Công văn 1594/TTTV-HTQT năm 2026 đề nghị đăng tải Danh mục cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định tại Nghị định 38/2026/NĐ-CP do Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ban hành Số hiệu: 1594/TTTV-HTQT Ngày ban hành: 05/05/2026 Ngày hiệu lực: 05/05/2026 Tình trạng: Chưa xác định Nguồn tra cứu: vanban.phaplyvn.com ====================================================================== BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT -------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 1594/TTTV-HTQT V/v đề nghị đăng tải Danh mục cây trồng trên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định tại Nghị định 38/2026/NĐ-CP Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 Kính gửi: Văn phòng Bộ Căn cứ quy định tại Điều 9 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ, trong đó quy định “cây trồng là mã định danh đối với từng loại cây trồng được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường”, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (TTTV) đã chủ trì xây dựng và hoàn thiện danh mục mã định danh các loại cây trồng. Danh mục này là cơ sở để các địa phương thống nhất áp dụng trong việc cấp và quản lý mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo quy định. Để bảo đảm triển khai đồng bộ, thống nhất trên phạm vi toàn quốc, Cục TTTV kính đề nghị Văn phòng Bộ đăng tải “Danh mục mã định danh cây trồng” trên Cổng thông tin điện tử của Bộ để các địa phương tra cứu và tổ chức thực hiện (Chi tiết Danh mục cây trồng đính kèm văn bản này). Trân trọng cảm ơn sự hợp tác và hỗ trợ của Văn phòng Bộ./. Nơi nhận: - Như trên; - Cục trưởng (để b/c); - Lưu: VT, HTQT (PTX) . KT.CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Thị Thu Hương Phụ lục DANH MỤC CÂY TRỒNG (Kèm theo văn bản số 1594 /TTTV-HTQT ngày 05 tháng 5 năm 2026) 1. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Khoai lang KL0001 2 Lúa LUA001 3 Ngô/Bắp NGO001 4 Sắn/Khoai mỳ SAN001 2. NHÓM CÂY ĂN QUẢ STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Chuối CHUOI1 2 Đu đủ DUDU01 3 Đu đủ xanh DDX001 4 Dứa/Thơm DUA002 5 Bơ BO0001 6 Bòn bon BONBON 7 Bưởi BUOI01 8 Cam CAM001 9 Chanh CHANH1 10 Chanh leo CL0001 11 Chôm Chôm CC0001 12 Đào DAO001 13 Dâu da DAUDA1 14 Dâu tây DAUTAY 15 Hồng HONG01 16 Hồng xiêm HX0001 17 Lê LE0001 18 Mận MAN001 19 Mãng cầu/Na MC0001 20 Măng cụt MC0002 21 Mít MIT001 22 Mơ MO0001 23 Nhãn NHAN01 24 Nho NHO001 25 Ổi OI0001 26 Quất/Tắc QUAT01 27 Quýt QUYT01 28 Sầu riêng SR0001 29 Táo TAO001 30 Thanh Long TL0001 31 Thanh Long ruột đỏ TLRĐ01 32 Thanh Long ruột trắng TLRT01 33 Thanh Long ruột tím hồng TLRTH1 34 Thanh Long vỏ vàng, ruột trắng TLVVRT 35 Vải VAI001 36 Vú sữa VUSUA1 37 Xoài XOAI01 38 Dừa DUA001 39 Dưa hấu DUAHAU 40 Dưa lê DUALE1 41 Dưa lưới DL0001 42 Dưa bở DUABO1 3. NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Điều DIEU01 2 Hồ tiêu HOTIEU 3 Sacha Inchi SI0001 4 Dâu tằm DAUTAM 5 Bông BONG01 6 Ca cao CACAO1 7 Cà phê CAPHE1 8 Cao su CAOSU1 9 Chè/Trà CHE001 10 Đậu tương DT0001 11 Lạc LAC001 12 Mía MIA001 13 Thuốc lá TL0002 14 Vừng VUNG01 15 Tung dầu TD0001 16 Mac ca MACCA1 4. NHÓM CÂY RAU/ CÂY THỰC PHẨM STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Đậu xanh DX0001 2 Khoai môn KM0001 3 Khoai tây KT0001 4 Đậu đỏ DAUDO1 5 Đậu đen DAUDEN 5. NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Đinh hương DH0001 2 Sâm nữ hoàng (dương đề nhăn) SNH001 3 Cây Atiso ATISO1 4 Cây Địa liền CDL001 5 Ngải cứu NC0001 6 Củ mài/ Hoài sơn CUMAI1 7 Dừa cạn DC0002 8 Bạc hà BH0001 9 Dây thìa canh DTC001 10 Cỏ ngọt CN0003 11 Cà gai leo CGL001 12 Sen SEN001 13 Kim ngân hoa KNH001 14 Sâm Nam núi Dành SNND01 15 Cây Hương thảo HT0003 16 Hoa hồi HOAHOI 17 Nghệ NGHE01 18 Sả/Sả chanh SA0001 6. NHÓM CÂY GIA VỊ STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Gừng GUNG01 2 Ớt OT0001 3 Tỏi TOI001 4 Kiệu KIEU01 5 Riềng RIENG1 6 Hành tây HT0001 7 Hành HANH01 8 Hẹ HE0001 9 Húng HUNG01 10 Tía tô TIATO1 11 Kinh giới KG0001 12 Húng quế HQ0001 13 Diếp cá/Giấp cá DIEPCA 14 Cải chân vịt/ Tần ô CCV001 15 Rau mùi/ Ngò rí RAUMUI 16 Rau răm RAURAM 17 Rau ngổ RAUNGO 18 Thìa là/ Thì là THIALA 19 Mùi tàu MUITAU 7. NHÓM CÂY RAU STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Bí đao BIDAO1 2 Bầu BAU001 3 Bí Ngô/Bí đỏ BINGO1 4 Cà chua CACHUA 5 Cà rốt CAROT1 6 Cà tím CATIM1 7 Cải bắp CAIBAP 8 Cải củ CAICU1 9 Cải thảo CT0001 10 Cải xanh CX0001 11 Cần tây CANTAY 12 Chi diếp/Lưỡi mác CD0001 13 Chùm ngây CN0001 14 Đậu Bắp DAUBAP 15 Đậu các loại DCL001 16 Đậu cô ve DCV001 17 Đậu đũa DAUDUA 18 Đậu Hà Lan DHL001 19 Dưa chuột/Dưa leo DC0001 20 Măng tây MT0001 21 Mướp đắng MD0001 22 Rau Dền RAUDEN 23 Rau muống RM0001 24 Su hào SUHAO1 25 Súp lơ trắng SLT001 26 Súp lơ xanh SLX001 27 Xà lách XL0001 28 Bí ngòi BINGOI 29 Củ nén/hành tăm HT0002 30 Cà pháo CAPHAO 31 Củ dền CUDEN1 32 Su su SUSU01 33 Đậu ngự DAUNGU 34 Cải ngọt CN0002 35 Cải thìa CT0002 36 Mồng tơi MT0003 37 Mướp hương MH0001 38 Cải bẹ/ Cải Đông dư CAIBE1 39 Cải ngồng CN0004 40 Cải cúc CAICUC 41 Cải mơ CAIMO1 42 Đậu Cove/ Đậu trạch DCV001 43 Bí xanh BIXANH 44 Củ cải trắng CCT001 45 Củ cải đỏ CCD001 46 Măng tre MT0002 8. NHÓM NẤM ĂN STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Nấm sò NAMSO1 2 Nấm rơm NAMROM 3 Nấm kim châm NKC001 4 Nấm mỡ NAMMO1 5 Nấm đùi gà NDG001 6 Nấm hương/ Nấm Đông cô NH0001 7 Mộc nhĩ/ Nấm mèo MOCNHI 9. NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP STT CÂY TRỒNG MÃ ĐỊNH DANH CÂY TRỒNG 1 Bạch đàn BD0001