt (hoặc điều chỉnh) của dự án, giá tr ị quyết to án v ốn đầu tư dự án. 1. Chi phí kiểm to án đ ộc lập, chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án: a) Trường hợp dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập c ó giá tr ị nằm trong khoảng gi á tr ị n êu t ại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này thì t ỷ lệ định mức chi ph í ki ểm to án đ ộc lập, tỷ lệ định mức chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc x ác đ ịnh theo c ông th ức sau: Trong đó: Ki: tỷ lệ định mức chi ph í tương ứng với gi á tr ị dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cần t ính (đơn v ị t ính là phần trăm). Ka: tỷ lệ định mức chi ph í tương ứng với gi á tr ị dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cận tr ên (đơn v ị t ính là phần trăm). Kb: tỷ lệ định mức chi ph í tương ứng với gi á tr ị dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cận dưới (đơn vị t ính là phần trăm). Gi: giá trị của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cần t ính (đơn v ị t ính là t ỷ đồng). Ga: giá trị của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cận tr ên (đơn v ị t ính là t ỷ đồng). Gb: giá trị của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập cận dưới (đơn vị t ính là t ỷ đồng). b) Chi phí kiểm to án đ ộc lập: Giá trị cần thu ê ki ểm to án c ủa dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập (tỷ đồng) ≤ 5 10 50 100 500 1.000 ≥ 10.000 Tỷ lệ định mức chi ph í ki ểm to án đ ộc lập (%) 0,96 0,645 0,45 0,345 0,195 0,129 0,069 Chi phí (dự to án gói th ầu, gi á gói th ầu) kiểm to án đ ộc lập của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập l à chi phí t ối đa, được x ác đ ịnh tr ên cơ s ở gi á tr ị cần thu ê ki ểm to án c ủa dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập nh ân (x) v ới tỷ lệ định mức được x ác đ ịnh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này và c ộng với thuế gi á tr ị gia tăng. Chi ph í ki ểm to án đ ộc lập tối thiểu l à m ột triệu đồng v à c ộng với thuế gi á tr ị gia tăng. c) Chi phí thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án: Giá trị quyết to án do ch ủ đầu tư đề nghị ph ê duy ệt của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập (tỷ đồng) ≤ 5 10 50 100 500 1.000 ≥ 10.000 Tỷ lệ định mức chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án (%) 0,57 0,39 0,285 0,225 0,135 0,09 0,048 Chi phí thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án c ủa dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập l à chi phí t ối đa, được x ác đ ịnh tr ên cơ s ở gi á tr ị quyết to án do ch ủ đầu tư đề nghị ph ê duy ệt của dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập nh ân (x) v ới tỷ lệ định mức được x ác đ ịnh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này . Chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án t ối thiểu l à năm trăm nghìn đ ồng. d) Chi phí thiết bị chiếm tỷ trọng ≥ 50% trong giá trị cần thu ê ki ểm to án đ ộc lập hoặc gi á tr ị quyết to án do ch ủ đầu tư lập th ì chi phí ki ểm to án đ ộc lập, chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc x ác đ ịnh bằng 70% mức t ính theo quy đ ịnh tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều này . đ) Kiểm to án đ ộc lập, thẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đ ối với chi ph í b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư, định mức chi ph í ki ểm to án đ ộc lập, chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc x ác đ ịnh bằng 50% mức t ính theo quy đ ịnh tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều này cho chi phí b ồi thường, hỗ trợ, t ái đ ịnh cư của dự án. e) Dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập đ ã đư ợc nh à th ầu kiểm to án đ ộc lập thực hiện kiểm to án báo cáo quy ết to án ho ặc cơ quan Kiểm to án nhà nư ớc, cơ quan thanh tra thực hiện kiểm to án, thanh tra đ ầy đủ c ác n ội dung theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này : chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc x ác đ ịnh bằng 50% mức t ính theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều này . 2. Quản l ý, s ử dụng chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án: a) Cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án căn c ứ quy định tại khoản 1 Điều này và h ồ sơ tr ình th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án c ủa chủ đầu tư gửi tới, c ó trách nhi ệm x ác đ ịnh cụ thể chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án, trên cơ s ở đ ó g ửi văn bản đề nghị chủ đầu tư thanh to án chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án. Đối với dự án đư ợc bố tr í k ế hoạch năm cuối nhưng chủ đầu tư đang trong thời gian lập hồ sơ quyết to án theo quy đ ịnh tại Điều 21 Nghị định này , cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án căn c ứ chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc duyệt hoặc điều chỉnh của dự án ho ặc dự to án (nếu có) đ ể đề nghị chủ đầu tư thanh to án chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án. Cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án căn c ứ quy định tại khoản 1 Điều này và h ồ sơ tr ình th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án c ủa chủ đầu tư gửi tới, c ó trách nhi ệm x ác đ ịnh cụ thể chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án, trư ờng hợp số tiền chủ đầu tư đ ã thanh toán vư ợt so với chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc hưởng theo quy định, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án chuy ển trả chủ đầu tư số tiền đ ã thanh toán vư ợt để giảm trừ gi á tr ị quyết to án c ủa dự án. Chủ đầu tư đề nghị cơ quan thanh to án thanh toán cho cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án theo văn b ản đề nghị của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án và chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án đư ợc x ác đ ịnh tại khoản 1 Điều này . b) Nội dung chi cho c ông tác th ẩm tra v à phê duy ệt quyết to án g ồm: Chi trực tiếp cho c ông tác th ẩm tra quyết to án, phê duy ệt quyết to án theo hình th ức kho án chi ho ặc theo thời gian thẩm tra v à phê duy ệt quyết to án t ối đa của dự án quy đ ịnh tại Điều 21 Nghị định này ; Chi trả cho c ác chuyên gia ho ặc tổ chức tư vấn thực hiện thẩm tra quyết to án trong trư ờng hợp cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án ký k ết hợp đồng với c ác chuyên gia ho ặc thu ê t ổ chức tư vấn; Chi công tác phí, văn phòng phẩm, dịch thuật, in ấn, hội nghị, hội thảo, mua sắm m áy tính ho ặc trang thiết bị phục vụ c ông tác th ẩm tra v à phê duy ệt quyết to án; Các khoản chi kh ác có liên quan đ ến c ông tác th ẩm tra quyết to án, phê duy ệt quyết to án. c) Căn cứ chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án và n ội dung chi quy định tại điểm b khoản 2 Điều này , cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án xây d ựng quy chế chi ti êu cho công tác th ẩm tra v à phê duy ệt quyết to án, trình th ủ trưởng cơ quan quản l ý c ấp tr ên tr ực tiếp xem x ét, quy ết định ph ê duy ệt để l àm cơ s ở thực hiện hằng năm cho đến khi quy chế được điều chỉnh, bổ sung (nếu c ó). d) Nguồn thu từ chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án không ph ải thực hiện tr ích ngu ồn cải c ách ti ền lương; kh ông h ạch to án chung và không quy ết to án chung v ới nguồn kinh ph í qu ản l ý hành chính h ằng năm của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án. Chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án n ếu chưa sử dụng hết trong năm, được ph ép chuy ển sang năm sau để thực hiện. Trên cơ sở nguồn thu v à n ội dung chi quy định tại khoản 2 Điều này , cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án l ập ủy nhiệm chi (Mẫu số 05.b/TT ban h ành kèm theo Ngh ị định số 254/2025/NĐ-CP ng ày 26 tháng 9 năm 2025 c ủa Ch ính ph ủ quy định về quản l ý, thanh toán, quy ết to án d ự án s ử dụng vốn đầu tư c ông) đ ể đề nghị thanh to án chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án theo các n ội dung chi quy định tại điểm b khoản 2 Điều này g ửi cơ quan thanh to án đ ể thanh to án. Cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án không ph ải gửi chứng từ chi, hợp đồng, h óa đơn mua s ắm đến cơ quan thanh to án. Căn c ứ đề nghị của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án, cơ quan thanh toán th ực hiện thanh to án chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án cho cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án. 3. Trường hợp chủ đầu tư đ ã cung c ấp đầy đủ hồ sơ, t ài li ệu theo hợp đồng kiểm to án nhưng nhà th ầu kiểm to án đ ộc lập vẫn kh ông th ực hiện một số nội dung c ông vi ệc, chủ đầu tư căn cứ điều kiện hợp đồng v à kh ối lượng c ông vi ệc nh à th ầu kiểm to án không th ực hiện để điều chỉnh giảm chi ph í ki ểm to án đ ộc lập theo tỷ lệ tương ứng với khối lượng c ông vi ệc nh à th ầu kiểm to án không th ực hiện. 4. Trường hợp bất khả kh áng và thay đ ổi phạm vi c ông vi ệc của hợp đồng đ ã ký, ch ủ đầu tư v à nhà th ầu kiểm to án đ ộc lập căn cứ c ác quy đ ịnh của ph áp luật về hợp đồng để điều chỉnh bổ sung hoặc loại trừ những nội dung c ông vi ệc của hợp đồng đ ã ký. Điều 21. Thời gian lập hồ sơ, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án Thời gian tối đa quy định cụ thể như sau: Dự án Quan trọng quốc gia Nhóm A Nhóm B Nhóm C Thời gian chủ đầu tư lập hồ sơ quyết to án trình phê duy ệt 09 tháng 09 tháng 06 tháng 04 tháng Thời gian thẩm tra quyết to án 04 tháng 04 tháng 2,5 tháng 02 tháng Thời gian ph ê duy ệt quyết to án 15 ngày 15 ngày 10 ngày 07 ngày 1. Thời gian chủ đầu tư lập hồ sơ quyết to án trình phê duy ệt được t ính t ừ ng ày d ự án, công trình hoàn thành đư ợc b àn giao đưa vào khai thác, s ử dụng theo quy định của ph áp luật hoặc ng ày có hi ệu lực của văn bản cho ph ép d ừng thực hiện dự án đ ến ng ày ch ủ đầu tư nộp đầy đủ hồ sơ đến cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án. 2. Thời gian thẩm tra quyết to án đư ợc t ính t ừ ng ày cơ quan ch ủ tr ì th ẩm tra quyết to án nh ận đủ hồ sơ quyết to án (theo quy đ ịnh tại Điều 7 Nghị định này ) đ ến ng ày trình ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án. 3. Thời gian ph ê duy ệt quyết to án đư ợc t ính t ừ ng ày ngư ời c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt quyết to án (theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này ) nh ận đủ hồ sơ tr ình duy ệt quyết to án (theo quy đ ịnh tại khoản 1 Điều 19 Nghị định này ) đ ến ng ày ban hành quy ết định ph ê duy ệt quyết to án. Điều 22. Báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong năm 1. Số liệu b áo cáo năm đư ợc tổng hợp từ ng ày 01 tháng 01 đ ến hết ng ày 31 tháng 12 năm dương l ịch. 2. Trước ng ày 20 tháng 01 h ằng năm, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án (là c ấp dưới của c ác b ộ, cơ quan trung ương, tập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh) v à Ủy ban nh ân dân c ấp x ã g ửi b áo cáo tình hình quy ết to án d ự án s ử dụng vốn đầu tư c ông năm báo cáo đ ến cơ quan được c ác b ộ, cơ quan trung ương, tập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh giao nhiệm vụ chủ tr ì t ổng hợp b áo cáo. Ch ậm nhất đến hết ng ày 28 tháng 02 h ằng năm, c ác b ộ, cơ quan trung ương, tập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc, Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh gửi b áo cáo tình hình quy ết to án c ủa dự án s ử dụng vốn đầu tư c ông trong năm do đơn v ị m ình qu ản l ý đ ến Bộ T ài chính đ ể tổng hợp c ông khai tình hình quy ết to án c ủa dự án s ử dụng vốn đầu tư c ông trong năm c ủa cả nước. 3. Phương thức gửi, nhận b áo cáo: b ằng bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định hiện h ành. Chương III KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM Điều 23. Kiểm tra tình hình quyết toán vốn đầu tư dự án 1. Cơ quan chủ quản, cơ quan cấp tr ên c ủa chủ đầu tư, cơ quan t ài chính các c ấp định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra t ình hình th ực hiện c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án c ủa c ác đơn v ị thuộc phạm vi quản l ý. Trư ờng hợp trong qu á trình ki ểm tra ph át hi ện c ó sai sót, vi ph ạm, cơ quan kiểm tra xử l ý theo th ẩm quyền, đồng thời tổng hợp, b áo cáo B ộ T ài chính đ ể phối hợp xử l ý theo th ẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan c ó th ẩm quyền xử l ý theo quy đ ịnh của ph áp luật hiện h ành. 2. Bộ T ài chính đ ịnh kỳ hoặc đột xuất kiểm tra t ình hình th ực hiện c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án c ủa c ác b ộ, cơ quan trung ương v à đ ịa phương trong cả nước. Trường hợp ph át hi ện c ó sai sót, vi ph ạm, Bộ T ài chính có ý ki ến y êu c ầu c ác b ộ, cơ quan trung ương v à đ ịa phương xử l ý theo th ẩm quyền hoặc tổng hợp, kiến nghị cơ quan c ó th ẩm quyền xử l ý theo quy đ ịnh của ph áp luật hiện h ành. Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, c á nhân có hành vi trong quy ết to án v ốn đầu tư dự án sai quy đ ịnh tại Nghị định này b ị xử phạt theo quy định của ph áp luật . 2. Tùy theo mức độ vi phạm, cơ quan, tổ chức, c á nhân có hành vi vi ph ạm bị xử l ý k ỷ luật, xử phạt vi phạm h ành chính ho ặc truy cứu tr ách nhi ệm h ình s ự theo quy định ph áp luật . Chương IV NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN Điều 25. Nhiệm vụ của cơ quan tài chính các cấp, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán 1. Nhiệm vụ của cơ quan t ài chính các c ấp a) Bộ T ài chính giúp Chính ph ủ thống nhất quản l ý nhà nư ớc về quyết to án v ốn đầu tư dự án. Quy đ ịnh về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án và hư ớng dẫn c ác n ội dung li ên quan. Ch ủ tr ì, ph ối hợp với c ác b ộ, cơ quan li ên quan ch ịu tr ách nhi ệm hướng dẫn v à t ổ chức thực hiện Nghị định này . b) Cơ quan tài chính các cấp hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện c ác quy đ ịnh của ph áp luật về quyết to án v ốn đầu tư dự án thu ộc phạm vi quản l ý c ủa m ình và các đơn v ị cấp dưới. Trường hợp ph át hi ện c ó sai sót, vi ph ạm, y êu c ầu đơn vị thuộc đối tượng kiểm tra điều chỉnh lại cho đ úng, x ử l ý theo th ẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan c ó th ẩm quyền xử l ý theo quy đ ịnh của ph áp luật hiện h ành. 2. Nhiệm vụ của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án a) Hướng dẫn, kiểm tra chủ đầu tư thực hiện c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án k ịp thời, đầy đủ theo quy định tại Nghị định này . b) Tổ chức thẩm tra b áo cáo quy ết to án v ốn đầu tư dự án đ ầy đủ nội dung, y êu c ầu theo quy định tại Nghị định này ; hư ớng dẫn chủ đầu tư giải quyết c ác vư ớng mắc ph át sinh trong quá trình quy ết to án v ốn đầu tư dự án; ch ịu tr ách nhi ệm về kết quả trực tiếp thẩm tra quyết to án trên cơ s ở hồ sơ quyết to án do ch ủ đầu tư cung cấp. c) Không chịu tr ách nhi ệm về t ính chính xác v ề khối lượng do chủ đầu tư v à nhà th ầu đ ã nghi ệm thu đưa v ào báo cáo quy ết to án, đơn giá d ự to án đã đư ợc cấp c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt, đơn gi á trúng th ầu ghi trong hợp đồng. d) Chịu tr ách nhi ệm to àn di ện về t ính chính xác, h ợp ph áp c ủa nội dung chi v à giá tr ị khi đề nghị Kho bạc Nh à nư ớc thanh to án t ừ nguồn chi ph í th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. đ) Thực hiện quy định về b áo cáo tình hình quy ết to án v ốn đầu tư dự án s ử dụng vốn đầu tư c ông trong năm theo quy đ ịnh tại Điều 22 Nghị định này . e) Yêu cầu cơ quan thanh to án, cơ quan ch ủ quản, chủ đầu tư cung cấp c ác tài li ệu, th ông tin c ần thiết để phục vụ cho c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án theo quy đ ịnh của ph áp luật v à Nghị định này. Điều 26. Nhiệm vụ của cơ quan thanh toán 1. Xác nhận, đối chiếu số liệu giải ng ân đ ể phục vụ c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án theo đ ề nghị của chủ đầu tư. 2. Thực hiện thanh to án chi phí th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án theo đ ề nghị của chủ đầu tư, cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án theo đúng quy đ ịnh tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này . Điều 27. Nhiệm vụ của bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã, cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đ ôn đ ốc c ác ch ủ đầu tư, c ác đơn v ị thuộc phạm vi quản l ý th ực hiện c ông tác quy ết to án v ốn đầu tư dự án theo quy đ ịnh. 2. Phê duyệt quyết to án v ốn đầu tư dự án theo đúng th ẩm quyền v à th ời gian quy định. 3. Công khai danh sách các dự án do các ch ủ đầu tư vi phạm thời gian lập b áo cáo quy ết to án; x ử l ý nghiêm nh ững tập thể, c á nhân vi ph ạm theo quy định. 4. Chỉ đạo c ác đơn v ị chức năng thuộc quyền quản l ý ph ối hợp với chủ đầu tư xử l ý các n ội dung c òn t ồn tại của dự án (n ếu c ó) và hoàn thành gi ải quyết c ông n ợ, tất to án tài khoản của dự án trong th ời gian 6 th áng k ể từ ng ày ban hành quy ết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án. Điều 28. Nhiệm vụ của chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu 1. Chủ đầu tư, ban quản l ý d ự án: a) Đôn đốc, y êu c ầu nh à th ầu thực hiện quyết to án h ợp đồng theo quy định. b) Lập v à qu ản l ý h ồ sơ quyết to án v ốn đầu tư dự án, trình phê duy ệt quyết to án đúng th ời gian quy định tại Điều 21 Nghị định này ; cung c ấp đầy đủ, kịp thời c ác tài li ệu c ó liên quan đ ể phục vụ c ông tác th ẩm tra, ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án khi có yêu c ầu bằng văn bản của cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án, ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án. c) Chịu tr ách nhi ệm trước ph áp luật , cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án, ngư ời c ó th ẩm quyền quyết định ph ê duy ệt quyết to án v ề t ính chính xác c ủa khối lượng, đơn gi á d ự to án đã đư ợc cấp c ó th ẩm quyền ph ê duy ệt; khối lượng, đơn gi á trúng th ầu do chủ đầu tư ph ê duy ệt; t ính pháp lý c ủa hồ sơ quyết to án và tính đúng đ ắn của số liệu đề nghị quyết to án. d) Thu hồi nộp về ng ân sách nhà nư ớc số vốn đ ã thanh toán th ừa khi dự án đư ợc ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư c ó s ố vốn được quyết to án th ấp hơn số vốn đ ã thanh toán cho d ự án, thu h ồi số vốn đ ã t ạm ứng theo quy định v à ch ịu tr ách nhi ệm về những khoản tạm ứng qu á h ạn chưa thu hồi. Thanh to án ti ếp cho nh à th ầu hoặc nh à cung c ấp theo gi á tr ị quyết to án đư ợc ph ê duy ệt khi c ó k ế hoạch vốn trong trường hợp số vốn được quyết to án cao hơn s ố vốn đ ã thanh toán cho d ự án. 2. Nhà thầu: a) Lập hồ sơ quyết to án h ợp đồng, quyết to án giá tr ị thực hiện hợp đồng đ ã ký k ết với chủ đầu tư theo quy định của ph áp luật về hợp đồng khi ho àn thành n ội dung c ông vi ệc trong hợp đồng; chịu tr ách nhi ệm về số liệu v à tính pháp lý đ ối với c ác tài li ệu c ó liên quan trong h ồ sơ quyết to án h ợp đồng theo quy định. b) Phối hợp với chủ đầu tư xử l ý d ứt điểm c ác v ấn đề c òn t ồn tại theo hợp đồng đ ã ký k ết; ho àn tr ả đầy đủ, kịp thời số vốn m à ch ủ đầu tư đ ã gi ải ng ân sai ch ế độ quy định. c) Chấp h ành quy ết định ph ê duy ệt quyết to án v ốn đầu tư dự án c ủa người c ó th ẩm quyền. 3. Nhà thầu kiểm to án đ ộc lập, kiểm to án viên khi th ực hiện kiểm to án báo cáo quy ết to án ph ải chấp h ành nguyên t ắc hoạt động kiểm to án đ ộc lập, c ó quy ền hạn, nghĩa vụ v à ch ịu tr ách nhi ệm theo quy định của ph áp luật về kiểm to án đ ộc lập. Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 29. Xử lý chuyển tiếp 1. Dự án, d ự án thành phần , tiểu dự án, công trình, h ạng mục c ông trình đ ộc lập đ ã n ộp hồ sơ quyết to án v ề cơ quan chủ tr ì th ẩm tra quyết to án và các h ợp đồng kiểm to án đ ộc lập đ ã ký trư ớc thời điểm Nghị định này có hi ệu lực: thực hiện theo quy định tại Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ng ày 26 tháng 9 năm 2025 c ủa Ch ính ph ủ quy định về quản l ý, thanh toán, quy ết to án d ự án s ử dụng vốn đầu tư c ông. 2. Quyết to án A - B đã đư ợc chủ đầu tư v à nhà th ầu k ý trư ớc ng ày Nghị định này có hi ệu lực th ì không ph ải lập lại v à ký l ại theo quy định tại Nghị định này . Điều 30. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nh ân dân các t ỉnh, th ành ph ố, Thủ trưởng c ác t ổ chức ch ính tr ị, ch ính tr ị - x ã h ội, tổ chức ch ính tr ị - x ã h ội nghề nghiệp v à các cơ quan, t ổ chức, c á nhân có liên quan ch ịu tr ách nhi ệm thi h ành Nghị định này. Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hi ệu lực thi h ành k ể từ ng ày 01 tháng 7 năm 2026. 2. Bãi bỏ cụm từ “quyết to án d ự án hoàn thành” t ại điểm a và các quy định tại điểm b, điểm c khoản 5 Điều 13 Nghị định số 88/2025/NĐ-CP ng ày 13 tháng 4 năm 2025 c ủa Ch ính ph ủ quy định chi tiết v à hư ớng dẫn một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ng ày 19 tháng 02 năm 2025 c ủa Quốc hội về th í điểm một số cơ chế, ch ính sách đ ặc biệt tạo đột ph á phát tri ển khoa học, c ông ngh ệ, đổi mới s áng t ạo v à chuy ển đổi số quốc gia. 3. Bãi bỏ Điều 58 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ng ày 31 tháng 12 năm 2025 c ủa Ch ính ph ủ quy định cơ chế quản l ý, t ổ chức thực hiện c ác chương trình mục ti êu qu ốc gia. 4. Thay thế cụm từ “quyết to án v ốn đầu tư dự án hoàn thành” t ại điểm d khoản 3 Điều 9; điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP th ành “quy ết to án v ốn đầu tư dự án”. 5. Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị định số 254/2025/NĐ-CP, như sau: a) Khoản 3 Điều 1; khoản 7 Điều 50; khoản 2 Điều 52; điểm e, g, h khoản 1 Điều 53; điểm a, c khoản 2 Điều 53; khoản 4 Điều 53. b) Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45, Điều 46, Điều 47. c) Cụm từ “quyết to án v ốn đầu tư dự án hoàn thành” t ại khoản 2, khoản 4 Điều 48; khoản 5, điểm a khoản 6 Điều 50. d) Cụm từ “quyết to án v ốn đầu tư c ông d ự án hoàn thành” t ại điểm b khoản 6 Điều 50. đ) Bãi bỏ Mẫu số 03. c /QT tại Phụ lục Hệ thống biểu mẫu. 6. Trường hợp c ác văn b ản quy phạm ph áp luật dẫn chiếu trong Nghị định này đư ợc thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung th ì th ực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đ ó./. Nơi nhận: - Ban B í thư Trung ương Đ ảng; - Thủ tướng, c ác Phó Th ủ tướng Ch ính ph ủ; - C ác b ộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND c ác t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương; -Văn ph òng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; -Văn ph òng T ổng B í thư; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Hội đồng D ân t ộc v à các Ủy ban của Quốc hội; - Văn ph òng Qu ốc hội; - T òa án nhân dân t ối cao; - Viện kiểm s át nhân dân t ối cao; - Kiểm to án nhà nư ớc; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của c ác t ổ chức ch ính tr ị - x ã h ội; - C ác t ập đo àn, t ổng c ông ty nhà nư ớc; - VPCP: BTCN, c ác PCN, Tr ợ l ý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, c ác V ụ, Cục, đơn vị trực thuộc, C ông báo; - Lưu: VT, KTTH (2). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PH Ó TH Ủ TƯỚNG Nguyễn Văn Thắng Phụ lục (Kèm theo Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ng ày 01 tháng 6 năm 2026 c ủa Ch ính ph ủ) STT Nội dung Mẫu số 01/QTDA Bảng t ính giá tr ị quyết to án h ợp đồng giữa chủ đầu tư v à nhà th ầu (Quyết to án A - B) Mẫu số 02/QTDA Về việc bổ sung, ho àn thi ện hồ sơ, t ài li ệu quyết to án h ợp đồng dự án (l ần....) Mẫu số 01/QTDA CỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- ........., ngày .... tháng .... năm ......... BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG GIỮA CHỦ ĐẦU TƯ VÀ NHÀ THẦU (QUYẾT TOÁN A - B) 1. Tên dự án: .................................................................................................................... 2. Tên gói thầu: ...................................................................................... ........................... 3. Hợp đồng (gồm cả hợp đồng điều chỉnh, bổ sung, phụ lục hợp đồng (nếu c ó)): ........................................................................................................................................... 4. Chủ đầu tư/Ban quản l ý d ự án: ..................................................................................... 5. Nhà thầu: ..................................................................... ............... ................................... 6. Căn cứ x ác đ ịnh: Bi ên b ản nghiệm thu khối lượng c ông vi ệc ho àn thành c ủa to àn b ộ hợp đồng hoặc Bi ên b ản nghiệm thu khối lượng c ông vi ệc ho àn thành t ừng lần của hợp đồng (trong trường hợp hợp đồng dừng thực hiện khi chưa ho àn thành toàn b ộ hợp đồng); Bi ên b ản nghiệm thu b àn giao đưa vào s ử dụng (nếu c ó) STT Tên công việc (gồm c ông vi ệc, giai đoạn, bộ phận/h àng hóa/thi ết bị/tư vấn/chi ph í khác) theo h ợp đồng Khối lượng ho àn thành Đơn giá theo HĐ/PLHĐ (đồng) Giá trị đề nghị quyết to án (đ ồng) Ghi chú Đơn vị t ính Theo HĐ/PLHĐ Quyết to án 1 2 3 4 5 6 7 = 5*6 8 A THEO HỢP ĐỒNG (HĐ)/ PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG (PLHĐ) 1 Trong HĐ ban đầu (bao gồm cả khối lượng tăng, giảm c ác công vi ệc trong HĐ ban đầu) ... 2 Công việc ph át sinh đư ợc bổ sung ngo ài HĐ ban đ ầu theo quy định (nếu c ó) ... B ĐIỀU CHỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA NH À NƯ ỚC (THUẾ, PH Í,...) ... C ĐIỀU CHỈNH THEO KẾT LUẬN CỦA CƠ QUAN C Ó TH ẨM QUYỀN (THANH TRA, KIỂM TO ÁN NHÀ NƯ ỚC,...) trong trường hợp chưa giảm trừ (khối lượng, dự to án, thanh toán) trong quá trình th ực hiện HĐ. ... D GIÁ TRỊ ĐIỀU CHỈNH GI Á (Đ ối với c ác HĐ theo đơn giá điều chỉnh) TỔNG CỘNG (A+B+C+D) TỔNG CỘNG (L ÀM TRÒN) Giá trị quyết to án: Bằng số: ...............................................................đồng Bằng chữ: .................................................................... NHÀ THẦU (K ý, ghi rõ h ọ t ên, ch ức vụ v à đóng d ấu) CHỦ ĐẦU TƯ (K ý, ghi rõ h ọ t ên, ch ức vụ v à đóng d ấu) Mẫu số 02/QTDA CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH TH ÀNH L ẬP CHỦ ĐẦU TƯ CHỦ ĐẦU TƯ ------- CỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc --------------- Số: .../........ V/v bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quyết toán hợp đồng dự án (lần....) ..., ngày ... tháng ... năm... Kính gửi: .................................. (t ên nhà th ầu) Căn cứ Nghị định số ... ng ày ... c ủa Ch ính ph ủ quy định về quyết to án v ốn đầu tư dự án; Căn cứ Quyết định số ........... ng ày .......... c ủa ......... về việc ph ê duy ệt dự án ........... và điều chỉnh, bổ sung (nếu c ó); Căn cứ Quyết định số ........ ng ày ........ c ủa .......... về việc tr úng th ầu (chỉ định thầu) dự án ................. và điều chỉnh, bổ sung (nếu c ó); Căn cứ Hợp đồng số ......... ng ày ........ gi ữa .... (t ên ch ủ đầu tư) với ..... (t ên nhà th ầu) v à H ợp đồng điều chỉnh, bổ sung (nếu c ó); Căn cứ ................. (n êu các căn c ứ kh ác như văn b ản cho ph ép kéo dài th ời gian thực hiện Hợp đồng, ........... (nếu c ó)); Căn cứ Bi ên b ản nghiệm thu khối lượng ho àn thành, Biên b ản thanh l ý H ợp đồng (nếu c ó). Để đảm bảo c ông tác l ập b áo cáo quy ết to án v ốn đầu tư dự án b ảo đảm đ úng th ời gian quy định; ................. (t ên ch ủ đầu tư) đề nghị ........... (t ên nhà th ầu) thực hiện c ác n ội dung sau: 1. Về bổ sung, ho àn thi ện hồ sơ, t ài li ệu c òn thi ếu hoặc chưa đảm bảo quy định (ghi cụ thể c ác h ồ sơ, t ài li ệu c òn thi ếu v à chưa đ ảm bảo theo quy định tại văn bản cụ thể): 2. Về thời gian nộp hồ sơ, t ài li ệu: Đề nghị ............ (t ên nhà th ầu) bổ sung, ho àn thi ện c ác h ồ sơ, t ài li ệu c òn thi ếu hoặc chưa đảm bảo quy định (n êu trên), g ửi đến .............. (t ên ch ủ đầu tư) trước ng ày ... tháng...năm. Quá thời gian tr ên, .......... (tên ch ủ đầu tư) chưa nhận được c ác h ồ sơ, t ài li ệu c òn thi ếu hoặc chưa đảm bảo quy định (n êu trên); ......... (tên ch ủ đầu tư) sẽ thực hiện tổng hợp lập quyết to án v ốn đầu tư dự án đ ể b áo cáo c ấp thẩm quyền thẩm tra, ph ê duy ệt theo quy định; mọi tổn thất, thiệt hại (nếu c ó) ........ (tên nhà th ầu) ho àn toàn ch ịu tr ách nhi ệm. ..... (tên chủ đầu tư) c ó ý ki ến để ..... (t ên nhà th ầu) biết v à ph ối hợp thực hiện. Nơi nhận: - Như tr ên; - Ngư ời quyết định đầu tư (để b áo cáo); - Cơ quan th ẩm tra quyết to án; - Cơ quan thanh toán; - Lưu .... CHỦ ĐẦU TƯ (K ý, ghi rõ h ọ t ên và đóng d ấu)