Kết luận 208-KL/TW năm 2025 về sắp xếp tổ chức đảng trong các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước do Ban Chấp hành Trung ương ban hành Số hiệu: 208-KL/TW Ngày ban hành: 11/11/2025 Ngày hiệu lực: 11/11/2025 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG * ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM --------------- Số 208-KL/TW Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2025 KẾT LUẬN CỦA BỘ CHÍNH TRỊ, BAN BÍ THƯ VỀ SẮP XẾP TỔ CHỨC ĐẢNG TRONG CÁC TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY, NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC ----- Tại phiên họp ngày 31/10/2025, xem xét đề nghị của Ban Tổ chức Trung ương về việc sửa đổi, bổ sung Quy định số 60-QĐ/TW, ngày 08/3/2022 của Ban Bí thư về tổ chức đảng trong các tập đoàn, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước (Tờ trình số 400-TTr/BTCTW, ngày 29/10/2025) , Bộ Chính trị, Ban Bí thư kết luận như sau: 1. Đồng ý chủ trương sắp xếp các tổ chức đảng trong các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước, cụ thể như sau: (1) Tổ chức lại đảng bộ công ty mẹ của 18 tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo hướng đảng bộ công ty mẹ chỉ giữ lại các tổ chức đảng trực thuộc ở các phòng, ban, công ty, đơn vị trực thuộc trụ sở chính và ở một số doanh nghiệp, đơn vị thành viên có trụ sở đóng trên cùng địa bàn với trụ sở chính tại Hà Nội hoặc Thành phố Hồ Chí Minh (Phụ lục 01) ; đồng thời, chuyển toàn bộ các tổ chức đảng ở các đơn vị, doanh nghiệp khác thuộc tập đoàn kinh tế, tổng công ty về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường nơi đơn vị, doanh nghiệp đặt trụ sở chính. (2) Tổ chức lại 4 đảng bộ ngân hàng thương mại nhà nước theo hướng chỉ giữ lại các tổ chức đảng trực thuộc ở các phòng, ban, công ty, đơn vị trực thuộc trụ sở chính và tổ chức đảng trong các chi nhánh, đơn vị trực thuộc có trụ sở tại Hà Nội (Phụ lục 02) ; đồng thời, chuyển toàn bộ các tổ chức đảng ở các đơn vị, chi nhánh khác thuộc ngân hàng thương mại nhà nước về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường nơi đơn vị, chi nhánh đặt trụ sở chính. (3) Tiếp tục thực hiện mô hình tổ chức đảng ở 12 tập đoàn kinh tế, tổng công ty, doanh nghiệp có tính chất đặc thù (Phụ lục số 03) và mô hình Đảng bộ Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy do đang lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện kết luận của Bộ Chính trị về việc giải thể, phá sản doanh nghiệp; sau khi hoàn thành sẽ chuyển giao tổ chức đảng các doanh nghiệp, đơn vị thành viên về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường nơi doanh nghiệp, đơn vị thành viên đặt trụ sở chính. 2. Đồng ý chuyển 30 tổ chức đảng trong các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước trực thuộc Đảng ủy Chính phủ (Phụ lục số 04) về trực thuộc các Đảng ủy: Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và Ngân hàng Nhà nước. 3. Đồng ý cho thực hiện thí điểm: Các đảng ủy tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước trực thuộc đảng ủy bộ, cơ quan ngang bộ có từ 400 đảng viên trở lên được thí điểm giao quyền cấp trên cơ sở. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của đảng ủy được giao quyền cấp trên cơ sở thực hiện theo Quy định số 87-QĐ/TW, ngày 28/10/2022 của Ban Bí thư. Trước mắt giữ nguyên các tổ chức cơ sở đảng trong các doanh nghiệp, đơn vị thành viên thuộc các đảng bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước khi chuyển về trực thuộc đảng ủy bộ, cơ quan ngang bộ. 4. Đồng ý chuyển tổ chức đảng trong các doanh nghiệp nhà nước ở địa phương đang trực thuộc các cấp ủy địa phương về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường nơi doanh nghiệp, đơn vị, chi nhánh đặt trụ sở chính. 5. Tổ chức thực hiện 5.1. Giao Đảng ủy Chính phủ: - Lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện việc tổ chức lại và chuyển các đảng bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước về trực thuộc các Đảng ủy: Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng và Ngân hàng Nhà nước. - Lãnh đạo, chỉ đạo đảng ủy các bộ, cơ quan ngang bộ tiếp nhận, sắp xếp, kiện toàn, thí điểm giao quyền cấp trên cơ sở đối với các đảng bộ có đủ điều kiện nêu tại Mục 3 Kết luận này. - Phối hợp với các tỉnh ủy, thành ủy chuyển giao các tổ chức đảng thuộc các đảng bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường. Các nội dung trên hoàn thành trước ngày 31/12/2025 , báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư kết quả thực hiện trước ngày 05/01/2026 (qua Ban Tổ chức Trung ương). 5.2. Giao các tỉnh ủy, thành ủy: - Lãnh đạo, chỉ đạo sắp xếp, tổ chức lại các tổ chức đảng trong các doanh nghiệp ở địa phương và chuyển về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường. - Phối hợp với Đảng ủy Chính phủ tiếp nhận các tổ chức đảng thuộc đảng bộ các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, ngân hàng thương mại nhà nước về trực thuộc cấp ủy cấp xã, phường. Các nội dung trên hoàn thành trước ngày 31/12/2025 , báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư kết quả thực hiện trước ngày 05/01/2026 (qua Ban Tổ chức Trung ương). 5.3. Trước mắt chưa sửa đổi, bổ sung Quy định số 60-QĐ/TW, ngày 08/3/2022; giao Ban Tổ chức Trung ương tiếp tục nghiên cứu, tham mưu Ban Bí thư ban hành Quy định về tổ chức đảng trong doanh nghiệp nhà nước thay thế Quy định số 60-QĐ/TW, ngày 08/3/2022 bảo đảm đồng bộ, phù hợp với Nghị quyết của Bộ Chính trị về kinh tế nhà nước và việc sắp xếp doanh nghiệp nhà nước; đôn đốc, kiểm tra, tổng hợp kết quả thực hiện Kết luận, báo cáo Bộ Chính trị, Ban Bí thư. Nơi nhận: - Các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương, - Các ban, cơ quan đảng Trung ương, - Các Đảng ủy: Bộ Tài chính, Xây dựng, Ngân hàng Nhà nước, - Các đồng chí Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, - Lưu Văn phòng Trung ương Đảng. T/M BỘ CHÍNH TRỊ Trần Cẩm Tú Phụ lục số 01 DANH SÁCH TỔ CHỨC LẠI CÁC ĐẢNG BỘ CÔNG TY MẸ CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY STT TÊN ĐẢNG BỘ TCĐ trực thuộc đảng ủy TĐ, TCT TCĐ trực thuộc cấp ủy xã, phường Số tổ chức đảng Số đảng viên Số tổ chức đảng Số đảng viên 18 đảng bộ 290 23,014 258 43,172 1 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 20 553 9 440 2 Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam 8 3,076 22 10,791 3 Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 16 367 17 704 4 Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 16 3,025 24 13,377 5 Tập đoàn Dệt May Việt Nam 5 125 13 1,421 6 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 18 691 19 3,932 7 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 34 2,156 5 756 8 Tổng công ty Cà phê Việt Nam 9 44 10 462 9 Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 27 515 8 163 10 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 9 5,574 16 3,685 11 Tổng công ty Lương thực Miền Bắc 7 125 21 362 12 Tổng công ty Lương thực Miền Nam 14 206 19 629 13 Tổng Công ty Sông Đà 22 1,261 4 270 14 Tổng công ty Thép Việt Nam 12 190 18 610 15 Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam 9 583 19 1,226 16 Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 13 299 17 3,721 17 Tổng Công ty Giấy Việt Nam 16 239 12 503 18 Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 35 3,985 5 120 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM Phụ lục 01 - 1 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 20 tổ chức đảng 553 1 Đảng bộ Sở Giao dịch 1 101 2 Đảng bộ Chi nhánh NHPT Khu vực Hải Dương - Hưng Yên 0 3 Đảng bộ Tổng Công ty phát triển hạ tầng và Đầu tư Tài chính Việt Nam 161 4 Chi bộ Công ty cổ phần Tràng An 10 5 Chi bộ Cơ quan Đảng ủy 18 6 Chi bộ Cơ quan HĐQT 21 7 Chi bộ Ban Kiểm soát 23 8 Chi bộ Ban TCCB 18 9 Chi bộ Kế hoạch - nguồn vốn 15 10 Chi bộ Quản lý rủi ro tín dụng 14 11 Chi bộ Tín dụng 1 (Tín dụng đầu tư) 21 12 Chi bộ Văn phòng 38 13 Chi bộ Pháp chế 10 14 Chi bộ Trung tâm xử lý nợ 20 15 Chi bộ Tài chính kế toán 32 16 Chi bộ Trung tâm CNTT 6 17 Chi bộ Vốn nước ngoài 11 18 Chi bộ Kiểm tra giám sát 18 19 Chi bộ Quản lý tài sản và xây dựng cơ bản nội ngành 10 20 Chi bộ CQ Công Đoàn 6 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 2 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG Số đảng viên Tổng cộng: 08 tổ chức đảng 3067 1 Đảng bộ Bộ máy Quản lý và Điều hành Petrovietnam 511 2 Đảng bộ Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVPower) 797 3 Đảng bộ Công ty CP PVI 430 4 Đảng bộ Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo 286 5 Đảng bộ Chi nhánh Phát điện Dầu khí 217 6 Đảng bộ Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí (PVChem) 115 7 Chi bộ Chi nhánh Phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn 31 8 Đảng bộ Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí (PVEP) 680 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 3 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 16 tổ chức đảng 367 1 Đảng bộ CTCP Công nghiệp và XNK Cao su 50 2 Đảng bộ CTCP Chế biến Gỗ Thuận An 29 3 Chi bộ Công đoàn Cao su VN 22 4 Chi bộ Trung tâm Y tế Cao su 6 5 Chi bộ CTCP Cơ khí Cao su 27 6 Chi bộ CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG 21 7 Chi bộ Hiệp hội Cao su 4 8 Chi bộ CTCP Thể thao Ngôi sao Geru 24 9 Chi bộ CTCP VRG Khải Hoàn 22 10 Chi bộ Thị trường - Công nghiệp 18 11 Chi bộ Kế hoạch - Kỹ thuật - Khu Công nghiệp 21 12 Chi bộ Tài chính - Kiểm soát - Xây dựng 13 13 Chi bộ Văn phòng 22 14 Chi bộ Tổ chức - Tham mưu Tổng hợp 17 15 Chi bộ Đảng - Đoàn thể - Pháp chế Thanh tra 22 16 Đảng bộ Viện Nghiên cứu Cao su VN 49 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOÁNG SẢN VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 4 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 16 tổ chức đảng 3025 1 Đảng bộ Trung tâm Điều hành TKV 331 2 Đảng bộ Ban QLDA Chuyên ngành mỏ than - TKV 41 3 Chi bộ Trường Quản trị kinh doanh - Vinacomin 17 4 Chi bộ Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin 12 5 Đảng bộ Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và Công nghiệp 90 6 Đảng bộ Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP 544 7 Đảng bộ Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP 163 8 Đảng bộ Công ty cổ phần Địa chất Việt Bắc - TKV 87 9 Đảng bộ Tổng Công ty Điện lực - TKV 826 10 Đảng bộ Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin 154 11 Đảng bộ Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu than - Vinacomin 68 12 Đảng bộ Công ty cổ phần Tin học, công nghệ, môi trường - Vinacomin 73 13 Đảng bộ Tổng Công ty Công nghiệp Hóa chất mỏ - Vinacomin 263 14 Đảng bộ Viện Cơ khí năng lượng và mỏ 98 15 Đảng bộ Viện Khoa học công nghệ mỏ 173 16 Đảng bộ Bệnh viện Than - Khoáng sản 85 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM Phụ lục số 01.5 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 05 tổ chức đảng 125 1 Chi bộ Hiệp hội Dệt May Việt Nam 22 2 Chi bộ Cơ quan Văn phòng Công đoàn Dệt May Việt Nam 15 3 Đảng bộ Trung tâm Điều hành Tập đoàn Dệt May Việt Nam 76 4 Chi bộ Công ty TNHH Tổng Công ty Dệt May Miền Bắc - Vinatex 5 5 Chi bộ Chi nhánh Tập đoàn Dệt May Việt Nam - Trung tâm phát triển sản phẩm và kinh doanh Vinatex 7 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN HÓA CHẤT VIỆT NAM Phụ lục 01 - 6 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 18 tổ chức đảng 691 1 Đảng bộ Công ty CP Cao su Sao Vàng 290 2 Đảng bộ Công ty CP Thiết kế công nghiệp Hóa chất 47 3 Đảng bộ Công ty CP Phân lân nung chảy Văn Điển 109 4 Đảng bộ Viện Hóa học Công nghiệp Việt Nam 82 5 Chi bộ Công ty TNHH Hóa chất và Muối mỏ Việt Lào 13 6 Chi bộ Trung tâm Dịch vụ thương mại Hóa chất 5 7 Chi bộ Công ty CP Vật tư và Xuất nhập khẩu Hóa chất 19 8 Chi bộ Công ty CP Xà phòng Hà Nội 20 9 Chi bộ cơ quan Công đoàn Hóa chất Việt Nam 7 10 Chi bộ Trung tâm Thông tin kỹ thuật Hóa chất 5 11 Chi bộ Ban Tổ chức Nhân sự 6 12 Chi bộ Hội đồng Thành viên 9 13 Chi bộ Kiểm toán nội bộ - Pháp chế 7 14 Chi bộ Kế hoạch - Truyền thông 12 15 Chi bộ Ban Tài chính - Kế toán 10 16 Chi bộ Văn phòng Tập đoàn 16 17 Chi bộ Ban Kỹ thuật - Đầu tư 18 18 Chi bộ Các Cơ quan tham mưu giúp việc cấp ủy 16 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 7 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 34 tổ chức đảng 2156 1 Đảng bộ cơ sở Công ty Xăng dầu Khu vực I 390 2 Đảng bộ cơ sở Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình 111 3 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex 360 4 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex 322 5 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Xây lắp và Thương mại Petrolimex 164 6 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Hoá dầu Petrolimex 190 7 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Gas Petrolimex 105 8 Đảng bộ cơ sở Công ty Cổ phần Nhiên liệu bay Petrolimex 144 9 Đảng bộ cơ sở Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 180 10 Chi bộ Văn phòng Đảng ủy 4 11 Chi bộ Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 4 12 Chi bộ Ban Tuyên giáo Đảng ủy 4 13 Chi bộ Ban Tổ chức Đảng ủy 3 14 Chi bộ Văn phòng Công đoàn 7 15 Chi bộ Ban Kiểm soát 4 16 Chi bộ Ban Tổng hợp 4 17 Chi bộ Ban Nhân sự, Lương, Thưởng 7 18 Chi bộ Ban Chiến lược và Đầu tư 8 19 Chi bộ Ban Kiểm toán 6 20 Chi bộ Ban Quản trị rủi ro 3 21 Chi bộ Ban Tài chính Kế toán 23 22 Chi bộ Ban Thương mại quốc tế và Đảm bảo nguồn 12 23 Chi bộ Ban Chính sách Kinh doanh và Bán buôn 9 24 Chi bộ Ban Kinh doanh Bán lẻ 12 25 Chi bộ Ban Tổ chức Nhân Sự 7 26 Chi bộ Ban Pháp chế và Kiểm tra 5 27 Chi bộ Ban Nghiên cứu và Phát triển 7 28 Chi bộ Ban Kỹ thuật Xăng dầu 9 29 Chi bộ Ban Đầu tư Xây dựng 6 30 Chi bộ Ban Công nghệ - An toàn 9 31 Chi bộ Ban Công nghệ Thông tin và Chuyển đổi số 12 32 Chi bộ Ban truyền thông và Quan hệ công chúng 5 33 Chi bộ Văn phòng 15 34 Chi bộ Ban Marketing 5 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY CÀ PHÊ VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 8 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 09 tổ chức đảng 44 1 Chi bộ Trung tâm Xuất nhập khẩu Vinacafe 5 2 Chi bộ Kỹ thuật sản xuất 9 3 Chi bộ Pháp chế & Kiểm soát nội bộ 3 4 Chi bộ Ban Kinh doanh Xuất nhập khẩu 3 5 Chi bộ Tổ chức cán bộ 5 6 Chi bộ Văn phòng 4 7 Chi bộ Văn phòng Đảng, đoàn thể 5 8 Chi bộ Ban Tài chính kế toán 6 9 Chi bộ Văn phòng Đại diện Hà Nội 4 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ Phụ lục số 01 - 9 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 27 tổ chức đảng 515 1 Đảng bộ Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và khu đô thị 121 2 Chi bộ Công ty CP Đầu tư phát triển nhà HUD2 25 3 Chi bộ Công ty CP Đầu tư và xây dựng HUD3 15 4 Chi bộ Công ty CP Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD6 17 5 Chi bộ Công ty CP Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 7 6 Chi bộ Công ty CP Đầu tư và xây dựng HUD10 9 7 Chi bộ Công ty CP Đầu tư và phát triển BĐS HUDLAND 26 8 Chi bộ Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC 14 9 Chi bộ Công ty CP Đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam 11 10 Chi bộ Công ty CP Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUDSE 9 11 Chi bộ Tổ chức 11 12 Chi bộ Kiểm soát 10 13 Chi bộ Tuyên giáo Kế hoạch 10 14 Chi bộ Văn phòng 31 15 Chi bộ Xây lắp 12 16 Chi bộ Pháp chế 3 17 Chi bô Tài chính - Kế toán 14 18 Chi bộ Đầu tư 16 19 Chi bộ Thẩm định 13 20 Chi bộ Kinh doanh 12 21 Chi bộ Đổi mới và phát triển doanh nghiệp 5 22 Chi bộ Ban QLDA XDCT HUDTOWER 17 23 Chi bộ Ban QLDA số 1 30 24 Chi bộ Ban QLDA số 2 25 25 Chi bộ Ban QLDA số 11 14 26 Chi bộ Ban QLDA số 12 24 27 Chi bộ Liên doanh 14 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM Phụ lục số 01- 10 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 09 tổ chức đảng 5574 1 Đảng bộ Trung tâm Điều hành EVN 400 2 Đảng bộ Công ty Viễn thông Điện lực và CNTT 149 3 Chi bộ Trung tâm Thông tin điện lực 19 4 Đảng bộ Công ty Mua bán điện 98 5 Đảng bộ Ban QLDA Điện 1 74 6 Đảng bộ Ban QLDA Điện 2 89 7 Đảng bộ Tổng Công ty Phát điện 1 1007 8 Đảng bộ Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia 2263 9 Đảng bộ Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc 1475 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC Phụ lục số 01 - 11 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 07 tổ chức đảng 125 1 Đảng Bộ Công Ty CP Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà Nội 46 2 Chi bộ 1 - Đảng bộ Tổng Công ty 13 3 Chi bộ 2 - Đảng bộ Tổng Công ty 15 4 Chi bộ 3 - Đảng bộ Tổng Công ty 12 5 Chi bộ 4 - Đảng bộ Tổng Công ty 18 6 Chi bộ 5 - Đảng bộ Tổng Công ty 8 7 Chi bộ 9 - Đảng bộ Tổng Công ty 13 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM Phụ lục số 01 - 12 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 14 tổ chức đảng 206 1 Đảng bộ Công ty Bột mì Bình Đông 32 2 Đảng bộ Công ty CP Sài Gòn Lương thực 20 3 Đảng bộ Công ty CP Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh 26 4 Chi bộ Công ty CP Lương thực thực phẩm Safoco 34 5 Chi bộ Công ty CP Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket 23 6 Chi bộ Công ty CP Hoàn Mỹ 4 7 Chi bộ Công ty CP Bao bì Bình Tây 5 8 Chi bộ Công ty CP Bột mì Bình An 3 9 Chi bộ Văn phòng 13 10 Chi bộ Tổ chức 11 11 Chi bộ Tài chính Kế toán 10 12 Chi bộ Kinh doanh 12 13 Chi bộ Kế hoạch Tổng hợp 6 14 Chi bộ Đầu tư - Phát triển DN 7 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ Phụ lục số 01 - 13 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 22 tổ chức đảng 1261 1 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 2 38 2 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 4 42 3 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 5 140 4 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 6 79 5 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 7 110 6 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 9 119 7 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 10 161 8 Đảng bộ Công ty CP Sông Đà 11 120 9 Đảng bộ Công ty CP Cơ khí Lắp máy Sông Đà 57 10 Đảng bộ Công ty CP Tư vấn Sông Đà 65 11 Đảng bộ Công ty CP Điện Việt Lào 88 12 Đảng bộ Công ty cổ phần SJ Group 126 13 Chi bộ Công ty CP Sông Đà 12 8 14 Chi bộ Công ty TNHH MTV Hạ tầng Sông Đà 4 15 Chi bộ Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Đà Ucrin 12 16 Chi bộ Kỹ thuật 21 17 Chi bộ Tài chính kế toán 13 18 Chi bộ Tổ chức Nhân sự 8 19 Chi bộ Kinh tế 11 20 Chi bộ Đầu tư - Đấu thầu 9 21 Chi bộ Kiểm tra - Kiểm toán 10 22 Chi bộ Văn phòng 20 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 14 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 12 tổ chức đảng 190 1 Chi bộ Công ty TNHH MTV Cung ứng Nhân lực Quốc tế VNSTEEL 5 2 Đảng bộ Công ty cổ phần Tôn mạ VNSTEEL Thăng Long 56 3 Đảng bộ Công ty cổ phần Kim khí Hà Nội - VNSTEEL 58 4 Chi bộ Viện Luyện kim đen 4 5 Chi bộ Hội đồng quản trị - Kiểm soát 8 6 Chi bộ Tổ chức - Pháp chế 10 7 Chi bộ Các cơ quan tham mưu giúp việc của Đàng ủy 7 8 Chi bộ Văn phòng 14 9 Chi bộ Tài chính Kế toán 5 10 Chi bộ Kỹ thuật Đầu tư 12 11 Chi bộ Kế hoạch - Công nghệ 5 12 Chi bộ Cơ quan Công đoàn 6 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 15 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 09 tổ chức đảng 583 1 Đảng bộ Công ty thương mại thuốc lá 57 2 Đảng bộ Công ty TNHH MTV Thuốc lá Thăng Long 369 3 Đảng bộ Công ty TNHH MTV Viện Thuốc lá 59 4 Chi bộ 1 18 5 Chi bộ 2 16 6 Chi bộ 3 21 7 Chi bộ 4 17 8 Chi bộ 5 14 9 Chi bộ 6 12 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY XI MĂNG VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 16 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 13 tổ chức đảng 299 1 Đảng bộ Công ty Tư vấn đầu tư phát triển xi măng 30 2 Đảng bộ Công ty CP Năng lượng và Môi trường VICEM 77 3 Đảng bộ Viện Công nghệ Xi măng Vicem 36 4 Đảng bộ Công ty CP Thương mại Xi măng 32 5 Chi bộ HĐTV - Kiểm soát viên 10 6 Chi bộ TCKT 10 7 Chi bộ KH - TT 15 8 Chi bộ KT - An toàn 19 9 Chi bộ TC - Pháp chế 10 10 Chi bộ Văn phòng 17 11 Chi bộ QLMS - CNTT 11 12 Chi bộ QLDA & ĐTXD 16 13 Chi bộ Ban Đảng và VP Công đoàn 16 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 17 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 16 tổ chức đảng 239 1 Chi bộ Chi nhánh Tổng Công ty Giấy Việt Nam tại Hà Nội 5 2 Chi bộ Phòng Tổ chức cán bộ 18 3 Chi bộ Văn phòng Tổng Công ty 21 4 Chi bộ Văn phòng công đoàn 5 5 Chi bộ Phòng Kế hoạch 6 6 Chi bộ Phòng Tài chính kế toán 19 7 Chi bộ Phòng Xây dựng cơ bản 14 8 Chi bộ Phòng Kinh doanh xuất nhập khẩu 5 9 Chi bộ Tổng kho 29 10 Chi bộ Phòng Lâm nghiệp 26 11 Chi bộ Phòng Vật tư nguyên liệu 12 12 Chi bộ Phòng Thị trường 13 13 Chi bộ Phòng Kỹ thuật 36 14 Chi bộ Ban Kiểm tra, kiểm toán nội bộ 16 15 Chi bộ Phòng Truyền thống 5 16 Chi bộ Cơ quan tham mưu giúp việc Đảng ủy 9 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM Phụ lục số 01 - 18 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 35 tổ chức đảng 3985 1 Đảng bộ Tổng Công ty Hạ tầng mạng 1320 2 Đảng bộ Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông 762 3 Đảng bộ Tổng Công ty Truyền thông 254 4 Đảng bộ Công ty Công nghệ thông tin VNPT 605 5 Đảng bộ Bệnh viện Bưu Điện 158 6 Đảng bộ Công ty cổ phần Công nghệ Công nghiệp Bưu chính Viễn thông 290 7 Đảng bộ Công ty cổ phần PTP 46 8 Đảng bộ Công ty cổ phần COKYVINA 29 9 Đảng bộ Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện 58 10 Đảng bộ Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bưu điện 50 11 Đảng bộ Công ty cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam 28 12 Chi bộ Công ty cổ phần Quản lý và Khai thác Toà nhà VNPT 23 13 Chi bộ Công ty cổ phần Cáp quang Việt Nam VINA- OFC 25 14 Chi bộ Công ty cổ phần Các hệ thống viễn thông VINECO 13 15 Chi bộ Công ty TNHH VKX 8 16 Chi bộ Công ty cổ phần Công nghệ VFT 9 17 Chi bộ Công ty cổ phần Hạ tầng và Dịch vụ Việt Nam 12 18 Chi bộ Công ty cổ phần Truyền thông, Quảng cáo đa phương tiện 6 19 Chi bộ Trung tâm Phát triển nguồn nhân lực 30 20 Chi bộ Khối Chuyên trách công tác Đảng 14 21 Chi bộ Cơ quan Công đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 12 22 Chi bộ Văn phòng Tập đoàn 46 23 Chi bộ Ban Tài chính - Chiến lược 11 24 Chi bộ Ban Kiểm soát nội bộ 13 25 Chi bộ Ban Nhân lực 12 26 Chi bộ Ban Kế hoạch - Đầu tư 23 27 Chi bộ Ban Kế toán - Tài chính 22 28 Chi bộ Ban Pháp chế - Thanh tra 15 29 Chi bộ Ban Công nghệ 36 30 Chi bộ Ban Hợp tác Quốc tế 13 31 Chi bộ Ban Chất lượng 12 32 Chi bộ Ban Chiến lược sản phẩm 10 33 Chi bộ Ban Phát triển thị trường 7 34 Chi bộ Trung tâm Nghiên cứu Phát triển 8 35 Chi bộ Ban Truyền thông 5 Phụ lục số 02 DANH SÁCH TỔ CHỨC LẠI CÁC ĐẢNG BỘ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC STT TÊN ĐẢNG BỘ TCĐ trực thuộc đảng ủy ngân hàng TCĐ trực thuộc cấp ủy xã, phường Số tổ chức đảng Số đảng viên Số tổ chức đảng Số đảng viên 04 đảng bộ 240 14,866 541 39,877 1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 47 3,539 135 6,505 2 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 77 3,804 135 20,729 3 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam 94 4,689 157 7,693 4 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 22 2,834 114 4,950 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM Phụ lục số 02 - 1 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng 47 tổ chức đảng 3539 1 Đảng bộ Khối Vận hành 494 2 Đảng bộ Khối Kinh doanh vốn và Thị trường 37 3 Đảng bộ Văn phòng HĐQT 51 4 Đảng bộ Khối bán lẻ 93 5 Đảng bộ Khối Tài chính 52 6 Đảng bộ Khối Pháp chế và Tuân thủ 64 7 Đảng bộ Công ty Quản lý nợ và Khai thác tài sản 41 8 Đảng bộ Công ty CP Chứng khoán NHTMCP Công thương 64 9 Đảng bộ Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính 60 10 Đảng bộ Tổng Công ty CP Bảo hiểm 130 11 Đảng bộ Khối Công nghệ thông tin 149 12 Đảng bộ Khối Nhân sự 63 13 Đảng bộ Khối Khách hàng Doanh nghiệp 114 14 Đảng bộ Khối Mua sắm và Quản lý tài sản 88 15 Đảng bộ Khối Phê duyệt tín dụng 114 16 Đảng bộ Khối Quản lý rủi ro 133 17 Đảng bộ CN Thành An 61 18 Đảng bộ CN Quang Trung 48 19 Đảng bộ CN Thăng Long 45 20 Đảng bộ CN Đô Thành 51 21 Đảng bộ CN Thanh Xuân 94 22 Đảng bộ CN Quang Minh 65 23 Đảng bộ CN Tây Thăng Long 46 24 Đảng bộ CN Đống Đa 100 25 Đảng bộ CN Tây Hà Nội 63 26 Đảng bộ CN Nam Thăng Long 73 27 Đảng bộ CN Hai Bà Trưng 84 28 Đảng bộ CN Bắc Hà Nội 72 29 Đảng bộ CN Ba Đình 100 30 Đảng bộ CN Hoàn Kiếm 80 31 Đảng bộ CN Đông Hà Nội 84 32 Đảng bộ CN Thành phố Hà Nội 211 33 Đảng bộ CN Chương Dương 96 34 Đảng bộ CN Hoàng Mai 78 35 Đảng bộ CN Đông Anh 73 36 Đảng bộ CN Bắc Thăng Long 32 37 Đảng bộ CN Hà Thành 37 38 Chi bộ Công ty Quản lý quỹ 10 39 Đảng bộ Công ty Chuyển tiền Toàn cầu 14 40 Chi bộ Ban Tuyên giáo Đảng ủy 9 41 Chi bộ Văn phòng Đảng ủy 33 42 Chi bộ Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý 17 43 Chi bộ Kiểm toán nội bộ 32 44 Chi bộ Công đoàn 25 45 Chi bộ Văn phòng NHCTVN 8 46 Chi bộ Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Đầu tư Vietin 26 47 Chi bộ CN Tràng An 25 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Phụ lục số 02 - 2 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng 77 tổ chức đảng 3804 1 Chi bộ Ban Tổ chức Đảng ủy 45 2 Chi bộ Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy 25 3 Chi bộ Văn phòng Đảng ủy 14 4 Chi bộ Ban Tuyên giáo 11 5 Chi bộ Ban Thư ký Hội đồng thành viên 18 6 Chi bộ Ủy ban Nhân sự 13 7 Chi bộ Ủy ban Đầu tư 12 8 Chi bộ Ủy ban Quản lý rủi ro 14 9 Chi bộ Ủy ban Chính sách 16 10 Chi bộ Ban Kiểm soát 61 11 Chi bộ BTC nhân sự 34 12 Chi bộ Ban Thư ký Tổng hợp 20 13 Chi bộ Ban Pháp chế 19 14 Chi bộ Văn phòng Trụ sở chính 63 15 Chi bộ Ban Khách hàng doanh nghiệp 28 16 Chi bộ Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng 36 17 Chi bộ Ban Khách hàng cá nhân 25 18 Chi bộ Ban Kiểm tra, giám sát nội bộ 66 19 Chi bộ Ban Quản lý đầu tư nội ngành 25 20 Chi bộ Ban Kế hoạch Chiến lược 32 21 Chi bộ Ban Quản lý tài sản Nợ - tài sản Có 19 22 Chi bộ Ban Định chế tài chính 15 23 Chi bộ Trung tâm Tài trợ thương mại 28 24 Chi bộ Ban Truyền thông 19 25 Chi bộ Trung tâm Quản lý rủi ro tín dụng 31 26 Chi bộ Trung tâm Quản lý rủi ro phi tín dụng 13 27 Chi bộ Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề 30 28 Chi bộ Trung tâm Thanh toán 46 29 Chi bộ Trung tâm Kinh doanh Vốn và Tiền tệ 32 30 Chi bộ Trung tâm Dịch vụ thanh toán và Kiều hối 20 31 Chi bộ Ban Tài chính kế toán 41 32 Chi bộ Ban Chính sách tín dụng 29 33 Chi bộ Trung tâm Chăm sóc khách hàng 37 34 Chi bộ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 26 35 Chi bộ Văn phòng Công đoàn 18 36 Chi bộ Ban Ngân hàng số 18 37 Chi bộ Ban Công nghệ 20 38 Chi bộ Trung tâm Phê duyệt tín dụng tại Tp. Hồ Chí Minh 19 39 Chi bộ Trung tâm Phòng, chống rửa tiền 23 40 Chi bộ Ban Đầu tư và Cổ phần hóa 18 41 Đảng bộ Trung tâm Công nghệ thông tin 81 42 Đảng bộ Trung tâm Thẻ 66 43 Đảng bộ Trường Đào tạo cán bộ 43 44 Đảng bộ Sở giao dịch Agribank 94 45 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Long Biên 36 46 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hoàng Mai 69 47 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Thăng Long 74 48 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Trung Yên 66 49 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Thành 66 50 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Tràng An 33 51 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Láng Hạ 74 52 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội I 106 53 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Mỹ Đình 90 54 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Bắc Hà Nội 72 55 Chi bộ Agribank Chi nhánh Hùng Vương 23 56 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Thủ Đô 36 57 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội 146 58 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Đống Đa 48 59 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Nội II 100 60 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Tây Hồ 52 61 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Cầu Giấy 52 62 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Tam Trinh 35 63 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Tây 206 64 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Hà Tây I 111 65 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Thường Tín 54 66 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Mê Linh 42 67 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Từ Liêm 104 68 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Gia Lâm 65 69 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Đông Anh 61 70 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Sóc Sơn 52 71 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Thanh Trì 56 72 Đảng bộ Agribank Chi nhánh Ngân quỹ Miền Bắc 60 73 Đảng bộ Công ty Dịch vụ Agribank 49 74 Chi bộ Công ty Cho thuê tài chính I 7 75 Chi bộ Công ty Quản lý nợ và khai thác tài sản 16 76 Chi bộ Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank 25 77 Đảng bộ Công ty CP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp 355 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM Phụ lục 02-3 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 94 tổ chức đảng 4,689 1 Đảng bộ Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV 288 2 Đảng bộ BIDV CN Sở giao dịch 1 159 3 Đảng bộ BIDV CN Hà Nội 142 4 Đảng bộ Trung tâm Thẩm định và Phê duyệt 97 5 Đảng bộ BIDV CN Hà Thành 103 6 Đảng bộ BIDV CN Đông Hà Nội 102 7 Đảng bộ Ban Kiểm tra và Giám sát tuân thủ 102 8 Đảng bộ BIDV CN Quang Trung 91 9 Đảng bộ Trung tâm Công nghệ thông tin 103 10 Đảng bộ BIDV CN Hà Đông 78 11 Đảng bộ Văn phòng 75 12 Đảng bộ BIDV CN Cầu Giấy 79 13 Đảng bộ BIDV CN Đông Đô 80 14 Đảng bộ BIDV CN Sở Giao dịch 3 85 15 Đảng bộ BIDV CN Thăng Long 85 16 Đảng bộ BIDV CN Thanh Xuân 86 17 Đảng bộ BIDV CN Long Biên Hà Nội 79 18 Đảng bộ Ngân hàng Liên doanh Việt Nga 78 19 Đảng bộ BIDV CN Tây Hồ 72 20 Đảng bộ BIDV CN Nam Hà Nội 65 21 Đảng bộ BIDV CN Thành Đô 67 22 Đảng bộ Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV 67 23 Đảng bộ BIDV CN Ba Đình 71 24 Đảng bộ BIDV CN Mỹ Đình 64 25 Đảng bộ Trung tâm Quản lý và Dịch vụ kho quỹ 65 26 Đảng bộ Trung tâm Xử lý nợ 36 27 Đảng bộ Trung tâm Phát triển phần mềm 59 28 Đảng bộ BIDV CN Hai Bà Trưng 58 29 Đảng bộ BIDV CN Hoàn Kiếm 56 30 Đảng bộ Trường Đào tạo 44 31 Đảng bộ BIDV CN Gia Lâm 54 32 Đảng bộ Ban Quản lý và Phát triển CoreBanking 54 33 Đảng bộ BIDV CN Thành Công - Hà Nội 50 34 Đảng bộ BIDV CN Từ Liêm 48 35 Đảng bộ BIDV CN Hoàng Mai Hà Nội 49 36 Đảng bộ Ban Quản lý rủi ro tín dụng 40 37 Đảng bộ BIDV CN Tràng Tiền - Hà Nội 48 38 Đảng bộ Ban Tổ chức nhân sự 47 39 Đảng bộ Ban Khách hàng doanh nghiệp lớn 45 40 Đảng bộ Ban Quản lý khách hàng doanh nghiệp 50 41 Đảng bộ BIDV CN Đống Đa 45 42 Đảng bộ BIDV CN Thái Hà 43 43 Đảng bộ Ban Định chế tài chính 58 44 Đảng bộ Trung tâm Tác nghiệp tài trợ Thương mại 44 45 Đảng bộ Trung tâm Định giá tài sản 50 46 Đảng bộ BIDV CN Ngọc Khánh Hà Nội 42 47 Đảng bộ BIDV CN Hồng Hà 41 48 Đảng bộ BIDV CN Sơn Tây 43 49 Đảng bộ BIDV CN Quang Minh 39 50 Đảng bộ BIDV CN Bắc Hà 39 51 Đảng bộ Trung tâm Chăm sóc khách hàng 39 52 Đảng bộ Ban Kinh doanh vốn và tiền tệ 40 53 Đảng bộ Ban Khách hàng bán lẻ 38 54 Đảng bộ Ban Quản lý rủi ro hoạt động và thị trường 32 55 Đảng bộ Trung tâm Thẻ và Vận hành 37 56 Đảng bộ BIDV CN Hoài Đức 35 57 Đảng bộ Ban Kế hoạch 34 58 Đảng bộ Trung tâm Dữ liệu và Phân tích 36 59 Đảng bộ Ban Công nghệ 35 60 Đảng bộ BIDV CN Vạn Phúc Hà Nội 36 61 Đảng bộ Ban Kiểm soát 34 62 Đảng bộ Ban Thư ký và Quan hệ cổ đông 48 63 Chi bộ Ban Khách hàng doanh nghiệp nước ngoài 33 64 Chi bộ Trung tâm Dịch vụ khách hàng 33 65 Chi bộ Trung tâm Thanh toán 31 66 Đảng bộ Công ty Cho thuê tài chính TNHH BIDV - SuMi TRUST 29 67 Chi bộ Ban Quản lý Tài sản Nội ngành 29 68 Chi bộ Ban Sản phẩm bán lẻ 26 69 Chi bộ Ban Pháp chế 25 70 Chi bộ Trung tâm Xử lý nợ II 26 71 Chi bộ Cơ quan Công đoàn BIDV 23 72 Chi bộ Ban Tài Chính kế toán 38 73 Chi bộ Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác Tài sản BIDV 22 74 Đảng bộ Trung tâm Thẩm định và Phê duyệt II 35 75 Chi bộ Công ty CP Đầu tư và Phát triển Ngân lực 22 76 Chi bộ Ban Chính sách và Giám sát hệ thống 20 77 Chi bộ Ban Hỗ trợ ALCO 15 78 Chi bộ Ban Quản lý đầu tư 20 79 Chi bộ Trung tâm Mua sắm tập trung 20 80 Chi bộ Ban Truyền thông và thương hiệu 19 81 Chi bộ Ban Quản lý rủi ro tích hợp 20 82 Chi bộ Ban Quản lý dự án 1 15 83 Chi bộ Ban Tổ chức Đảng ủy 13 84 Chi bộ Trung tâm Khách hàng cá nhân cao cấp 13 85 Chi bộ Ban Nghiên cứu và Quản trị chiến lược 13 86 Chi bộ Công ty Liên doanh Tháp BIDV 12 87 Chi bộ Văn phòng Đảng ủy 12 88 Chi bộ Ban Tuyên giáo Đảng ủy 11 89 Chi bộ Cơ quan Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 11 90 Chi bộ Ban Quản lý dự án 2 10 91 Chi bộ Cơ quan Đoàn Thanh niên BIDV 8 92 Chi bộ Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia - Chi nhánh TP Hà Nội 28 93 Đảng bộ BIDV CN Tràng An 37 94 Chi bộ BIDV tại Myanmar 11 DANH SÁCH TỔ CHỨC ĐẢNG TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM Phụ lục 02 - 4 STT TÊN TỔ CHỨC ĐẢNG SỐ ĐẢNG VIÊN Tổng cộng: 22 tổ chức đảng 2834 1 Đảng bộ VCB Chi nhánh Ba Đình 55 2 Đảng bộ VCB Chi nhánh Chương Dương 61 3 Đảng bộ Công ty Cho thuê Tài chính VCB 58 4 Đảng bộ Công ty Chứng khoán VCB 98 5 Đảng bộ VCB Chi nhánh Hà Nội 104 6 Đảng bộ VCB Chi nhánh Hoàn Kiếm 85 7 Đảng bộ VCB Chi nhánh Sở giao dịch 308 8 Đảng bộ VCB Chi nhánh Thăng Long 86 9 Đảng bộ VCB Chi nhánh Thành Công 102 10 Đảng bộ Trụ sở chính VCB 1470 11 Chi bộ VCB Chi nhánh Đông Anh 33 12 Chi bộ VCB Chi nhánh Hà Thành 42 13 Chi bộ VCB Chi nhánh Hoàng Mai 37 14 Chi bộ VCB Chi nhánh Nam Hà Nội 37 15 Chi bộ VCB Chi nhánh Bắc Hà Nội 24 16 Đảng bộ VCB Chi nhánh Tây Hà Nội 52 17 Đảng bộ VCB Chi nhánh Tây Hồ 33 18 Đảng bộ VCB Chi nhánh Thanh Xuân 63 19 Chi bộ VCB Chi nhánh Đông Hà Nội 17 20 Chi bộ VCB Chi nhánh Đông Đô 12 21 Chi bộ VCB Chi nhánh Nam Thăng Long 16 22 Chi bộ Các cơ quan tham mưu giúp việc của Đảng ủy VCB 41 Phụ lục số 03 DANH SÁCH ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY, DOANH NGHIỆP GIỮ NGUYÊN MÔ HÌNH STT TÊN ĐẢNG BỘ TCĐ trực thuộc đảng ủy tập đoàn, Tổng Công ty, doanh nghiệp Số tổ chức đảng Số đảng viên 13 đảng bộ 343 25,397 1 Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam 57 8,081 2 Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam 36 2,864 3 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam 40 4,311 4 Tổng Công ty Hàng không Việt Nam 47 4,823 5 Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 15 152 6 Tổng Công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam 14 325 7 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 8 507 8 Tổng Công ty Truyền thông đa phương tiện 7 281 9 Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam 12 152 10 Ngân hàng Chính sách xã hội Trung ương 20 603 11 Tập đoàn Bảo Việt 22 954 12 Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam 27 833 13 Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy 38 1,511 Phụ lục số 04 DANH SÁCH CHUYỂN CÁC ĐẢNG BỘ TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY, NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NHÀ NƯỚC TRỰC THUỘC ĐẢNG ỦY CHÍNH PHỦ VỀ TRỰC THUỘC CÁC ĐẢNG ỦY: BỘ TÀI CHÍNH, BỘ XÂY DỰNG VÀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC STT TÊN ĐẢNG BỘ TCĐ trực thuộc đảng ủy TĐ, TCT, NHTMNN TCĐ trực thuộc cấp ủy xã, phường Số tổ chức đảng Số đảng viên Số tổ chức đảng Số đảng viên 30 đảng bộ 773 60,261 786 82,546 I Trực thuộc Đảng ủy Bộ Tài chính 465 43,471 220 38,785 1 Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam 8 3,076 22 10,791 2 Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 16 367 17 704 3 Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 16 3,025 24 13,377 4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 18 691 19 3,932 5 Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 34 2,156 5 756 6 Tổng Công ty Cà phê Việt Nam 9 44 10 462 7 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 9 5,574 16 3,685 8 Tổng Công ly Lương thực Miền Bắc 7 125 21 362 9 Tổng Công ty Lương thực Miền Nam 14 206 19 629 10 Tổng Công ty Sông Đà 22 1,261 4 270 11 Tổng Công ty Thép Việt Nam 12 190 18 610 12 Tập đoàn Dệt May Việt Nam 5 125 13 1,421 13 Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam 9 583 19 1,226 14 Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 35 3,985 5 120 15 Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam 57 8,081 16 Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam 36 2,864 17 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam 40 4,311 18 Tổng Công ty Hàng không Việt Nam 47 4,823 19 Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước 15 152 20 Tổng Công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam 14 325 21 Tập đoàn Bảo Việt 22 954 22 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 20 553 8 440 II Trực thuộc Đảng ủy Bộ Xây dựng 40 814 25 3,884 1 Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 13 299 17 3,721 2 Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị 27 515 8 163 III Trực thuộc Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước 268 15,976 541 39,877 1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam 47 3,539 135 6,505 2 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam 77 3,804 135 20,729 3 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam 94 4,689 157 7,693 4 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 22 2,834 114 4,950 5 Ngân hàng Chính sách xã hội Trung ương 20 603 6 Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 8 507